Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v: Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 172/2010/NQ-HĐND ngày 17/5/2010 của HĐND tỉnh Lai Châu về Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế; Đối tượng khách trong nước được mời cơm, đối với từng loại hình cơ quan thuộc tỉnh
187/2010/NQ-HĐND
Right document
Hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí chi phát triển công nghiệp công nghệ thông tin
142/2010/TTLT-BTC-BTTTT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v: Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 172/2010/NQ-HĐND ngày 17/5/2010 của HĐND tỉnh Lai Châu về Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế; Đối tượng khách trong nước được mời cơm, đối với từng loại hình cơ quan thuộc tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí chi phát triển công nghiệp công nghệ thông tin
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí chi phát triển công nghiệp công nghệ thông tin
- V/v: Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 172/2010/NQ-HĐND ngày 17/5/2010 của HĐND tỉnh Lai Châu về Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài, chi tiêu tổ chức các hội nghị,...
- Đối tượng khách trong nước được mời cơm, đối với từng loại hình cơ quan thuộc tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Nhất trí sửa đổi, bổ sung khoản 3, mục II, phần II của Quy định kèm theo Nghị quyết số 172/2010/NQ-HĐND tỉnh ngày 17/5/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu về Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế; đối tượng khách trong nước được mời cơm đối với từng loại hình cơ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí chi từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, nguồn viện trợ và các nguồn thu hợp khác để thực hiện các nội dung, nhiệm vụ, dự án nhằm hỗ trợ, thúc đẩy phát triển công nghiệp phần mềm, công nghiệp nội dung số, công nghiệp phần cứng và dịch vụ công ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- Thông tư này hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí chi từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, nguồn viện trợ và các nguồn thu hợp khác để thực hiện các nội dung, nhiệm vụ, dự án nhằm hỗ trợ, thúc đẩ...
- Đối tượng áp dụng là các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước và các hiệp hội, doanh nghiệp tham gia vào các đề án, dự án, nhiệm vụ phát triển cô...
- Điều 1. Nhất trí sửa đổi, bổ sung khoản 3, mục II, phần II của Quy định kèm theo Nghị quyết số 172/2010/NQ-HĐND tỉnh ngày 17/5/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu về Quy định chế độ chi tiêu đ...
- đối tượng khách trong nước được mời cơm đối với từng loại hình cơ quan thuộc tỉnh, cụ thể như sau:
- 3. Mức chi tiếp khách:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này; Giao cho Thường trực HĐND tỉnh, các ban của HĐND tỉnh và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguồn vốn và nguyên tắc chi phát triển công nghiệp công nghệ thông tin 1. Nguồn vốn chi phát triển công nghiệp công nghệ thông tin, gồm: a) Ngân sách nhà nước. b) Nguồn viện trợ, nguồn hỗ trợ phát triển chính thức của các tổ chức quốc tế cho các dự án phát triển công nghiệp công nghệ thông tin. c) Các nguồn kinh phí hợp pháp kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguồn vốn và nguyên tắc chi phát triển công nghiệp công nghệ thông tin
- 1. Nguồn vốn chi phát triển công nghiệp công nghệ thông tin, gồm:
- a) Ngân sách nhà nước.
- Điều 2. Giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này;
- Giao cho Thường trực HĐND tỉnh, các ban của HĐND tỉnh và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Left
Điều 3
Điều 3 . Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khóa XII, kỳ họp thứ 18 thông qua./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nội dung chi phát triển công nghiệp công nghệ thông tin Nội dung chi phát triển công nghiệp công nghệ thông tin bao gồm: chi hỗ trợ phát triển doanh nghiệp, mở rộng quy mô, nâng cao năng lực hoạt động và khả năng cạnh tranh; chi hỗ trợ các vườn ươm doanh nghiệp, nghiên cứu, phát triển và chuyển giao các tiêu chuẩn, công nghệ, s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nội dung chi phát triển công nghiệp công nghệ thông tin
- Nội dung chi phát triển công nghiệp công nghệ thông tin bao gồm: chi hỗ trợ phát triển doanh nghiệp, mở rộng quy mô, nâng cao năng lực hoạt động và khả năng cạnh tranh
- chi hỗ trợ các vườn ươm doanh nghiệp, nghiên cứu, phát triển và chuyển giao các tiêu chuẩn, công nghệ, sản phẩm mới, sản phẩm trọng điểm về công nghiệp công nghệ thông tin
- Điều 3 . Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khóa XII, kỳ họp thứ 18 thông qua./.
Unmatched right-side sections