Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Ban hành Quy định về cơ chế quản lý đầu tư, bảo vệ, khoanh nuôi tái sinh và trồng rừng trên địa bàn tỉnh Lai Châu
21/2009/QĐ-UBND
Right document
Về giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp
163/1999/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Ban hành Quy định về cơ chế quản lý đầu tư, bảo vệ, khoanh nuôi tái sinh và trồng rừng trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Open sectionRight
Tiêu đề
Về giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp
- Về việc Ban hành Quy định về cơ chế quản lý đầu tư, bảo vệ, khoanh nuôi tái sinh và trồng rừng trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế quản lý, đầu tư, bảo vệ, khoanh nuôi tái sinh và trồng rừng trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về việc Nhà nước giao đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài dưới hình thức giao đất không thu tiền sử dụng đất và cho thuê đất lâm nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về việc Nhà nước giao đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài dưới hình thức giao đất không thu tiền sử dụng đất và cho thuê đất lâm nghiệp.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế quản lý, đầu tư, bảo vệ, khoanh nuôi tái sinh và trồng rừng trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Những nội dung không quy định tại Quyết định này thực hiện theo các văn bản, hướng dẫn của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, các Bộ, ngành Trung ương và những quy định khác của UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đất lâm nghiệp Đất lâm nghiệp quy định trong Nghị định này gồm: 1. Đất có rừng tự nhiên, đất đang có rừng trồng. 2. Đất chưa có rừng được quy hoạch để sử dụng vào mục đích lâm nghiệp như trồng rừng, khoanh nuôi, bảo vệ để phục hồi tự nhiên, nghiên cứu thí nghiệm lâm nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đất lâm nghiệp
- Đất lâm nghiệp quy định trong Nghị định này gồm:
- 1. Đất có rừng tự nhiên, đất đang có rừng trồng.
- Điều 2. Những nội dung không quy định tại Quyết định này thực hiện theo các văn bản, hướng dẫn của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, các Bộ, ngành Trung ương và những quy định khác của UBND tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp & PTNT, Tài nguyên & Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Các Ban quản lý rừng phòng hộ, Ban quản lý Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng Thị xã...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mục đích sử dụng đất lâm nghiệp Nhà nước giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp, gồm các loại đất lâm nghiệp sau: 1. Đất rừng đặc dụng là vùng đất lâm nghiệp quy hoạch xây dựng, phát triển rừng để bảo tồn thiên nhiên; mẫu chuẩn hệ sinh thái rừng của q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mục đích sử dụng đất lâm nghiệp
- Nhà nước giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp, gồm các loại đất lâm nghiệp sau:
- 1. Đất rừng đặc dụng là vùng đất lâm nghiệp quy hoạch xây dựng, phát triển rừng để bảo tồn thiên nhiên
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp & PTNT, Tài nguyên & Môi trường
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về cơ chế quản lý đầu tư, bảo vệ, khoanh nuôi tái sinh rừng, trồng rừng trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Cho thuê đất lâm nghiệp Nhà nước cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất lâm nghiệp để sử dụng vào mục đích lâm nghiệp, như sau: 1. Đất được quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng sản xuất; 2. Đất rừng phòng hộ đầu nguồn vùng ít xung yếu và các loại đất rừng phòng hộ quy định tại điểm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Cho thuê đất lâm nghiệp
- Nhà nước cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất lâm nghiệp để sử dụng vào mục đích lâm nghiệp, như sau:
- 1. Đất được quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng sản xuất;
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về cơ chế quản lý đầu tư, bảo vệ, khoanh nuôi tái sinh rừng, trồng rừng trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng - Các Ban quản lý rừng phòng hộ, Ban quản lý rừng đặc dụng, Ban quản lý Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng thị xã Lai Châu (BQL). - Các Doanh nghiệp, Công ty, Hợp tác xã (HTX). - Các hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn, bản. - Các tổ chức Nhà nước có liên quan đến hoạt động quản lý, đầu tư bảo vệ và phát...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Căn cứ để giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp 1. Quỹ đất lâm nghiệp của từng địa phương. 2. Hiện trạng quản lý, sử dụng đất lâm nghiệp của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. 3. Hạn mức giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp theo quy định tại Điều 13 của Nghị định này. 4. Nhu cầu sử dụng đất lâm nghiệp của tổ chức ghi trong Dự án được cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Căn cứ để giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp
- 1. Quỹ đất lâm nghiệp của từng địa phương.
