Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định giá lâm sản, động vật rừng để xử lý tang vật vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản - ĐÃ CÓ 01 BẢN RỒI, SAO LẠI NHẬP LẠI?
27/2013/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên
105/2010/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định giá lâm sản, động vật rừng để xử lý tang vật vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản - ĐÃ CÓ 01 BẢN RỒI, SAO LẠI NHẬP LẠI?
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật T...
- Ban hành Quy định giá lâm sản, động vật rừng để xử lý tang vật vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản - ĐÃ CÓ 01 BẢN RỒI, SAO LẠI NHẬP LẠI?
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá lâm sản, động vật rừng để xử lý tang vật vi phạm hành chính đối với cá nhân, tổ chức vi phạm các quy định của Nhà nước về quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản trên địa bàn tỉnh. Đối với tang vật vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ Nhà nước thuộc đối tượng chịu thuế tài n...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Thông tư này hướng dẫn về người nộp thuế; đối tượng chịu thuế; căn cứ tính thuế; miễn, giảm thuế tài nguyên và tổ chức thực hiện các quy định tại Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 và hướng dẫn thi hành một số điều của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Thông tư này hướng dẫn về người nộp thuế
- đối tượng chịu thuế
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá lâm sản, động vật rừng để xử lý tang vật vi phạm hành chính đối với cá nhân, tổ chức vi phạm các quy định của Nhà nước về quản lý rừng, bảo vệ rừng và...
- Đối với tang vật vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ Nhà nước thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên, khi được phép bán ra thì tổ chức được giao bán phải ghi rõ phần thuế tài nguyên trong hóa đơn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành và các đơn vị có liên quan, theo dõi, tổ chức triển khai thực hiện và định kỳ hàng năm báo cáo kết quả về UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu thuế Đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Thông tư này là các tài nguyên thiên nhiên trong phạm vi đất liền, hải đảo, nội thuỷ, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa thuộc chủ quyền và quyền tài phán của nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam, bao gồm: 1. Khoáng sản kim loại; 2. Khoáng sản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng chịu thuế
- Đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Thông tư này là các tài nguyên thiên nhiên trong phạm vi đất liền, hải đảo, nội thuỷ, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa thuộc chủ quy...
- 1. Khoáng sản kim loại;
- Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành và các đơn vị có liên quan, theo dõi, tổ chức triển khai thực hiện và định kỳ hàng năm báo cáo kết quả về UBND tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục thuế; Chi cục trưởng Chi cục Lâm nghiệp; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Người nộp thuế 1. Người nộp thuế tài nguyên là tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 2 Thông tư này bao gồm: Công ty Nhà nước, Công ty cổ phần, Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, Hợp tác xã, Doanh nghiệp tư nhân, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hay Bê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Người nộp thuế
- Người nộp thuế tài nguyên là tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 2 Thông tư này bao gồm:
- Công ty Nhà nước, Công ty cổ phần, Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, Hợp tác xã, Doanh nghiệp tư nhân, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hay Bên nước ngoài tham gia hợp đồng hợp tá...
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Cục trưởng Cục thuế
Left
Phần 1.
Phần 1. GỖ THÔNG THƯỜNG TT Tên, nhóm gỗ Mức giá (đồng/m 3 ) Gỗ tròn đường kính từ 35-49cm, dài từ 2m trở lên Gỗ hộp, gỗ xẻ xây dựng cơ bản có chiều dài từ 02 mét trở lên Nhóm I 1 Trai 4.800.000 7.000.000 2 Cẩm Liên 5.500.000 7.000.000 3 Muổng đen 3.900.000 5.500.000 4 Sơn huyết 7.200.000 11.000.000 Nhóm II 5 Sao 6.300.000 8.400.000 6 C...
Open sectionRight
Phần I
Phần I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CHUNG
- GỖ THÔNG THƯỜNG
- Mức giá (đồng/m 3 )
- Gỗ tròn đường kính từ 35-49cm, dài từ 2m trở lên
Left
Phần 2.
Phần 2. GỖ QUÝ HIẾM (NHÓM IIA) TT Tên gỗ Mức giá (đ/m 3 ) Gỗ tròn dài từ 02 mét trở lên Gỗ hộp, gỗ xẻ XD dài từ mét trở lên I Gỗ 1 Trắc Đường kính (hoặc rộng) từ 35-49cm 35.000.000 45.000.000 Đường kính (hoặc rộng) từ 50-64cm 40.000.000 50.000.000 Đường kính (hoặc rộng) từ 65cm trở lên 45.000.000 55.000.000 2 Cẩm Lai Đường kính (hoặc r...
Open sectionRight
Phần V
Phần V THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI DẦU THÔ, KHÍ THIÊN NHIÊN I. MỘT SỐ QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI DẦU THÔ, KHÍ THIÊN NHIÊN
- I. MỘT SỐ QUY ĐỊNH CHUNG
- GỖ QUÝ HIẾM (NHÓM IIA)
- Mức giá (đ/m 3 )
- Gỗ tròn dài từ 02 mét trở lên
Left
Phần 3.
Phần 3. LÂM SẢN PHỤ VÀ ĐỘNG VẬT RỪNG TT Tên lâm sản phụ, động vật rừng Đơn vị tính Mức giá A Lâm sản phụ 1 Vàng đắng tươi đ/kg 8.400 2 Vàng đắng khô đ/kg 24.000 3 Chai cục đ/kg 6.000 4 Dầu rái đ/kg 12.000 5 Sa nhân tươi đ/kg 12.000 6 Sa nhân khô đ/kg 60.000 7 Song mây (song nước, song bột…) đ/sợi 8.400 8 Mây sáo đ/sợi 6.000 9 Kỳ nam (l...
Open sectionRight
Phần II
Phần II CĂN CỨ TÍNH THUẾ THUẾ TÀI NGUYÊN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CĂN CỨ TÍNH THUẾ THUẾ TÀI NGUYÊN
- LÂM SẢN PHỤ VÀ ĐỘNG VẬT RỪNG
- Tên lâm sản phụ, động vật rừng
- Vàng đắng tươi
Unmatched right-side sections