Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Thông qua Đề án về công tác dân số - kế hoạch hoá gia đình tỉnh Lai Châu giai đoạn 2009 - 2015
150/2009/NQ-HĐND
Right document
Phê duyệt kế hoạch thực hiện Nghị quyết số 150/2009/NQ-HĐND về công tác dân số - kế hoạch hoá gia đình tỉnh Lai Châu giai đoạn 2009 - 2015
25/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Thông qua Đề án về công tác dân số - kế hoạch hoá gia đình tỉnh Lai Châu giai đoạn 2009 - 2015
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê duyệt kế hoạch thực hiện Nghị quyết số 150/2009/NQ-HĐND về công tác dân số - kế hoạch hoá gia đình tỉnh Lai Châu giai đoạn 2009 - 2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Thông qua Đề án về công tác dân số - kế hoạch hoá gia đình tỉnh Lai Châu giai đoạn 2009 - 2015 Right: Phê duyệt kế hoạch thực hiện Nghị quyết số 150/2009/NQ-HĐND về công tác dân số - kế hoạch hoá gia đình tỉnh Lai Châu giai đoạn 2009 - 2015
Left
Điều 1.
Điều 1. Nhất trí thông qua Đề án về công tác dân số - kế hoạch hoá gia đình tỉnh Lai Châu giai đoạn 2009-2015 (có Đề án kèm theo)
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch thực hiện Nghị quyết số 150/2009/NQ-HĐND về công tác dân số - kế hoạch hoá gia đình tỉnh Lai Châu giai đoạn 2009 - 2015 (có kế hoạch chi tiết kèm theo).
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- (có kế hoạch chi tiết kèm theo).
- Left: Điều 1. Nhất trí thông qua Đề án về công tác dân số - kế hoạch hoá gia đình tỉnh Lai Châu giai đoạn 2009-2015 (có Đề án kèm theo) Right: Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch thực hiện Nghị quyết số 150/2009/NQ-HĐND về công tác dân số - kế hoạch hoá gia đình tỉnh Lai Châu giai đoạn 2009 - 2015
Left
Điều 2.
Điều 2. - Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể và hướng dẫn, triển khai thực hiện. - Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Y tế căn cứ chức năng, nhiệm vụ xây dựng kế hoạch hoạt động chi tiết hàng năm, hướng dẫn tổ chức thực hiện Kế hoạch. Sở Tài chính, Sở Kế hoạch - Đầu tư căn cứ Kế hoạch tham mưu cho UBND tỉnh trình HĐND tỉnh bố trí ngân sách hàng năm để thực hiện Kế hoạch.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Y tế căn cứ chức năng, nhiệm vụ xây dựng kế hoạch hoạt động chi tiết hàng năm, hướng dẫn tổ chức thực hiện Kế hoạch.
- Sở Tài chính, Sở Kế hoạch - Đầu tư căn cứ Kế hoạch tham mưu cho UBND tỉnh trình HĐND tỉnh bố trí ngân sách hàng năm để thực hiện Kế hoạch.
- - Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể và hướng dẫn, triển khai thực hiện.
- - Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khoá XII, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2009./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Y tế, Kế hoạch - Đầu tư; Giám đốc Khoc bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈN...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Y tế, Kế hoạch
- Giám đốc Khoc bạc Nhà nước tỉnh
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khoá XII, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2009./.
- Left: Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.