Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Mức chi trả thù lao cho hoà giải viên ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về việc cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuê nhà trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về việc cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuê nhà trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Removed / left-side focus
  • Mức chi trả thù lao cho hoà giải viên ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lai Châu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mức chi trả thù lao cho hoà giải viên ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lai Châu như sau: Đối với các vụ việc hào giải thành: a) Đối với vụ việc đơn giản, hào giải thành sau 01 đến 02 lần tiến hành hoà giải.Mức chi: 60.000 đồng/1 vụ/1 tổ hoà giải; b) Đối với vụ việc có tính chất phức tạp, hoà giải thành sau 03 dến 04 lần tiến hành hoà...

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định của bản: quy định về việc cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuê nhà trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định của bản: quy định về việc cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuê nhà trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mức chi trả thù lao cho hoà giải viên ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lai Châu như sau:
  • Đối với các vụ việc hào giải thành:
  • a) Đối với vụ việc đơn giản, hào giải thành sau 01 đến 02 lần tiến hành hoà giải.Mức chi: 60.000 đồng/1 vụ/1 tổ hoà giải;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Nguồn kinh phí để thực hiện chi trả thù lao cho hoà giải viên ở cơ sở được bố trí trong dự toán hàng năm của ngân sách xã, phường, thị trấn theo quy định về phân câpNSĐP. 2. Giám đốc Sở Tài chính chịu trách nhiệm can đối dự toán ngân sách hàng năm báo cáo UBND tỉnh trình HĐND tỉnh quyết định. 3. Giám đốc Sở Tư pháp chỉ đạo h...

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng ký. Những quy định trước đây của UBND tỉnh trái với quyết định này đều bị bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng ký. Những quy định trước đây của UBND tỉnh trái với quyết định này đều bị bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • 1. Nguồn kinh phí để thực hiện chi trả thù lao cho hoà giải viên ở cơ sở được bố trí trong dự toán hàng năm của ngân sách xã, phường, thị trấn theo quy định về phân câpNSĐP.
  • 2. Giám đốc Sở Tài chính chịu trách nhiệm can đối dự toán ngân sách hàng năm báo cáo UBND tỉnh trình HĐND tỉnh quyết định.
  • 3. Giám đốc Sở Tư pháp chỉ đạo hướng dẫn cụ thể công tác hoà giải cho Phòng Tư pháp các huyện, Thị xã tổ chức thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính,Tư pháp,Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Xây dựng, Tài chính - Vật giá, Ban Đối ngoại tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UBND TỈNH NGHỆ AN KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàng Tất Thắng QUY ĐỊNH VỀ VIỆC CHO NGƯỜ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TM. UBND TỈNH NGHỆ AN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Hoàng Tất Thắng
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Right: Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Xây dựng, Tài chính
  • Left: Tài chính,Tư pháp,Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Vật giá, Ban Đối ngoại tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: 1. Bản quy định này quy định cụ thể về việc cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài (sau đây gọi tắt là người nước ngoài) thuê nhà trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Mọi hoạt động về thuê nhà và cho thuê nhà trên địa bàn thuộc tỉnh Nghệ An phải thực hiện theo quy định của pháp luật và nội dung bản quy định này.
Điều 2 Điều 2: Đối tượng được phép cho thuê và không được phép cho người nước ngoài thuê nhà (sau đây gọi tắt là người cho thuê nhà). 1. Những đối tượng được phép cho người nước ngoài được phép thuê nhà: a. Công dân Việt Nam có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, có nhà thuộc sở hữu của mình trên đất có quyền sử dụng hợp pháp. b. Các doanh nghiệp...
Điều 3 Điều 3: Điều kiện đối với người nước ngoài được thuê nhà: 1. Người nước ngoài thuê nhà để ở phải có giấy phép tạm trú hợp pháp ở Việt Nam từ 6 tháng trở lên. 2. Người nước ngoài thuê nhà để đặt trụ sở, Văn phòng đại diện, chi nhánh Công ty hoặc cơ sở hoạt động kinh doanh thì phải có giấy phép đặt văn phòng đại diện, chi nhánh Công ty h...
Điều 4 Điều 4: 1. Bên cho thuê nhà có thể trực tiếp hoặc ủy thác doanh nghiệp dịch vụ cho người nước ngoài thuê nhà thay mặt mình làm các thủ tục xin cấp giấy phép, ký hợp đồng thuê nhà và thực hiện các quyền nghĩa vụ theo nội dung tại quy định này. Doanh nghiệp tại Thông tư số 28/BXD.QLN ngày 16/11/1995 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý hoạt...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5 Điều 5: Các điều kiện đối với nhà cho người nước ngoài thuê: 1. Phải có địa chỉ cụ thể về số nhà, đường phố, khối (xóm), phường, xã nằm ngoài khu vực quy định tại khoản 1 điều 12 của Nghị định số 04/CP ngày 18/01/1993 của Chính phủ. 2. Nhà phải riêng biệt, (không dùng chung căn hộ hoặc cùng cửa đi chung với căn hộ khác). 3. Đảm bảo an...
Điều 6 Điều 6: Phân loại nhà, diện tích nhà và phân loại khu vực nhà. 1. Đối với nhà cho người nước ngoài thuê được phân ra 3 loại sau đây: a. Nhà biệt thự. b. Nhà độc lập. c. Nhà chung cư. 2. Diện tích trong khuôn viên nhà phân chia như sau: a. Diện tích sử dụng chính bao gồm diện tích phòng ngủ, phòng khách, phòng làm việc, phòng ăn và khu...