Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác cầu và đường giao thông nông thôn, địa bàn tỉnh Hà Nam
13/2015/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn
12/2014/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác cầu và đường giao thông nông thôn, địa bàn tỉnh Hà Nam
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác cầu và đường giao thông nông thôn, địa bàn tỉnh Hà Nam”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Đông QUY ĐỊNH Phân công, phân cấp và trách nhiệm quản lý, vận hành khai...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm quản lý, vận hành, khai thác và tổ chức giao thông trên cầu và đường giao thông nông thôn, địa bàn tỉnh Hà Nam. 2. Đối tượng áp dụng: Các Sở, ngành liên quan; Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố ( sau đây gọi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Đường giao thông nông thôn ( sau đây viết tắt là đường GTNT ) bao gồm: đường huyện, đường xã, đường trục thôn; đường trong ngõ xóm và các điểm dân cư tương đương; đường trục chính nội đồng. 2. Cầu trên đường giao thông nông thôn bao gồm: cầu treo, cầu có kết cấu nhịp dạng dầm, dàn, khung, vòm được xây dựng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Yêu cầu chung đối với công tác quản lý, vận hành khai thác cầu 1. Việc quản lý, vận hành khai thác cầu phải bảo đảm an toàn giao thông, an toàn cho công trình cầu, an toàn cho người, tài sản và công trình khác trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của cầu, phòng chống cháy nổ và bảo vệ môi trường. 2. Cầu khi đưa vào vận hành...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- 1. Đường giao thông nông thôn ( sau đây viết tắt là đường GTNT ) bao gồm: đường huyện, đường xã, đường trục thôn; đường trong ngõ xóm và các điểm dân cư tương đương; đường trục chính nội đồng.
- 2. Cầu trên đường giao thông nông thôn bao gồm: cầu treo, cầu có kết cấu nhịp dạng dầm, dàn, khung, vòm được xây dựng trên các tuyến đường GTNT.
- Việc quản lý, vận hành khai thác cầu phải bảo đảm an toàn giao thông, an toàn cho công trình cầu, an toàn cho người, tài sản và công trình khác trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của cầu, phò...
- 3. Mọi tổ chức, cá nhân không được:
- a) Tự ý tháo, lắp hoặc có hành vi phá hoại các bộ phận, hạng mục của công trình cầu và đường hai đầu cầu; viết, vẽ các nội dung không phù hợp hoặc xóa biển báo hiệu; phá hủy, che khuất biển báo hiệu;
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- 1. Đường giao thông nông thôn ( sau đây viết tắt là đường GTNT ) bao gồm: đường huyện, đường xã, đường trục thôn; đường trong ngõ xóm và các điểm dân cư tương đương; đường trục chính nội đồng.
- 2. Cầu trên đường giao thông nông thôn bao gồm: cầu treo, cầu có kết cấu nhịp dạng dầm, dàn, khung, vòm được xây dựng trên các tuyến đường GTNT.
- Left: Đơn vị trực tiếp quản lý, vận hành khai thác cầu, đường GTNT: Right: Điều 3. Yêu cầu chung đối với công tác quản lý, vận hành khai thác cầu
- Left: Điều 3. Yêu cầu đối với công tác quản lý, vận hành khai thác cầu, đường giao thông nông thôn Right: 2. Cầu khi đưa vào vận hành khai thác phải bảo đảm chất lượng theo quy định.
Điều 3. Yêu cầu chung đối với công tác quản lý, vận hành khai thác cầu 1. Việc quản lý, vận hành khai thác cầu phải bảo đảm an toàn giao thông, an toàn cho công trình cầu, an toàn cho người, tài sản và công trình khác...
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân công, phân cấp quản lý, vận hành khai thác cầu, đường giao thông nông thôn 1. Đối với cầu, đường thuộc sở hữu Nhà nước: a) UBND cấp huyện làm Chủ quản lý sử dụng đối với: - Đường huyện thuộc địa bàn quản lý do Nhà nước đầu tư hoặc nhận bàn giao do cộng đồng dân cư, các tổ chức, cá nhân đầu tư thuộc hệ thống...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân trong việc quản lý, vận hành khai thác và tổ chức giao thông trên cầu, đường GTNT 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện a) Tổ chức thực hiện quản lý, vận hành khai thác và tổ chức giao thông trên hệ thống cầu, đường GTNT quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Quy...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác cầu 1. Xác định Chủ quản lý sử dụng cầu: a) Đối với cầu thuộc sở hữu nhà nước, Chủ quản lý sử dụng cầu được xác định căn cứ vào quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc phân công, phân cấp cho Ủy ban nhân dân các cấp, Sở Giao thông vận tải và các cơ quan trực thuộ...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân trong việc quản lý, vận hành khai thác và tổ chức giao thông trên cầu, đường GTNT
- 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- a) Tổ chức thực hiện quản lý, vận hành khai thác và tổ chức giao thông trên hệ thống cầu, đường GTNT quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Quy định này.
