Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
37/2010/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định phân cấp thực hiện công tác quản lý nhà nước ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
17/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kốm theo Quyết định này Quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị quy định tại Quyết định này được ỏp dụng thực hiện từ ngày 01/01/2011.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 15/2007/QĐ-UBND ngày 31/7/2007 của UBND tỉnh Lai Châu về việc ban hành quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập. Chánh Văn phũng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I
Phần I CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định chung về chế độ công tác phí. 1. Phạm vi, đối tượng được hưởng chế độ công tác phí: Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc trong các cơ quan, đơn vị; sĩ quan, chiến sĩ phục vụ có thời hạn, công nhân, viên chức, lao động hợp đồng trong các đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhâ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 16 tháng 9 năm 2021 và thay thế Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND ngày 08/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành quy định phân cấp thực hiện công tác quản lý nhà nước ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 1. Quy định chung về chế độ công tác phí.
- 1. Phạm vi, đối tượng được hưởng chế độ công tác phí:
- Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc trong các cơ quan, đơn vị
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 16 tháng 9 năm 2021 và thay thế Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND ngày 08/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành quy định phân cấp thực hiện công tác quản...
- Điều 1. Quy định chung về chế độ công tác phí.
- 1. Phạm vi, đối tượng được hưởng chế độ công tác phí:
- Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc trong các cơ quan, đơn vị
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 16 tháng 9 năm 2021 và thay thế Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND ngày 08/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành quy định phân cấp thực hiện công tác quản lý nhà nước...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nội dung chi và mức chi công tác phí. 1. Thanh toán tiền phương tiện đi công tác: a) Người đi công tác được thanh toán tiền phương tiện đi lại bao gồm: tiền thuê phương tiện chiều đi và về từ nhà đến sõn bay, ga tầu, bến xe; vộ mỏy bay, vộ tầu, xe vận tải công cộng từ cơ quan để di chuyển đến nơi công tác và theo chiều ngược lạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II
Phần II CHẾ ĐỘ CHI TIấU HỘI NGHỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định chung về chế độ chi tiêu hội nghị. 1. Đối tượng và phạm vi ỏp dụng: Đối tượng ỏp dụng chế độ chi tiêu hội nghị theo quy định tại Quy định này là các hội nghị sơ kết và tổng kết chuyên đề, hội nghị tổng kết năm, hội nghị tập huấn triển khai nhiệm vụ công tác do các cơ quan hành chính nhà nước tổ chức được quy định tại Q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung chi và mức chi tổ chức hội nghị. 1. Cơ quan, đơn vị tổ chức hội nghị được chi các nội dung sau: a) Tiền thuờ hội trường trong những ngày tổ chức hội nghị (trong trường hợp cơ quan, đơn vị không có địa điểm phải thuờ hoặc có nhưng không đáp ứng được số lượng đại biểu tham dự); thuờ mỏy chiếu, trang thiết bị trực tiếp ph...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến các hoạt động trong ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 4. Nội dung chi và mức chi tổ chức hội nghị.
- 1. Cơ quan, đơn vị tổ chức hội nghị được chi các nội dung sau:
- a) Tiền thuờ hội trường trong những ngày tổ chức hội nghị (trong trường hợp cơ quan, đơn vị không có địa điểm phải thuờ hoặc có nhưng không đáp ứng được số lượng đại biểu tham dự)
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến các hoạt động trong ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
- Điều 4. Nội dung chi và mức chi tổ chức hội nghị.
- 1. Cơ quan, đơn vị tổ chức hội nghị được chi các nội dung sau:
- a) Tiền thuờ hội trường trong những ngày tổ chức hội nghị (trong trường hợp cơ quan, đơn vị không có địa điểm phải thuờ hoặc có nhưng không đáp ứng được số lượng đại biểu tham dự)
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến các hoạt động trong ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Left
Phần III
Phần III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định trách nhiệm tổ chức thực hiện. 1. Kinh phí thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị phải được quản lý, sử dụng theo đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và trong phạm vi dự toán chi ngân sách hàng năm được cấp có thẩm quyền giao. 2. Trong trường hợp đặc biệt cần ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections