Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác cầu và đường giao thông nông thôn, địa bàn tỉnh Hà Nam
13/2015/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn về quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn
32/2014/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác cầu và đường giao thông nông thôn, địa bàn tỉnh Hà Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn về quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Ban hành Quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm quản lý, vận hành
- Left: khai thác cầu và đường giao thông nông thôn, địa bàn tỉnh Hà Nam Right: Hướng dẫn về quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác cầu và đường giao thông nông thôn, địa bàn tỉnh Hà Nam”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Thông tư này hướng dẫn về công tác quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn (bao gồm cả hầm đường bộ, bến phà đường bộ và đường ngầm). b) Việc quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn thực hiện theo quy định tại Thông tư số 12/...
Open sectionThe right-side section adds 6 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- b) Việc quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn thực hiện theo quy định tại Thông tư số 12/2014/TT-BGTVT ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng d...
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác cầu và đường giao thông nông thôn, địa bàn tỉnh Hà Nam”. Right: a) Thông tư này hướng dẫn về công tác quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn (bao gồm cả hầm đường bộ, bến phà đường bộ và đường ngầm).
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đường giao thông nông thôn (sau đây gọi chung là đường GTNT) bao gồm: đường trục xã, đường liên xã, đường trục thôn; đường trong ngõ xóm và các điểm dân cư tương đương; đường trục chính nội đồng. 2. Cơ quan quản lý đường bộ là cơ quan thực hiện chức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Đường giao thông nông thôn (sau đây gọi chung là đường GTNT) bao gồm: đường trục xã, đường liên xã, đường trục thôn; đường trong ngõ xóm và các điểm dân cư tương đương; đường trục chính nội đồng.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Đông QUY ĐỊNH Phân công, phân cấp và trách nhiệm quản lý, vận hành khai...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Yêu cầu đối với công tác quản lý, vận hành khai thác đường GTNT 1. Việc quản lý, vận hành khai thác đường GTNT phải bảo đảm an toàn giao thông, an toàn cho công trình đường bộ, an toàn cho người, tài sản và công trình khác trong phạm vi hành lang an toàn đường GTNT, phòng, chống cháy nổ và bảo vệ môi trường. 2. Đường GTNT khi đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc quản lý, vận hành khai thác đường GTNT phải bảo đảm an toàn giao thông, an toàn cho công trình đường bộ, an toàn cho người, tài sản và công trình khác trong phạm vi hành lang an toàn đường GTN...
- 2. Đường GTNT khi đưa vào vận hành khai thác phải bảo đảm chất lượng theo quy định.
- 3. Nghiêm cấm mọi tổ chức, cá nhân thực hiện các hành vi sau:
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã
- các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Left: Phân công, phân cấp và trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác Right: Điều 3. Yêu cầu đối với công tác quản lý, vận hành khai thác đường GTNT
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm quản lý, vận hành, khai thác và tổ chức giao thông trên cầu và đường giao thông nông thôn, địa bàn tỉnh Hà Nam. 2. Đối tượng áp dụng: Các Sở, ngành liên quan; Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố ( sau đây gọi...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Xác định phạm vi quản lý, bảo vệ đường GTNT Phạm vi quản lý, bảo vệ đường GTNT bao gồm: 1. Các công trình trên đường GTNT; 2. Phạm vi đất dành cho đường bộ, bao gồm hành lang an toàn đường bộ và đất của đường bộ theo quy định của Luật Giao thông đường bộ, Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Xác định phạm vi quản lý, bảo vệ đường GTNT
- Phạm vi quản lý, bảo vệ đường GTNT bao gồm:
- 1. Các công trình trên đường GTNT;
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm quản lý, vận hành, khai thác và tổ chức giao thông trên cầu và đường giao thông nông thôn, địa bàn tỉnh Hà Nam.
