Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Tiêu đề

V/v: Sửa đổi khoản 1 Điều 4 Quyết định số 20/2009/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2009 của UBND tỉnh Lai Châu về việc Ban hành trình tự, thủ tục, cơ chế chính sách thực hiện trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mức đầu tư và hỗ trợ 1. Đầu tư trồng rừng, hỗ trợ bảo vệ rừng - Mức đầu tư trồng rừng: + Đối với trồng rừng phòng hộ bình quân 10 triệu đồng/ha. Tuỳ điều kiện của từng vùng, suất đầu tư được tính đúng theo định mức. + Đối với trồng rừng sản xuất được giao cho hộ gia đình, cá nhân được hỗ trợ cây giống, phân bón và một phần nhân...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi khoản 1 Điều 4 Quyết định số 20/2009/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2009 của UBND tỉnh Lai Châu về việc Ban hành trình tự, thủ tục, cơ chế chính sách thực hiện trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừn...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Mức đầu tư và hỗ trợ
  • 1. Đầu tư trồng rừng, hỗ trợ bảo vệ rừng
  • - Mức đầu tư trồng rừng:
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi khoản 1 Điều 4 Quyết định số 20/2009/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2009 của UBND tỉnh Lai Châu về việc Ban hành trình tự, thủ tục, cơ chế chính sách thực hiện trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừn...
Target excerpt

Điều 4. Mức đầu tư và hỗ trợ 1. Đầu tư trồng rừng, hỗ trợ bảo vệ rừng - Mức đầu tư trồng rừng: + Đối với trồng rừng phòng hộ bình quân 10 triệu đồng/ha. Tuỳ điều kiện của từng vùng, suất đầu tư được tính đúng theo địn...

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 4 của Quyết định số 20/2009/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2009 của UBND tỉnh Lai Châu về việc Ban hành trình tự, thủ tục, cơ chế chính sách thực hiện trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ với nội dung như sau: 1. Đầu tư trồng rừng, hỗ trợ bảo vệ rừng Mức hỗ trợ bảo vệ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mức đầu tư và hỗ trợ 1. Đầu tư trồng rừng, hỗ trợ bảo vệ rừng - Mức đầu tư trồng rừng: + Đối với trồng rừng phòng hộ bình quân 10 triệu đồng/ha. Tuỳ điều kiện của từng vùng, suất đầu tư được tính đúng theo định mức. + Đối với trồng rừng sản xuất được giao cho hộ gia đình, cá nhân được hỗ trợ cây giống, phân bón và một phần nhân...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi khoản 1 Điều 4 của Quyết định số 20/2009/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2009 của UBND tỉnh Lai Châu về việc Ban hành trình tự, thủ tục, cơ chế chính sách thực hiện trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ...
  • 1. Đầu tư trồng rừng, hỗ trợ bảo vệ rừng
  • Mức hỗ trợ bảo vệ rừng 200.000 đồng/ha/năm được chi trả trực tiếp cho hộ gia đình, cá nhân hoặc các tổ chức tham gia nhận khoán bảo vệ rừng.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Mức đầu tư và hỗ trợ
  • - Mức đầu tư trồng rừng:
  • + Đối với trồng rừng phòng hộ bình quân 10 triệu đồng/ha. Tuỳ điều kiện của từng vùng, suất đầu tư được tính đúng theo định mức.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi khoản 1 Điều 4 của Quyết định số 20/2009/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2009 của UBND tỉnh Lai Châu về việc Ban hành trình tự, thủ tục, cơ chế chính sách thực hiện trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ...
  • Ngoài việc sửa đổi tại khoản 1 Điều 4 nêu trên, các điều khoản khác trong Quyết định số 20/2009/QĐ-UBND ngày 19/8/2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc Ban hành Quy định trình tự, thủ tục,...
Rewritten clauses
  • Left: Mức hỗ trợ bảo vệ rừng 200.000 đồng/ha/năm được chi trả trực tiếp cho hộ gia đình, cá nhân hoặc các tổ chức tham gia nhận khoán bảo vệ rừng. Right: Mức hỗ trợ bảo vệ rừng 200.000 đồng/ha/năm, trong đó 180.000 đồng cấp trực tiếp cho hộ gia đình hoặc cá nhân tham gia bảo vệ rừng tuỳ theo điều kiện của từng bản
Target excerpt

Điều 4. Mức đầu tư và hỗ trợ 1. Đầu tư trồng rừng, hỗ trợ bảo vệ rừng - Mức đầu tư trồng rừng: + Đối với trồng rừng phòng hộ bình quân 10 triệu đồng/ha. Tuỳ điều kiện của từng vùng, suất đầu tư được tính đúng theo địn...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp & PTNT, Tài nguyên & Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân, Trưởng Ban quản lý rừng phòng hộ các huyện: Than Uyên, Tân Uyên, Phong Thổ, Sìn Hồ, Mường Tè chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v: Ban hành Quy định trình tự, thủ tục, cơ chế chính sách thực hiện trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định trình tự, thủ tục, cơ chế chính sách thực hiện trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp & PTNT, Tài nguyên & Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện và Trưởng ban quản lý rừng phòng hộ các huyện: Than Uyên, Tân Uyên, Phong Thổ, Sìn Hồ, Mường Tè chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về trình tự, thủ tục, cơ chế chính sách trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ. 2. Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với hộ gia đình đang sinh sống và có hộ khẩu thường trú tại các xã, thị trấn thuộc 5 h...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 2 Điều 2 . Trình tự, thủ tục lập kế hoạch và hồ sơ thiết kế dự toán. 1. Lập kế hoạch Căn cứ vào Chương trình giảm nghèo nhanh và bền vững từ 2009 đến 2020 đã được UBND tỉnh phê duyệt, UBND các huyện xây dựng kế hoạch trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng gửi Sở Nông nghiệp và PTNT tổng hợp, thống nhất với Sở Kế hoạch và Đầu tư, trình UBND tỉnh qu...