Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi Khoản 1 và Khoản 2 Điều 5 Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố về thành lập và ban hành Quy chế (mẫu) tổ chức và hoạt động của Lực lượng Quản lý đê nhân dân tại phường - xã, thị trấn (nơi có đê) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 1014/2006/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên và sửa đổi, bổ sung một số nội dung của “Đơn giá khảo sát xây dựng công trình tỉnh Phú Yên”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • xây dựng công trình tỉnh Phú Yên”
Removed / left-side focus
  • xã, thị trấn (nơi có đê) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Rewritten clauses
  • Left: Về việc sửa đổi Khoản 1 và Khoản 2 Điều 5 Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố về thành lập và ban hành Quy chế (mẫu) tổ chức và hoạt động của Lực l... Right: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 1014/2006/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên và sửa đổi, bổ sung một số nội dung của “Đơn giá khảo sát
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi Khoản 1 và Khoản 2 Điều 5 Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố về thành lập và ban hành Quy chế (mẫu) tổ chức và hoạt động của Lực lượng Quản lý đê nhân dân tại phường - xã, thị trấn (nơi có đê) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh như sau: 1. Mức thù lao cụ thể hàng tháng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quyết định số 1014/2006/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên về việc ban hành Đơn giá khảo sát xây dựng công trình tỉnh Phú Yên như sau: “ Điều 1. Ban hành “Đơn giá khảo sát xây dựng công trình tỉnh Phú Yên” làm cơ sở để xác định dự toán chi phí khảo sát xây dựng công trì...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành “Đơn giá khảo sát xây dựng công trình tỉnh Phú Yên” làm cơ sở để xác định dự toán chi phí khảo sát xây dựng công trình đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách đị...
Removed / left-side focus
  • xã, thị trấn (nơi có đê) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh như sau:
  • 1. Mức thù lao cụ thể hàng tháng cho mỗi nhân viên quản lý đê nhân dân là 1.900.000 đồng/người/tháng (Một triệu, chín trăm nghìn đồng chẵn).
  • 2. Phụ cấp trách nhiệm: Đội trưởng được hưởng thêm mức thù lao trách nhiệm là 230.000 đồng/người/tháng và Đội phó được hưởng thêm mức thù lao trách nhiệm là 115.000 đồng/người/tháng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Sửa đổi Khoản 1 và Khoản 2 Điều 5 Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố về thành lập và ban hành Quy chế (mẫu) tổ chức và hoạt động của Lực l... Right: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quyết định số 1014/2006/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên về việc ban hành Đơn giá khảo sát xây dựng công trình tỉnh Phú Yên như...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các nội dung khác vẫn tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố về thành lập và ban hành Quy chế (mẫu) tổ chức và hoạt động của Lực lượng Quản lý đê nhân dân tại phường - xã, thị trấn (nơi có đê) trên địa b...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung mục VI phần Thuyết minh và quy định áp dụng Đơn giá xây dựng công trình - Phần khảo sát xây dựng của “Đơn giá khảo sát xây dựng công trình tỉnh Phú Yên” ban hành kèm theo Quyết định số 1014/2006/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên, như sau: “ VI. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG - Đơn giá khảo sát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung mục VI phần Thuyết minh và quy định áp dụng Đơn giá xây dựng công trình
  • Phần khảo sát xây dựng của “Đơn giá khảo sát xây dựng công trình tỉnh Phú Yên” ban hành kèm theo Quyết định số 1014/2006/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên, như sau:
  • “ VI. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các nội dung khác vẫn tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố về...
  • xã, thị trấn (nơi có đê) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Trưởng Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện, phường - xã, thị trấn (nơi có đê)...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công nghiệp, Xây dựng, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan chức năng liên quan trong lĩnh vực đầu tư xây dựng công trình chịu trách nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công nghiệp, Xây dựng, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan chức năng liên quan trong lĩnh vực đầu tư xây dựng công trình chịu trách nhiệm thi hành./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Trưởng Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận
  • huyện, phường