Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm trích nộp ngân sách Nhà nước của tỉnh Lai Châu
159/2009/NQ-HĐND12
Right document
Về việc sửa đổi một số quy định liên quan đến thu phí bảo lãnh của các tổ chức tín dụng
1348/2001/QĐ-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm trích nộp ngân sách Nhà nước của tỉnh Lai Châu
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi một số quy định liên quan đến thu phí bảo lãnh của các tổ chức tín dụng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi một số quy định liên quan đến thu phí bảo lãnh của các tổ chức tín dụng
- Về việc ban hành Danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm trích nộp ngân sách Nhà nước của tỉnh Lai Châu
Left
Điều 1.
Điều 1. Thụng qua quy định danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm trích, nộp ngân sách nhà nước của tỉnh Lai Châu (có biểu chi tiết kèm theo).
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Sửa đổi Điều 22 của Quy chế bảo lãnh ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 283/2000/QĐ-NHNN14 ngày 25/8/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau: "Điều 22: Phí bảo lãnh 1. Tổ chức tín dụng được quy định các loại phí và mức phí bảo lãnh cụ thể (bao gồm cả phí bảo lãnh chậm thanh toán) đối với khách hàng, phù hợp với chi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Sửa đổi Điều 22 của Quy chế bảo lãnh ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 283/2000/QĐ-NHNN14 ngày 25/8/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau:
- "Điều 22: Phí bảo lãnh
- Tổ chức tín dụng được quy định các loại phí và mức phí bảo lãnh cụ thể (bao gồm cả phí bảo lãnh chậm thanh toán) đối với khách hàng, phù hợp với chi phí của tổ chức tín dụng và mức độ rủi ro của ng...
- Điều 1. Thụng qua quy định danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm trích, nộp ngân sách nhà nước của tỉnh Lai Châu (có biểu chi tiết kèm theo).
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho UBND tỉnh ban hành Quyết để triển khai thực hiện từ ngày 01/01/2010. Giao cho Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định tại khoản 7 Điều 1 Quyết định số 386/2001/QĐ-NHNN ngày 11/4/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều trong Quy chế bảo lãnh ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 283/2000/QĐ-NHNN14 ngày 25/8/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Các quy định tại khoản 7 Điều 1 Quyết định số 386/2001/QĐ-NHNN ngày 11/4/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều trong Quy chế bảo lãnh ngân hàng ban hành kèm the...
- Điều 2. Giao cho UBND tỉnh ban hành Quyết để triển khai thực hiện từ ngày 01/01/2010.
- Giao cho Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 70/2006/NQ-HĐND ngày 27/7/2006 của HĐND tỉnh về việc phê chuẩn danh mục và mức thu phí, lệ phí và Nghị quyết số 109/2007/NQ-HĐND ngày 11/12/2007 của HĐND tỉnh, về việc ban hành bổ sung mức thu một số loại phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm trích, nộp ngân sách Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng q...
- Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 70/2006/NQ-HĐND ngày 27/7/2006 của HĐND tỉnh về việc phê chuẩn danh mục và mức thu phí, lệ phí và Nghị quyết số 109/2007/NQ-HĐND ngày 11/12/2007 của HĐND tỉnh,...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khoá XII, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2009./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.