- 2. Hiện trạng quản lý, sử dụng đất lâm nghiệp của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- - Các Ban quản lý rừng phòng hộ, Ban quản lý rừng đặc dụng, Ban quản lý Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng thị xã Lai Châu (BQL).
- - Các Doanh nghiệp, Công ty, Hợp tác xã (HTX).
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT LÂM NGHIỆP
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
- QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT LÂM NGHIỆP
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 3.
Điều 3. Mục đích 1. Quy định cụ thể về chủ thể quản lý rừng. 2. Quy định cụ thể về cơ chế quản lý đất rừng và rừng trên đất rừng. 3. Quy định cụ thể về cơ chế quản lý đầu tư bảo vệ, khoanh nuôi tái sinh, trồng rừng đối với từng loại rừng, từng chủ rừng.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Hạn mức giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp 1. Hạn mức đất lâm nghiệp giao cho hộ gia đình do ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định nhưng không quá 30 ha. 2. Hạn mức đất lâm nghiệp giao cho tổ chức theo Dự án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 3. Hạn mức đất lâm nghiệp cho tổ chức thuê theo dự án được cơ quan nhà nước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Hạn mức giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp
- 1. Hạn mức đất lâm nghiệp giao cho hộ gia đình do ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định nhưng không quá 30 ha.
- 2. Hạn mức đất lâm nghiệp giao cho tổ chức theo Dự án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
- Điều 3. Mục đích
- 1. Quy định cụ thể về chủ thể quản lý rừng.
- 2. Quy định cụ thể về cơ chế quản lý đất rừng và rừng trên đất rừng.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chủ rừng 1. Đối với rừng phòng hộ, đặc dụng: Chủ rừng là Nhà nước, được giao cho các Ban quản lý rừng phòng hộ, rừng đặc dụng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành lập và đại diện cho nhà nước để trực tiếp quản lý, đầu tư bảo vệ, khoanh nuôi tái sinh và trồng rừng trên lâm phận được Nhà nước giao quản lý. 2. Đối với rừng sản...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng được Nhà nước giao đất lâm nghiệp Nhà nước giao đất lâm nghiệp không thu tiền sử dụng đất cho các đối tượng sau: 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp lao động lâm nghiệp, nông nghiệp, ngư nghiệp, làm muối mà nguồn sống chủ yếu là thu nhập có được từ các hoạt động sản xuất đó, được Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đối tượng được Nhà nước giao đất lâm nghiệp
- Nhà nước giao đất lâm nghiệp không thu tiền sử dụng đất cho các đối tượng sau:
- Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp lao động lâm nghiệp, nông nghiệp, ngư nghiệp, làm muối mà nguồn sống chủ yếu là thu nhập có được từ các hoạt động sản xuất đó, được Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị tr...
- Điều 4. Chủ rừng
- 1. Đối với rừng phòng hộ, đặc dụng:
- Chủ rừng là Nhà nước, được giao cho các Ban quản lý rừng phòng hộ, rừng đặc dụng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành lập và đại diện cho nhà nước để trực tiếp quản lý, đầu tư bảo vệ, khoanh nuô...
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý đất rừng và rừng trên đất rừng Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân để trồng rừng, phát triển rừng; khi Nhà nước có nhu cầu thu hồi đất thì Nhà nước không bồi thường giá trị quyền sử dụng đất mà chỉ bồi thường tài sản trên đất được hình t...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đối tượng được Nhà nước cho thuê đất lâm nghiệp Nhà nước cho các đối tượng sau đây thuê đất để sử dụng vào mục đích lâm nghiệp: 1. Hộ gia đình, cá nhân, kể cả hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này, có nhu cầu và khả năng sử dụng đất lâm nghiệp để sản xuất kinh doanh; 2. Tổ chức trong nước thuộc mọi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Đối tượng được Nhà nước cho thuê đất lâm nghiệp
- Nhà nước cho các đối tượng sau đây thuê đất để sử dụng vào mục đích lâm nghiệp:
- 1. Hộ gia đình, cá nhân, kể cả hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này, có nhu cầu và khả năng sử dụng đất lâm nghiệp để sản xuất kinh doanh;
- Điều 5. Quản lý đất rừng và rừng trên đất rừng
- Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân để trồng rừng, phát triển rừng
- khi Nhà nước có nhu cầu thu hồi đất thì Nhà nước không bồi thường giá trị quyền sử dụng đất mà chỉ bồi thường tài sản trên đất được hình thành theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 6.
