Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định giá lâm sản, động vật rừng để xử lý tang vật vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản - ĐÃ CÓ 01 BẢN RỒI, SAO LẠI NHẬP LẠI?
27/2013/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định giá lâm sản, động vật rừng để xử lý tang vật vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản
27/2013/QĐ-UBND.
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định giá lâm sản, động vật rừng để xử lý tang vật vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản - ĐÃ CÓ 01 BẢN RỒI, SAO LẠI NHẬP LẠI?
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định giá lâm sản, động vật rừng để xử lý tang vật vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định giá lâm sản, động vật rừng để xử lý tang vật vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản - ĐÃ CÓ 01 BẢN RỒI, SAO LẠI NHẬP LẠI? Right: Ban hành Quy định giá lâm sản, động vật rừng để xử lý tang vật vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá lâm sản, động vật rừng để xử lý tang vật vi phạm hành chính đối với cá nhân, tổ chức vi phạm các quy định của Nhà nước về quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản trên địa bàn tỉnh. Đối với tang vật vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ Nhà nước thuộc đối tượng chịu thuế tài n...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá lâm sản, động vật rừng để xử lý tang vật vi phạm hành chính đối với cá nhân, tổ chức vi phạm các quy định của Nhà nước về quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản trên địa bàn tỉnh. Đối với tang vật vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ Nhà nước thuộc đối tượng chịu thuế tài n...
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành và các đơn vị có liên quan, theo dõi, tổ chức triển khai thực hiện và định kỳ hàng năm báo cáo kết quả về UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành và các đơn vị có liên quan, theo dõi, tổ chức triển khai thực hiện và định kỳ hàng năm báo cáo kết quả về UBND tỉnh.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục thuế; Chi cục trưởng Chi cục Lâm nghiệp; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục thuế; Chi cục trưởng Chi cục Lâm nghiệp; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết đ...
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Phần 1.
Phần 1. GỖ THÔNG THƯỜNG TT Tên, nhóm gỗ Mức giá (đồng/m 3 ) Gỗ tròn đường kính từ 35-49cm, dài từ 2m trở lên Gỗ hộp, gỗ xẻ xây dựng cơ bản có chiều dài từ 02 mét trở lên Nhóm I 1 Trai 4.800.000 7.000.000 2 Cẩm Liên 5.500.000 7.000.000 3 Muổng đen 3.900.000 5.500.000 4 Sơn huyết 7.200.000 11.000.000 Nhóm II 5 Sao 6.300.000 8.400.000 6 C...
Open sectionRight
Phần 1.
Phần 1. GỖ THÔNG THƯỜNG TT Tên, nhóm gỗ Mức giá (đồng/m 3 ) Gỗ tròn đường kính từ 35-49cm, dài từ 2m trở lên Gỗ hộp, gỗ xẻ xây dựng cơ bản có chiều dài từ 02 mét trở lên Nhóm I 1 Trai 4.800.000 7.000.000 2 Cẩm Liên 5.500.000 7.000.000 3 Muổng đen 3.900.000 5.500.000 4 Sơn huyết 7.200.000 11.000.000 Nhóm II 5 Sao 6.300.000 8.400.000 6 C...
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Phần 2.
Phần 2. GỖ QUÝ HIẾM (NHÓM IIA) TT Tên gỗ Mức giá (đ/m 3 ) Gỗ tròn dài từ 02 mét trở lên Gỗ hộp, gỗ xẻ XD dài từ mét trở lên I Gỗ 1 Trắc Đường kính (hoặc rộng) từ 35-49cm 35.000.000 45.000.000 Đường kính (hoặc rộng) từ 50-64cm 40.000.000 50.000.000 Đường kính (hoặc rộng) từ 65cm trở lên 45.000.000 55.000.000 2 Cẩm Lai Đường kính (hoặc r...
Open sectionRight
Phần 2.
Phần 2. GỖ QUÝ HIẾM (NHÓM IIA) TT Tên gỗ Mức giá (đ/m 3 ) Gỗ tròn dài từ 02 mét trở lên Gỗ hộp, gỗ xẻ XD dài từ mét trở lên I Gỗ 1 Trắc Đường kính (hoặc rộng) từ 35-49cm 35.000.000 45.000.000 Đường kính (hoặc rộng) từ 50-64cm 40.000.000 50.000.000 Đường kính (hoặc rộng) từ 65cm trở lên 45.000.000 55.000.000 2 Cẩm Lai Đường kính (hoặc r...
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Phần 3.
Phần 3. LÂM SẢN PHỤ VÀ ĐỘNG VẬT RỪNG TT Tên lâm sản phụ, động vật rừng Đơn vị tính Mức giá A Lâm sản phụ 1 Vàng đắng tươi đ/kg 8.400 2 Vàng đắng khô đ/kg 24.000 3 Chai cục đ/kg 6.000 4 Dầu rái đ/kg 12.000 5 Sa nhân tươi đ/kg 12.000 6 Sa nhân khô đ/kg 60.000 7 Song mây (song nước, song bột…) đ/sợi 8.400 8 Mây sáo đ/sợi 6.000 9 Kỳ nam (l...
Open sectionRight
Phần 3.
Phần 3. LÂM SẢN PHỤ VÀ ĐỘNG VẬT RỪNG TT Tên lâm sản phụ, động vật rừng Đơn vị tính Mức giá A Lâm sản phụ 1 Vàng đắng tươi đ/kg 8.400 2 Vàng đắng khô đ/kg 24.000 3 Chai cục đ/kg 6.000 4 Dầu rái đ/kg 12.000 5 Sa nhân tươi đ/kg 12.000 6 Sa nhân khô đ/kg 60.000 7 Song mây (song nước, song bột…) đ/sợi 8.400 8 Mây sáo đ/sợi 6.000 9 Kỳ nam (l...
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.