- 2. Đối tượng áp dụng: Các Sở, ngành liên quan
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Đường giao thông nông thôn ( sau đây viết tắt là đường GTNT ) bao gồm: đường huyện, đường xã, đường trục thôn; đường trong ngõ xóm và các điểm dân cư tương đương; đường trục chính nội đồng. 2. Cầu trên đường giao thông nông thôn bao gồm: cầu treo, cầu có kết cấu nhịp dạng dầm, dàn, khung, vòm được xây dựng...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Biển báo hiệu đường bộ và công trình đặc biệt trên đường GTNT Đường GTNT khi xây dựng và trong quá trình khai thác phải được cắm các loại biển báo hiệu đường bộ và hệ thống an toàn giao thông theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 41:2012/BGTVT ban hành kèm theo Thông tư số 17/2012/TT-BGTVT ngày 29/5/2012 của Bộ tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Biển báo hiệu đường bộ và công trình đặc biệt trên đường GTNT
- Đường GTNT khi xây dựng và trong quá trình khai thác phải được cắm các loại biển báo hiệu đường bộ và hệ thống an toàn giao thông theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 41:2012/BGTVT ba...
- 1. Đối với phần đường bộ cắm các loại biển sau:
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- 1. Đường giao thông nông thôn ( sau đây viết tắt là đường GTNT ) bao gồm: đường huyện, đường xã, đường trục thôn; đường trong ngõ xóm và các điểm dân cư tương đương; đường trục chính nội đồng.
- 2. Cầu trên đường giao thông nông thôn bao gồm: cầu treo, cầu có kết cấu nhịp dạng dầm, dàn, khung, vòm được xây dựng trên các tuyến đường GTNT.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II HƯỚNG DẪN LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ SỬ DỤNG QUY TRÌNH QUẢN LÝ, VẬN HÀNH KHAI THÁC CÁC CÔNG TRÌNH ĐẶC BIỆT TRÊN ĐƯỜNG GTNT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HƯỚNG DẪN LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ SỬ DỤNG QUY TRÌNH QUẢN LÝ,
- VẬN HÀNH KHAI THÁC CÁC CÔNG TRÌNH ĐẶC BIỆT TRÊN ĐƯỜNG GTNT
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân công, phân cấp quản lý, vận hành khai thác cầu, đường giao thông nông thôn 1. Đối với cầu, đường thuộc sở hữu Nhà nước: a) UBND cấp huyện làm Chủ quản lý sử dụng đối với: - Đường huyện thuộc địa bàn quản lý do Nhà nước đầu tư hoặc nhận bàn giao do cộng đồng dân cư, các tổ chức, cá nhân đầu tư thuộc hệ thống...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác đường GTNT 1. Xác định Chủ quản lý sử dụng đường GTNT: a) Đối với đường GTNT do Nhà nước đầu tư, Chủ quản lý sử dụng đường GTNT được xác định theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc phân công, phân cấp cho Ủy ban nhân dân các cấp, Sở Giao thông vận tải và các cơ quan trực thuộc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Đối với đường GTNT do Nhà nước đầu tư, Chủ quản lý sử dụng đường GTNT được xác định theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc phân công, phân cấp cho Ủy ban nhân dân các cấp, Sở Giao th...
- b) Đối với đường GTNT do cộng đồng dân cư đóng góp hoặc các tổ chức, cá nhân đóng góp vốn đầu tư xây dựng, Chủ đầu tư là Chủ quản lý sử dụng đường GTNT.
- Trường hợp cộng đồng dân cư, cá nhân sau khi hoàn thành việc đầu tư xây dựng đường GTNT nhưng không đủ khả năng làm Chủ quản lý sử dụng đường GTNT thì cơ quan được phân công, phân cấp quy định tại...