Điều 6. Cơ chế quản lý đầu tư 1. Đối với rừng phòng hộ, đặc dụng: 1.1. Bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh: Ban quản lý rừng phòng hộ, rừng đặc dụng hoặc ban quản lý dự án 5 triệu ha rừng lập dự án, thiết kế bảo vệ, khoanh nuôi tái sinh theo quy hoạch, kế hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trình UBND huyện, thị xã phê duyệt. Nội...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Giao đất lâm nghiệp cho hộ gia đình và cá nhân 1. Hộ gia đình, cá nhân đã được Nhà nước giao đất lâm nghiệp theo Nghị định số 02/CP ngày 15 tháng 01 năm 1994 của Chính phủ được tiếp tục sử dụng ổn định, lâu dài và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. 2. Hộ gia đình đang sử dụng đất lâm nghiệp vượt hạn mức quy định tại kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Giao đất lâm nghiệp cho hộ gia đình và cá nhân
- 1. Hộ gia đình, cá nhân đã được Nhà nước giao đất lâm nghiệp theo Nghị định số 02/CP ngày 15 tháng 01 năm 1994 của Chính phủ được tiếp tục sử dụng ổn định, lâu dài và được cấp giấy chứng nhận quyền...
- 2. Hộ gia đình đang sử dụng đất lâm nghiệp vượt hạn mức quy định tại khoản 1 Điều 13 của Nghị định này trước ngày 01 tháng 01 năm 1999 được tiếp tục sử dụng ổn định, lâu dài và được cấp giấy chứng...
- Điều 6. Cơ chế quản lý đầu tư
- 1. Đối với rừng phòng hộ, đặc dụng:
- 1.1. Bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh:
Left
Điều 7.
Điều 7. Chính sách hỗ trợ đầu tư và nguồn vốn đầu tư 1. Đối với rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: 1.1. Đối với bảo vệ rừng, KNTS: - Bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh các xã biên giới; Bảo vệ rừng các xã nằm trong các huyện nghèo theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP mức hỗ trợ là 200.000 đồng/ha/năm. - Bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh các xã còn...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng đặc dụng 1. Nhà nước giao cho Ban Quản lý vườn quốc gia, Ban Quản lý khu bảo tồn thiên nhiên, Ban Quản lý khu văn hoá - lịch sử - môi trường (sau đây gọi chung là Ban Quản lý rừng đặc dụng) quản lý, sử dụng đất lâm nghiệp được quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng đặc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng đặc dụng
- 1. Nhà nước giao cho Ban Quản lý vườn quốc gia, Ban Quản lý khu bảo tồn thiên nhiên, Ban Quản lý khu văn hoá
- môi trường (sau đây gọi chung là Ban Quản lý rừng đặc dụng) quản lý, sử dụng đất lâm nghiệp được quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng đặc dụng theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ hoặc Chủ tịc...
- Điều 7. Chính sách hỗ trợ đầu tư và nguồn vốn đầu tư
- 1. Đối với rừng phòng hộ, rừng đặc dụng:
- 1.1. Đối với bảo vệ rừng, KNTS:
Left
Điều 8.
Điều 8. Công tác xây dựng kế hoạch 1. Đối với rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: Căn cứ vào dự án bảo vệ, khoanh nuôi tái sinh, trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng trồng được cấp có thẩm quyền phê duyệt, Ban quản lý rừng phòng hộ tổng hợp vào kế hoạch các nguồn vốn hàng năm (kể cả hỗ trợ lương thực đối với đất nương rẫy). 2. Đối với rừng sản xuất:...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng phòng hộ 1. Nhà nước giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn cho Ban Quản lý rừng phòng hộ theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ hoặc Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh để quản lý, bảo vệ, xây dựng theo quy hoạch và kế hoạch đã đượ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng phòng hộ
- Nhà nước giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn cho Ban Quản lý rừng phòng hộ theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ hoặc Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh đ...
- Nhà nước giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn ít xung yếu, đất những khu rừng phòng hộ đầu nguồn phân tán không đủ điều kiện thành lập Ban Quản lý rừng phòn...
