Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về sửa đổi, bổ sung quy định hạn mức vốn vay cho đối tượng có thu nhập thấp vay tiền tại Quỹ Phát tnển nhà ở Thành phố để tạo lập nhà ở.
22/2015/QĐ-UBND
Right document
Về sửa đổi, bổ sung quy định điều kiện cho đối tượng có thu nhập thấp vay tiền tại Quỹ Phát triển nhà ở thành phố để tạo lập nhà ở
91/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về sửa đổi, bổ sung quy định hạn mức vốn vay cho đối tượng có thu nhập thấp vay tiền tại Quỹ Phát tnển nhà ở Thành phố để tạo lập nhà ở.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về sửa đổi, bổ sung quy định điều kiện cho đối tượng có thu nhập thấp vay tiền tại Quỹ Phát triển nhà ở thành phố để tạo lập nhà ở
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về sửa đổi, bổ sung quy định hạn mức vốn vay cho đối tượng có thu nhập thấp vay tiền tại Quỹ Phát tnển nhà ở Thành phố để tạo lập nhà ở. Right: Về sửa đổi, bổ sung quy định điều kiện cho đối tượng có thu nhập thấp vay tiền tại Quỹ Phát triển nhà ở thành phố để tạo lập nhà ở
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung hạn mức vốn vay cho đối tượng có thu nhập thấp vay tiền tại Quỹ Phát triển nhà ở Thành phố để tạo lập nhà ở như sau: Hạn mức vốn vay từ năm 2015 trở về sau được tăng từ 400 triệu đồng lên 500 (năm trăm) triệu đồng/01 hồ sơ với thời hạn cho vay tối đa là 15 (mười lăm) năm.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điều kiện về nhà ở và hạn mức vốn vay, thời hạn vay cho đối tượng có thu nhập thấp vay tiền tại quỹ Phát triển nhà ở thành phố để tạo lập nhà ở như sau : 1. Bãi bỏ điều kiện về diện tích bình quân nhà ở đang ở nhờ của người có thu nhập thấp nêu tại điều 1, điểm 2, mục a, Quyết định số 3891/QĐ-UBND, ngày 05 thán...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Bãi bỏ điều kiện về diện tích bình quân nhà ở đang ở nhờ của người có thu nhập thấp nêu tại điều 1, điểm 2, mục a, Quyết định số 3891/QĐ-UBND, ngày 05 tháng 8 năm 2005 của ủy ban nhân dân thành...
- 2. Hạn mức vốn vay trong năm 2006 được sửa đổi cho một hồ sơ cá nhân tối đa là 300.000.000 (ba trăm triệu) đồng.
- 3. Thời hạn cho vay tối đa là 15 (mười lăm) năm.
- Hạn mức vốn vay từ năm 2015 trở về sau được tăng từ 400 triệu đồng lên 500 (năm trăm) triệu đồng/01 hồ sơ với thời hạn cho vay tối đa là 15 (mười lăm) năm.
- Left: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung hạn mức vốn vay cho đối tượng có thu nhập thấp vay tiền tại Quỹ Phát triển nhà ở Thành phố để tạo lập nhà ở như sau: Right: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điều kiện về nhà ở và hạn mức vốn vay, thời hạn vay cho đối tượng có thu nhập thấp vay tiền tại quỹ Phát triển nhà ở thành phố để tạo lập nhà ở như sau :
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Quyết định này không áp dụng đối với trường hợp đối tượng đã được giải quyết hồ sơ vay trước ngày Quyết định này có hiệu lực. Các nội dung khác không đề cập tại Quyết định này vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 3891/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2005; Công văn số 5213...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Hạn mức vốn vay và thời hạn vay nêu tại Điều 1, Quyết định này không áp dụng đối với trường hợp đối tượng đã được giải quyết hồ sơ vay trước ngày Quyết định này có hiệu lực. Các nội dung không đề cập tại quyết định này vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 3891/QĐ-UBND,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Công văn số 5213/UBND-ĐT ngày 24 tháng 8 năm 2005
- Quyết định số 91/2006/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2006
- Quyết định số 74/2010/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2010 của Ủy ban nhân dân Thành phố.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Quyết định này không áp dụng đối với trường hợp đối tượng đã được giải quyết hồ sơ vay trước ngày Quyết định này có hiệu lực. Right: Hạn mức vốn vay và thời hạn vay nêu tại Điều 1, Quyết định này không áp dụng đối với trường hợp đối tượng đã được giải quyết hồ sơ vay trước ngày Quyết định này có hiệu lực.
- Left: Các nội dung khác không đề cập tại Quyết định này vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 3891/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2005 Right: Các nội dung không đề cập tại quyết định này vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 3891/QĐ-UBND, ngày 05 tháng 8 năm 2005; Công văn số 5213/UBND-ĐT ngày 24 tháng 8 năm 2005 của ủy ban nhân dân thành phố.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ Phát triển nhà ở Thành phố, Giám đốc Quỹ Phát triển nhà ở Thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Cục trưởng Cục Thuế Thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nướ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Hội đồng Quản lý quỹ Phát triển nhà ở thành phố, Giám đốc quỹ Phát triển nhà ở thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc quỹ Phát triển nhà ở thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Kho bạc...
- Thương binh và Xã hội, Cục trưởng Cục Thuế Thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và các đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ Phát triển nhà ở Thành phố, Giám đốc Quỹ Phát triển nhà ở Thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Gi... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Hội đồng Quản lý quỹ Phát triển nhà ở thành phố,