Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc sáp nhập Nhà máy Phụ tùng số 3 vào Công ty Phụ tùng máy số 2 (NAKYNO) thuộc Tổng công ty Máy động lực và máy nông nghiệp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Sáp nhập Nhà máy Phụ tùng số 3 vào Công ty Phụ tùng máy số 2 (NAKYNO) thuộc Tổng công ty Máy động lực và máy nông nghiệp. Công ty Phụ tùng máy số 2 (NAKYNO) đảm nhận tư cách đối tác Việt Nam trong liên doanh KUMBA.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Ngành nghề kinh doanh chủ yếu của Công ty Phụ tùng máy số 2 (NAKYNO) sau khi sáp nhập là: Công nghiệp sản xuất phụ tùng máy nổ, máy nông nghiệp, các sản phẩm cơ khí xuất khẩu và phụ tùng các loại máy khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Tổng Giám đốc Tổng công ty Máy động lực và máy nông nghiệp có trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo thực hiện việc chuyển giao nguyên trạng Nhà máy Phụ tùng số 3 cho Giám đốc Công ty Phụ tùng máy số 2 (NAKYNO) theo đúng quy định của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 repeal instruction

Điều 4

Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 278/QĐ-TCCBĐT ngày 22 tháng 5 năm 1993 của Bộ Công nghiệp nặng trước đây.

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 737/2010/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 278/QĐ-TCCBĐT ngày 22 tháng 5 năm 1993 của Bộ Công nghiệp nặng trước đây.
Added / right-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 737/2010/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng...
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 278/QĐ-TCCBĐT ngày 22 tháng 5 năm 1993 của Bộ Công nghiệp nặng trước đây.
Target excerpt

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 737/2010/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu n...

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ chức năng thuộc Bộ, Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc Tổng công ty Máy động lực và máy nông nghiệp, Giám đốc Nhà máy Phụ tùng số 3, Giám đốc Công ty Phụ tùng máy số 2 (NAKYNO) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 737/2010/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành quy định về lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng như sau: 1. Bổ sung Điểm b Khoản 5 Điều 2 "5....
Phần diện tích có nhà ở nằm trong hạn mức giao đất ở (hạn mức theo quy định hiện hành của tỉnh) thì nộp tiền sử dụng đất theo Khoản 2 Điều 8 Nghị định số 198/2004/NĐ-CP mức thu bằng 50% giá đất; thu tiền sử dụng đất đối với diện tích nằm ngoài hạn mức giao đất ở theo quy định tại Điểm b, Khoản 3, Điều 8 Nghị định số 198/2004/NĐ-CP thu bằng 100% giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận. Phần diện tích có nhà ở nằm trong hạn mức giao đất ở (hạn mức theo quy định hiện hành của tỉnh) thì nộp tiền sử dụng đất theo Khoản 2 Điều 8 Nghị định số 198/2004/NĐ-CP mức thu bằng 50% giá đất; thu tiền sử dụng đất đối với diện tích nằm ngoài hạn mức giao đất ở theo quy định tại Điểm b, Khoản 3, Điều 8 Nghị định số 198/2004/NĐ-CP thu...
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.