Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v: Sửa đổi, bổ sung một số điều về lập, thẩm định quy hoạch chi tiết khu, điểm TĐC các dự án thuỷ điện trên địa bàn tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 68/2006/QĐ-UBND ngày 30/11/2006

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành qui định áp dụng một số biện pháp nhằm đảm bảo trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành qui định áp dụng một số biện pháp nhằm đảm bảo trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • V/v: Sửa đổi, bổ sung một số điều về lập, thẩm định quy hoạch chi tiết khu, điểm TĐC các dự án thuỷ điện trên địa bàn tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 68/2006/QĐ-UBND ngày 30/11/2006
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều về lập, thẩm định quy hoạch chi tiết khu, điểm TĐC các dự án thuỷ điện trên địa bàn tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 68/2006/QĐ-UBND ngày 30/11/2006 của UBND tỉnh Lai Châu như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung điều 3 như sau: “Điều 3. 1. Lập và phê duyệt sơ bộ quy hoạch chi tiết các khu, điểm TĐ...

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành quy định về việc áp dụng một số biện pháp nhằm đảm bảo trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre (kèm theo).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành quy định về việc áp dụng một số biện pháp nhằm đảm bảo trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre (kèm theo).
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều về lập, thẩm định quy hoạch chi tiết khu, điểm TĐC các dự án thuỷ điện trên địa bàn tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 68/2006/QĐ-UBND ngày 30/11/2006 của UB...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điều 3 như sau:
  • 1. Lập và phê duyệt sơ bộ quy hoạch chi tiết các khu, điểm TĐC.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các dự án quy hoạch đã được phê duyệt trước khi Quyết định này có hiệu lực thì vẫn thực hiện theo Quyết định số 68/2006/QĐ-UBND.

Open section

Điều 2

Điều 2; Giao Giám đốc Công an tỉnh chủ trì phối hợp với Thủ trưởng các sở, ban ngành, Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, xã tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2; Giao Giám đốc Công an tỉnh chủ trì phối hợp với Thủ trưởng các sở, ban ngành, Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, xã tổ chức triển khai thực hiện...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các dự án quy hoạch đã được phê duyệt trước khi Quyết định này có hiệu lực thì vẫn thực hiện theo Quyết định số 68/2006/QĐ-UBND.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; các thành viên Hội đồng thẩm định quy hoạch chi tiết tái định cư; các chủ đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thị và Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, các tổ chức và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này thay thế Quyết định số 857/2003/QĐ-UB ngày 10 tháng 4 năm 2003 của Ủy ban n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, các tổ chức và cá nhân...
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 857/2003/QĐ-UB ngày 10 tháng 4 năm 2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • các thành viên Hội đồng thẩm định quy hoạch chi tiết tái định cư
  • các chủ đầu tư

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Người vi phạm trên lĩnh vực an toàn giao thông đường bộ sẽ bị xử lý vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định số 15/2003/NĐ-CP ngày 19 tháng 2 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ. Ngoài ra, còn bị áp dụng một số biện pháp và hình thức xử lý được qui định sau đây:
Chương II Chương II HÌNH THỨC XỬ LÝ
Điều 2 Điều 2: Người điều khiển xe ô tô và các loại xe có kết cấu tương tự: 1) Người điều khiển xe ô tô khách và các loại xe ô tô khác chạy vào nội ô thị xã, thị trấn, thị tứ đậu (dừng), lên, xuống hành khách, hàng hóa; chuyển hướng (rẽ trái, rẽ phải) không đúng qui định; chạy vào đường cấm, đường ngược chiều bị giữ xe 10 ngày và giữ giấy phé...
Điều 3 Điều 3: Người điều khiển xe mô tô, xe lôi máy, xích lô máy, xe máy kéo và các loại xe có kết cấu tương tự (sau đây gọi tắt là xe mô tô). 1) Người điều khiển xe mô tô trên 50cm 3 nếu không có giấy phép lái xe theo qui định bị tạm giữ xe 15 ngày. Sau khi chấp hành xong việc nộp phạt được nhận lại xe. Người đến nhận xe phải có giấy phép l...
Điều 4 Điều 4: Người điều khiển các loại xe cơ giới và xe thô sơ vi phạm các lỗi như: che giấu, trốn tránh sự kiểm tra, kiểm soát của lực lượng làm nhiệm vụ tuần tra, kiểm soát giao thông; không chấp hành hiệu lệnh dừng xe; chỉ dẫn của lực lượng làm nhiệm vụ; ngăn cản sự kiểm tra, kiểm soát, có hành động, lời nói xúc phạm người đang thi hành...
Điều 5 Điều 5: Người điều khiển xe mô tô, các loại xe có kết cấu tương tự và xe thô sơ không được vận chuyển các chất nổ, hóa chất, chất lỏng dễ cháy không đảm bảo an toàn phòng cháy chữa cháy. Nếu vi phạm bị tạm giữ phương tiện 15 ngày, tạm giữ giấy phép lái xe mô tô 30 ngày.
Điều 6 Điều 6: Học sinh phổ thông không được sử dụng xe mô tô, xe máy đến trường để đi học. Nếu vi phạm bị tạm giữ xe 5 ngày và thông báo đến nhà trường để xử lý.