Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định giá lâm sản, động vật rừng để xử lý tang vật vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản - ĐÃ CÓ 01 BẢN RỒI, SAO LẠI NHẬP LẠI?

Open section

Tiêu đề

Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định giá lâm sản, động vật rừng để xử lý tang vật vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản - ĐÃ CÓ 01 BẢN RỒI, SAO LẠI NHẬP LẠI?
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá lâm sản, động vật rừng để xử lý tang vật vi phạm hành chính đối với cá nhân, tổ chức vi phạm các quy định của Nhà nước về quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản trên địa bàn tỉnh. Đối với tang vật vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ Nhà nước thuộc đối tượng chịu thuế tài n...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Gia Lai. 2. Đối tượng áp dụng a) Cộng tác viên dân số; b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng, quyết toán nguồn ngân sách địa phương để ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá lâm sản, động vật rừng để xử lý tang vật vi phạm hành chính đối với cá nhân, tổ chức vi phạm các quy định của Nhà nước về quản lý rừng, bảo vệ rừng và...
  • Đối với tang vật vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ Nhà nước thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên, khi được phép bán ra thì tổ chức được giao bán phải ghi rõ phần thuế tài nguyên trong hóa đơn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành và các đơn vị có liên quan, theo dõi, tổ chức triển khai thực hiện và định kỳ hàng năm báo cáo kết quả về UBND tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số 1. Cộng tác viên dân số tại các xã khu vực III; các thôn đặc biệt khó khăn thuộc các xã, phường, thị trấn khu vực I, khu vực II: 0,15 lần mức lương cơ sở/người/tháng. 2. Cộng tác viên dân số tại các địa bàn còn lại: 0,1 lần mức lương cơ sở/người/tháng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số
  • 1. Cộng tác viên dân số tại các xã khu vực III; các thôn đặc biệt khó khăn thuộc các xã, phường, thị trấn khu vực I, khu vực II: 0,15 lần mức lương cơ sở/người/tháng.
  • 2. Cộng tác viên dân số tại các địa bàn còn lại: 0,1 lần mức lương cơ sở/người/tháng.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành và các đơn vị có liên quan, theo dõi, tổ chức triển khai thực hiện và định kỳ hàng năm báo cáo kết quả về UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục thuế; Chi cục trưởng Chi cục Lâm nghiệp; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, Hội đồng nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, Hội đồng nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mìn...
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khoá XII, Kỳ họp thứ Chín thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 12 năm 2022./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Chi cục trưởng Chi cục Lâm nghiệp
Rewritten clauses
  • Left: Cục trưởng Cục thuế Right: Điều 3. Tổ chức thực hiện
left-only unmatched

Phần 1.

Phần 1. GỖ THÔNG THƯỜNG TT Tên, nhóm gỗ Mức giá (đồng/m 3 ) Gỗ tròn đường kính từ 35-49cm, dài từ 2m trở lên Gỗ hộp, gỗ xẻ xây dựng cơ bản có chiều dài từ 02 mét trở lên Nhóm I 1 Trai 4.800.000 7.000.000 2 Cẩm Liên 5.500.000 7.000.000 3 Muổng đen 3.900.000 5.500.000 4 Sơn huyết 7.200.000 11.000.000 Nhóm II 5 Sao 6.300.000 8.400.000 6 C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.15 rewritten

Phần 2.

Phần 2. GỖ QUÝ HIẾM (NHÓM IIA) TT Tên gỗ Mức giá (đ/m 3 ) Gỗ tròn dài từ 02 mét trở lên Gỗ hộp, gỗ xẻ XD dài từ mét trở lên I Gỗ 1 Trắc Đường kính (hoặc rộng) từ 35-49cm 35.000.000 45.000.000 Đường kính (hoặc rộng) từ 50-64cm 40.000.000 50.000.000 Đường kính (hoặc rộng) từ 65cm trở lên 45.000.000 55.000.000 2 Cẩm Lai Đường kính (hoặc r...

Open section

Tiêu đề

Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Removed / left-side focus
  • GỖ QUÝ HIẾM (NHÓM IIA)
  • Mức giá (đ/m 3 )
  • Gỗ tròn dài từ 02 mét trở lên
left-only unmatched

Phần 3.

Phần 3. LÂM SẢN PHỤ VÀ ĐỘNG VẬT RỪNG TT Tên lâm sản phụ, động vật rừng Đơn vị tính Mức giá A Lâm sản phụ 1 Vàng đắng tươi đ/kg 8.400 2 Vàng đắng khô đ/kg 24.000 3 Chai cục đ/kg 6.000 4 Dầu rái đ/kg 12.000 5 Sa nhân tươi đ/kg 12.000 6 Sa nhân khô đ/kg 60.000 7 Song mây (song nước, song bột…) đ/sợi 8.400 8 Mây sáo đ/sợi 6.000 9 Kỳ nam (l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.