Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Bỉểu thuế nhập khẩu ưu đãỉ đặc biệt của Việt Nam để thực hỉện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN- Ấn Độ giai đoạn 2015-2018

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Thông tư này Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thươmg mại hàng hóa ASEAN-Ấn Độ giai đoạn 2015-2018 (thuế suất ưu đãi đặc biệt áp dụng sau đây gọi là thuế suất AIFTA). 1. Cột “Mã hàng” và cột “Mô tả hàng hóa” được xây dựng trên cơ sở Danh mục Biểu thuế quan hài hòa ASEAN 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Điều kiện để hàng hóa nhập khẩu được áp dụng thuế suất AIFTA Hàng hóa nhập khẩu để được áp dụng thuế suất thuế AIFTA phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: 1. Thuộc Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Được nhập khẩu vào Việt Nam từ các nước là thành viên của Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3

Điều 3 . Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 và thay thế Thông tư số 45/2012/TT-BTC ngày 16 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do ASEAN - Ấn Độ giai đoạn 2012 - 2014. Trong quá trình thực h...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 10 1. Thay thế cụm từ “đại diện hợp pháp” bằng cụm từ “người đại diện hợp pháp” tại điểm a, điểm b khoản 1; điểm b khoản 2. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau: “3. Việc phát hành thẻ bằng phương tiện điện tử tại Điều này không áp dụng với đối tượng quy định tại điểm b khoản 1 và điể...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3 . Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 và thay thế Thông tư số 45/2012/TT-BTC ngày 16 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt...
  • Ấn Độ giai đoạn 2012
Added / right-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 10
  • 1. Thay thế cụm từ “đại diện hợp pháp” bằng cụm từ “người đại diện hợp pháp” tại điểm a, điểm b khoản 1; điểm b khoản 2.
  • 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 và thay thế Thông tư số 45/2012/TT-BTC ngày 16 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt...
  • Ấn Độ giai đoạn 2012
Target excerpt

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 10 1. Thay thế cụm từ “đại diện hợp pháp” bằng cụm từ “người đại diện hợp pháp” tại điểm a, điểm b khoản 1; điểm b khoản 2. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau: “3....

Only in the right document

Tiêu đề sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2025/TT-NHNN quy định về hoạt động thẻ ngân hàng
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 15 như sau: “15. Chủ thẻ phụ là cá nhân được chủ thẻ chính cho phép sử dụng thẻ bằng văn bản (đối với chủ thẻ chính là cá nhân) hoặc được chủ thẻ chính ủy quyền bằng văn bản cho phép sử dụng thẻ của tổ chức (đối với chủ thẻ chính là tổ chức).”. 2. Sửa đổi, bổ su...
Điều 2. Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 9 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Trước khi giao kết hợp đồng phát hành và sử dụng thẻ theo yêu cầu của khách hàng, TCPHT yêu cầu chủ thẻ cung cấp đầy đủ các tài liệu, thông tin, dữ liệu nhằm nhận biết khách hàng theo quy định pháp luật về phòng, chống rửa tiền và quy định pháp lu...
Điều 4. Điều 4. Sửa đổi, bổ sung đ iểm d khoản 1 Điều 11 “d) Họ, tên chủ thẻ đối với chủ thẻ là cá nhân; tên tổ chức và họ, tên chủ thẻ phụ đối với chủ thẻ là tổ chức. Quy định này không áp dụng đối với thẻ trả trước vô danh.”.
Điều 5. Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 1 Điều 12 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c như sau: “c) Tên TCPHT; họ, tên chủ thẻ đối với khách hàng cá nhân; tên tổ chức, họ, tên người đại diện hợp pháp và họ, tên chủ thẻ phụ đối với khách hàng tổ chức;”. 2. Sửa đổi, bổ sung điểm h như sau: “h) Phạm vi, hạn mức sử dụng, thời hạn hiệu lực của...
Điều 6. Điều 6. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 13 “3. Đối với thẻ tín dụng, tổng hạn mức rút tiền mặt đối với chủ thẻ tính theo BIN của thẻ tín dụng tối đa là 100 (một trăm) triệu đồng Việt Nam trong 01 tháng.”.
Điều 7. Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 15 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Đối với chủ thẻ chính là tổ chức: Tổ chức đủ điều kiện mở tài khoản thanh toán theo quy định pháp luật được sử dụng thẻ ghi nợ. Tổ chức là pháp nhân được thành lập và hoạt động hợp pháp theo quy định của pháp luật Việt Nam được sử dụng thẻ tín dụ...
Điều 8. Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 16 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Thẻ tín dụng được sử dụng để thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ hợp pháp; rút tiền mặt theo thỏa thuận giữa chủ thẻ với TCPHT; không được sử dụng thẻ tín dụng để chuyển khoản (hoặc ghi có) vào tài khoản thanh toán, thẻ ghi nợ, thẻ trả trước,...