Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về chứng chỉ nghiệp vụ an ninh hàng không
07/1999/QĐ-CHK
Right document
Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí Dự án Tăng cường năng lực dạy nghề thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giáo dục - đào tạo đến năm 2010
90/2008/TTLT-BTC-BLĐTBXH
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về chứng chỉ nghiệp vụ an ninh hàng không
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí Dự án Tăng cường năng lực dạy nghề thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giáo dục - đào tạo đến năm 2010
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí Dự án Tăng cường năng lực dạy nghề thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giáo dục - đào tạo đến năm 2010
- Về việc ban hành Quy định về chứng chỉ nghiệp vụ an ninh hàng không
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này ''Qui định về chứng chỉ nghiệp vụ an ninh hàng không''.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trong ngành Hàng không dân dụng Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 1999. QUY ĐỊNH Về chứng chỉ nghiệp vụ an ninh hàng không (Ban hành kèm theo quyết định số 07/1999/QĐ-CHK ngày 29 tháng 3 năm 1999 của Cục Trưởng Cục hàng không dân dụng Việt nam)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1
Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Chứng chỉ nghiệp vụ an ninh hàng không. Chứng chỉ nghiệp vụ an ninh hàng không , sau đây gọi tắt là "Chứng chỉ" là giấy phép của cơ quan quản lý Nhà nước về Hàng không dân dụng cấp cho cán bộ, nhân viên an ninh hàng không.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Đối tượng phải có chứng chỉ. 1. Cán bộ, nhân viên an ninh làm nhiệm vụ kiểm tra, soi chiếu và giám sát an ninh người, hành lý, hàng hoá, bưu phẩm, bưu kiện, và các đồ vật phục vụ chuyến bay dân dụng. 2. Cán bộ, nhân viên an ninh làm nhiệm vụ tuần tra canh gác, duy trì trật tự tại cảng hàng không, các khu vực hạn chế khác ngoài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Tiêu chuẩn, Điều kiện được cấp, gia hạn chứng chỉ. 1. Là công dân Việt Nam có lý lịch rõ ràng, phẩm chất đạo đức tốt, nam từ 18 đến 55 tuổi, nữ từ 18 đến 50 tuổi. 2. Có đủ sức khỏe theo kết luận của y tế. 3. Có bằng hoặc chứng chỉ chuyên nghành an ninh hàng không do cơ sở đào tạo có đủ thẩm quyền cấp. 4. Trình độ ngoại ngữ tiến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Thời hạn hiệu lực của chứng chỉ. Thời hạn hiệu lực của chứng chỉ nghiệp vụ an ninh hàng không là hai năm kể từ ngày ký quyết định. Trước 30 ngày khi chứng chỉ hết hạn phải xin gia hạn hiệu lực của chứng chỉ, thời hạn hiệu lực của một lần gia hạn là một năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Quyền hạn, trách nhiệm của người có chứng chỉ. 1. Người có Chứng chỉ nghiệp vụ an ninh hàng không được phép độc lập thực hiện nhiệm vụ theo đúng chức năng được ghi trong chứng chỉ 2. Chứng chỉ phải được giữ gìn cẩn thận không làm mất, hư hỏng, tẩy xoá; Khi làm nhiệm vụ phải mang theo chứng chỉ và xuất trình khi người có thẩm qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2
Chương 2 HỒ SƠ, TRÌNH TỰ VÀ THỦ TỤC THI CẤP, GIA HẠN CHỨNG CHỈ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Hồ sơ dự thi cấp chứng chỉ bao gồm. 1. Đơn xin dự thi. (Phụ lục 1) 2. Sơ yếu lý lịch. (Phụ lục 2) 3. Bản sao bằng, chứng chỉ nghiệp vụ an ninh hàng không và tiếng Anh có công chứng. 4. Hai ảnh màu cỡ 3x4cm Công văn đề nghị của cơ quan đơn vị.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Hồ sơ dự thi gia hạn chứng chỉ. Đơn xin gia hạn chứng chỉ. Công văn đề nghị của đơn vị. Danh sách trích ngang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Cấp lại chứng chỉ. Chứng chỉ có thể được cấp lại khi bị mất hoặc rách nát. Người xin cấp lại phải có bản tường trình có xác nhận của thủ trưởng đơn vị (trường hợp mất chứng chỉ). Đơn xin cấp lại chứng chỉ, 01 ảnh 3x4cm và công văn của đơn vị đề nghị cấp lại chứng chỉ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Hội đồng thi cấp chứng chỉ. Hội đồng thi cấp chứng chỉ nghiệp vụ an ninh hàng không do Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam quyết định trên cơ sở đề nghị của Trưởng ban an ninh và Trưởng ban tổ chức cán bộ - Lao động Cục hàng không.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Trách nhiệm, quyền hạn của Ban an ninh Cục hàng không. 1. Tiếp nhận hồ sơ xin thi, lập danh sách thí sinh đủ điều kiện tham dự thi gửi cho Chủ tịch Hội đồng Thi. 2. Quản lý mẫu chứng chỉ, lưu trữ đề thi, bài thi và các tài liệu có liên quan đến việc cấp chứng chỉ. 3. Kiểm tra, đối chiếu tiêu chuẩn, điều kiện cấp, gia hạn chứng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Trách nhiệm, quyền hạn của Hội đồng thi. 1. Xây dựng quy chế thi, tổ chức thi và chấm thi nghiêm túc chặt chẽ. 2. Được phép mời chuyên gia của Bộ Công an, Bộ quốc phòng ra đề thi, coi thi và chấm thi ở những môn vũ thuật, chất nổ, vũ khí. 3. Tổng hợp kết quả thi báo cáo Cục Trưởng Cục hàng không.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Nội dung và hình thức thi. 1. Nội dung thi bao gồm các môn về nghiệp vụ an ninh hàng không, kiến thức pháp luật có liên quan, võ thuật và sử dụng các loại vũ khí, công cụ hỗ trợ đáp ứng yêu cầu của công việc. 2. Hình thức thi: a. Thi lý thuyết bằng các câu hỏi trắc nghiệm hoặc thi viết. b. Thi thực hành vũ thuật, sử dụng vũ kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: Thời gian, địa điểm và lệ phí thi. 1. Địa diểm thi được tổ chức tại Cục hàng không, Cụm cảng Hàng không Miền bắc, Miền trung và Miền nam. Thời gian thi tổ chức vào tháng 4 và tháng 10 hàng năm. Lệ phí thi, cấp và gia hạn chứng chỉ thu theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3
Chương 3 KHEN THƯỞNG VÀ XỬ PHẠT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Khen thưởng, xử phạt. Cá nhân, đơn vị có thành tích sẽ đươc xét khen thưởng, nếu vi phạm tuỳ tính chất mức độ sẽ bị xử lý theo các quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.