Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 28

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định mức phụ cấp hàng tháng cho Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức phụ cấp hàng tháng cho cán bộ làm nhiệm vụ Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Lai Châu theo quy định mức lương tối thiểu chung từ ngày 01/5/2012, cụ thể như sau: 1. Đối tượng và mức phụ cấp: (Mức phụ cấp = Hệ số được hưởng x mức lương tối thiểu chung) 2. Nguồn kinh phí và tổ chức thực hiện: TT Đối tượng được hưởng ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Mức phụ cấp hàng tháng áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện từ 01/5/2012

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy định về xét, công nhận và quản lý hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Mức phụ cấp hàng tháng áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện từ 01/5/2012
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành Quy định về xét, công nhận và quản lý hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức phụ cấp hàng tháng áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện từ 01/5/2012
Target excerpt

Điều 1. Ban hành Quy định về xét, công nhận và quản lý hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND ngày 28/4/2011 của UBND tỉnh Lai Châu. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nội vụ; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định về xét, công nhận và quản lỷ hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND ngày 30/3/2009 của UBND tỉnh Lai Châu.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Khắc Chử QUY ĐỊNH Về xét, công nhận và quản lý hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Quy định này quy định nội dung, điều kiện, thẩm quyền và trình tự thủ tục xét, công nhận sáng kiến các cấp, quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư tạo ra sáng kiến, tác giả sáng kiến, trách nhiệm quản lý nhà nước đối với hoạt động sáng kiến. Quy định này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, doanh ngh...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sáng kiến là giải pháp kỹ thuật, giải pháp quản lý, giải pháp tác nghiệp hoặc giải pháp ứng dụng tiến bộ kỹ thuật (gọi chung là giải pháp) mang lại lợi ích thiết thực cho cơ quan, đơn vị áp dụng. 2. Tác giả sáng kiến là người tạo ra sáng kiến bằng c...
Điều 3. Điều 3. Các giải pháp được xác định là sáng kiến 1. Giải pháp kỹ thuật bao gồm: 1.1. Sản phẩm dưới dạng vật thể (ví dụ: máy móc, thiết bị, công cụ, sản phẩm kết cấu công trình, linh kiện, dụng cụ ...); 1.2. Sản phẩm dưới dạng chất (ví dụ: vật liệu, thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm, chất liệu ...); 1.3. Sản phẩm dưới dạng vật liệu sinh học...
Điều 4. Điều 4. Các đỉều kiện công nhận sáng kiến 1. Có tính mới trong phạm vi một cơ quan, tổ chức nếu tính đến trước ngày nộp đơn yêu cầu công nhận sáng kiến, hoặc ngày bắt đầu áp dụng thử hoặc áp dụng lần đầu (tính theo ngày nào sớm hơn) đáp ứng các điều kiện sau đây: 1.1. Không trùng với nội dung của giải pháp trong đơn đăng ký sáng kiến n...