- Điều 8. Công tác xây dựng kế hoạch
- Đối với rừng phòng hộ, rừng đặc dụng:
- Căn cứ vào dự án bảo vệ, khoanh nuôi tái sinh, trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng trồng được cấp có thẩm quyền phê duyệt, Ban quản lý rừng phòng hộ tổng hợp vào kế hoạch các nguồn vốn hàng năm (kể cả hỗ...
Left
Điều 9.
Điều 9. Công tác nghiệm thu, ứng vốn, thanh toán, quyết toán Thực hiện theo quy định hiện hành.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng sản xuất Nhà nước giao đất lâm nghiệp quy hoạch xây dựng, phát triển rừng sản xuất cho hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức trong nước quy định tại các khoản 1, 3, 4, 5, 6 Điều 4 và Điều 6 của Nghị định này để sử dụng vào mục đích sản xuất lâm nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng sản xuất
- Nhà nước giao đất lâm nghiệp quy hoạch xây dựng, phát triển rừng sản xuất cho hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức trong nước quy định tại các khoản 1, 3, 4, 5, 6 Điều 4 và Điều 6 của Nghị định này...
- Điều 9. Công tác nghiệm thu, ứng vốn, thanh toán, quyết toán
- Thực hiện theo quy định hiện hành.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của chủ rừng Các chủ rừng có trách nhiệm chấp hành đúng các quy định của pháp luật về đầu tư, các Luật khác có liên quan và những nội dung tại quy định này. Sau 12 tháng kể từ ngày được phê duyệt dự án, cấp giấy chứng nhận đầu tư, nếu dự án không triển khai mà không có lý do hợp lệ, chủ rừng phải bồi hoàn lại các ư...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Khoán đất lâm nghiệp 1. Ban Quản lý rừng đặc dụng, Ban Quản lý rừng phòng hộ, doanh nghiệp nhà nước được Nhà nước giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp thực hiện khoán đất lâm nghiệp theo quy định tại bản Quy định về việc giao khoán đất sử dụng vào mục đích nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản trong các doanh nghiệp nhà nư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Khoán đất lâm nghiệp
- Ban Quản lý rừng đặc dụng, Ban Quản lý rừng phòng hộ, doanh nghiệp nhà nước được Nhà nước giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp thực hiện khoán đất lâm nghiệp theo quy định tại bản Quy định về việc gia...
- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đã trồng cây nông nghiệp lâu năm trên đất lâm nghiệp không có rừng mà Nhà nước đã giao cho các doanh nghiệp, nếu phù hợp với dự án được duyệt, thì chuyển sang hình thứ...
- Điều 10. Trách nhiệm của chủ rừng
- Các chủ rừng có trách nhiệm chấp hành đúng các quy định của pháp luật về đầu tư, các Luật khác có liên quan và những nội dung tại quy định này.
- Sau 12 tháng kể từ ngày được phê duyệt dự án, cấp giấy chứng nhận đầu tư, nếu dự án không triển khai mà không có lý do hợp lệ, chủ rừng phải bồi hoàn lại các ưu đãi đã được hưởng và bị thu hồi đất...
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều khoản thi hành Căn cứ các quy định tại Quyết định này, Ban quản lý rừng phòng hộ các huyện, Ban quản lý dự án trồng mới 5 triệu ha rừng, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân liên quan tới việc bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh và trồng rừng trên địa bàn có trách nhiệm thực hiện. Các nội dung không có trong quy định này thì á...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Thời hạn giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp 1. Thời hạn giao đất lâm nghiệp quy định như sau: a) Thời hạn giao đất cho tổ chức quy định tại các khoản 2, 3, 4, 6 Điều 4 của Nghị định này theo dự án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; b) Thời hạn giao đất lâm nghiệp cho các tổ chức quy định tại khoản 5, Điều 4 của Nghị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Thời hạn giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp
- 1. Thời hạn giao đất lâm nghiệp quy định như sau:
- a) Thời hạn giao đất cho tổ chức quy định tại các khoản 2, 3, 4, 6 Điều 4 của Nghị định này theo dự án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt;
- Điều 11. Điều khoản thi hành
- Căn cứ các quy định tại Quyết định này, Ban quản lý rừng phòng hộ các huyện, Ban quản lý dự án trồng mới 5 triệu ha rừng, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân liên quan tới việc bảo vệ rừng, khoanh nu...
- Các nội dung không có trong quy định này thì áp dụng theo các quy định hiện hành.
Unmatched right-side sections