- 1. Xác định Chủ quản lý sử dụng cầu:
- a) Đối với cầu thuộc sở hữu nhà nước, Chủ quản lý sử dụng cầu được xác định căn cứ vào quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc phân công, phân cấp cho Ủy ban nhân dân các cấp, Sở Giao thông v...
- b) Đối với cầu thuộc sở hữu của cộng đồng dân cư, sở hữu tư nhân và các trường hợp không thuộc sở hữu nhà nước, Chủ sở hữu là Chủ quản lý sử dụng cầu.
- 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- a) Tổ chức thực hiện quản lý, vận hành khai thác và tổ chức giao thông trên hệ thống cầu, đường GTNT quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Quy định này.
- b) Kiểm tra, rà soát các hạng mục, bộ phận công trình cầu, đường GTNT ( bao gồm cả hướng dẫn quản lý vận hành khai thác các công trình đặc biệt, công trình cầu có yêu cầu lập quy trình vận hành kha...
- Left: Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân trong việc quản lý, vận hành khai thác và tổ chức giao thông trên cầu, đường GTNT Right: 2. Chủ quản lý sử dụng cầu chịu trách nhiệm trước pháp luật và cơ quan cấp trên (nếu có) về việc quản lý, vận hành khai thác cầu theo quy định của Thông tư này và các quy định của pháp luật có liên...
- Left: c) Tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt Right: Điều 4. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác cầu
Điều 4. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác cầu 1. Xác định Chủ quản lý sử dụng cầu: a) Đối với cầu thuộc sở hữu nhà nước, Chủ quản lý sử dụng cầu được xác định căn cứ vào quy định của Ủy ban n...
Left
Điều 6.
Điều 6. Các loại công trình trên đường GTNT phải lập quy trình quản lý, vận hành khai thác 1. Công trình đặc biệt trên đường GTNT ( bến phà, hầm đường bộ, đường ngầm ). 2. Cầu treo có khẩu độ từ 70m trở lên; cầu dàn thép, cầu dầm có khẩu độ nhịp từ 50m trở lên; các cầu cấp II trở lên theo quy định tại Phụ lục I...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nội dung quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu Nội dung quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu, bao gồm: 1. Quy định chung, bao gồm: a) Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng của quy trình; b) Hiệu lực áp dụng quy trình; c) Các văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành liên quan đến việc lập qu...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 6. Các loại công trình trên đường GTNT phải lập quy trình quản lý, vận hành khai thác
- 1. Công trình đặc biệt trên đường GTNT ( bến phà, hầm đường bộ, đường ngầm ).
- 2. Cầu treo có khẩu độ từ 70m trở lên
- 1. Quy định chung, bao gồm:
- a) Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng của quy trình;
- b) Hiệu lực áp dụng quy trình;
- 1. Công trình đặc biệt trên đường GTNT ( bến phà, hầm đường bộ, đường ngầm ).
- 2. Cầu treo có khẩu độ từ 70m trở lên
- cầu dàn thép, cầu dầm có khẩu độ nhịp từ 50m trở lên
- Left: Điều 6. Các loại công trình trên đường GTNT phải lập quy trình quản lý, vận hành khai thác Right: Điều 7. Nội dung quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu
- Left: Điều 7. Tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình trên đường GTNT Right: Nội dung quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu, bao gồm:
Điều 7. Nội dung quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu Nội dung quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu, bao gồm: 1. Quy định chung, bao gồm: a) Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng của quy trình; b) Hiệu lực á...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Các Sở, ngành của tỉnh và Uỷ ban nhân dân cấp huyện, UBND cấp xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có gì phát sinh, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân cần phán ánh về Sở Giao thông vận tải để t...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Sử dụng quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu và điều chỉnh quy trình trong thời gian vận hành khai thác cầu 1. Quy trình quản lý, vận hành khai thác sau khi được ban hành là tài liệu phục vụ cho công tác quản lý, vận hành khai thác cầu. 2. Đối với các cầu không thuộc trường hợp phải lập quy trình quản lý, vận hành khai thá...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 8. Điều khoản thi hành
- 1. Các Sở, ngành của tỉnh và Uỷ ban nhân dân cấp huyện, UBND cấp xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quy định này.
- Điều 8. Sử dụng quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu và điều chỉnh quy trình trong thời gian vận hành khai thác cầu
- 1. Quy trình quản lý, vận hành khai thác sau khi được ban hành là tài liệu phục vụ cho công tác quản lý, vận hành khai thác cầu.
- Đối với các cầu không thuộc trường hợp phải lập quy trình quản lý, vận hành khai thác thì áp dụng các quy định tại Chương III của Thông tư này để quản lý, vận hành khai thác.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 8. Điều khoản thi hành
- 1. Các Sở, ngành của tỉnh và Uỷ ban nhân dân cấp huyện, UBND cấp xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quy định này.
Điều 8. Sử dụng quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu và điều chỉnh quy trình trong thời gian vận hành khai thác cầu 1. Quy trình quản lý, vận hành khai thác sau khi được ban hành là tài liệu phục vụ cho công tác...
Unmatched right-side sections