- 1. Đối với cầu, đường thuộc sở hữu Nhà nước:
- - Đường huyện thuộc địa bàn quản lý do Nhà nước đầu tư hoặc nhận bàn giao do cộng đồng dân cư, các tổ chức, cá nhân đầu tư thuộc hệ thống đường huyện;
- - Cầu trên hệ thống đường huyện;
- Left: Điều 4. Phân công, phân cấp quản lý, vận hành khai thác cầu, đường giao thông nông thôn Right: Điều 4. Trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác đường GTNT
- Left: a) UBND cấp huyện làm Chủ quản lý sử dụng đối với: Right: 1. Xác định Chủ quản lý sử dụng đường GTNT:
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân trong việc quản lý, vận hành khai thác và tổ chức giao thông trên cầu, đường GTNT 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện a) Tổ chức thực hiện quản lý, vận hành khai thác và tổ chức giao thông trên hệ thống cầu, đường GTNT quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Quy...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT 1. Quy trình quản lý, vận hành khai thác phải được lập đối với các công trình đặc biệt trên đường GTNT được xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp sau đây: a) Bến phà đường bộ; b) Đường ngầm; c) Hầm đường bộ có sử dụng thiết bị thông gió và thiết bị khác phụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy trình quản lý, vận hành khai thác phải được lập đối với các công trình đặc biệt trên đường GTNT được xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp sau đây:
- a) Bến phà đường bộ;
- b) Đường ngầm;
- 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- a) Tổ chức thực hiện quản lý, vận hành khai thác và tổ chức giao thông trên hệ thống cầu, đường GTNT quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Quy định này.
- b) Kiểm tra, rà soát các hạng mục, bộ phận công trình cầu, đường GTNT ( bao gồm cả hướng dẫn quản lý vận hành khai thác các công trình đặc biệt, công trình cầu có yêu cầu lập quy trình vận hành kha...
- Left: Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân trong việc quản lý, vận hành khai thác và tổ chức giao thông trên cầu, đường GTNT Right: Điều 5. Quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT
- Left: e) Thống kê, phân loại cầu, đường GTNT trên địa bàn Right: b) Các trường hợp khác do Chủ quản lý sử dụng đường GTNT quy định.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các loại công trình trên đường GTNT phải lập quy trình quản lý, vận hành khai thác 1. Công trình đặc biệt trên đường GTNT ( bến phà, hầm đường bộ, đường ngầm ). 2. Cầu treo có khẩu độ từ 70m trở lên; cầu dàn thép, cầu dầm có khẩu độ nhịp từ 50m trở lên; các cầu cấp II trở lên theo quy định tại Phụ lục I...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nội dung Quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT Quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT bao gồm các nội dung sau: 1. Quy định chung: a) Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng của Quy trình; b) Hiệu lực áp dụng Quy trình; c) Các văn bản quy phạm pháp luật do cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy định chung:
- a) Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng của Quy trình;
- b) Hiệu lực áp dụng Quy trình;
- 2. Cầu treo có khẩu độ từ 70m trở lên
- cầu dàn thép, cầu dầm có khẩu độ nhịp từ 50m trở lên
- các cầu cấp II trở lên theo quy định tại Phụ lục I Thông tư số 10/2013/TT-BXD ngày 25/7/2013 của Bộ Xây dựng.
- Left: Điều 6. Các loại công trình trên đường GTNT phải lập quy trình quản lý, vận hành khai thác Right: Điều 7. Nội dung Quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT
- Left: 1. Công trình đặc biệt trên đường GTNT ( bến phà, hầm đường bộ, đường ngầm ). Right: Quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT bao gồm các nội dung sau:
- Left: Điều 7. Tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình trên đường GTNT Right: d) Các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật viện dẫn để quản lý, vận hành khai thác công trình, bao gồm:
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Các Sở, ngành của tỉnh và Uỷ ban nhân dân cấp huyện, UBND cấp xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có gì phát sinh, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân cần phán ánh về Sở Giao thông vận tải để t...
Open sectionRight
Chương III
Chương III NỘI DUNG QUẢN LÝ, VẬN HÀNH KHAI THÁC ĐƯỜNG GTNT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NỘI DUNG QUẢN LÝ, VẬN HÀNH KHAI THÁC ĐƯỜNG GTNT
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 8. Điều khoản thi hành
- 1. Các Sở, ngành của tỉnh và Uỷ ban nhân dân cấp huyện, UBND cấp xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quy định này.
Unmatched right-side sections