Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Thực hiện Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13/4/2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội và Nghị định số 13/2010/NĐ-CP ngày 27/02/2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lai Châu
02/2011/QĐ-UBND
Right document
Về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội
67/2007/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Thực hiện Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13/4/2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội và Nghị định số 13/2010/NĐ-CP ngày 27/02/2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Thực hiện Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13/4/2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội và Nghị định số 13/2010/NĐ-CP ngày 27/02/2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung...
- Về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội
- Thực hiện Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13/4/2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội và Nghị định số 13/2010/NĐ-CP ngày 27/02/2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung...
Về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội
Left
Điều 1.
Điều 1. Mức trợ cấp xã hội đối với các đối tượng hưởng chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Lai Châu thực hiện theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội và Nghị định số 13/2010/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung m...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nghị định này quy định chính sách và chế độ trợ giúp cho các đối tượng xã hội có hoàn cảnh khó khăn, gọi chung là đối tượng bảo trợ xã hội.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Mức trợ cấp xã hội đối với các đối tượng hưởng chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Lai Châu thực hiện theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chính sá...
- Điều 1. Nghị định này quy định chính sách và chế độ trợ giúp cho các đối tượng xã hội có hoàn cảnh khó khăn, gọi chung là đối tượng bảo trợ xã hội.
- Mức trợ cấp xã hội đối với các đối tượng hưởng chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Lai Châu thực hiện theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chính sá...
Điều 1. Nghị định này quy định chính sách và chế độ trợ giúp cho các đối tượng xã hội có hoàn cảnh khó khăn, gọi chung là đối tượng bảo trợ xã hội.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định số lượng, mức chi thù lao cho cá nhân trực tiếp chi trả trợ cấp hằng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp hằng tháng do xã, phường, thị trấn quản lý trên địa bàn tỉnh Lai Châu. - Đối tượng: Mỗi xã, phường, thị trấn được bố trí 01 người kiêm nhiệm làm công tác chi trả trong số những người hoạt động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các nội dung không quy định tại Quyết định này thực hiện theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13/4/2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội; Nghị định số 13/2010/NĐ-CP ngày 27/02/2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 67/2007/NĐ-CP; Thông tư liên tịch số 24/2010/TTLT-BLĐTB...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện để các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp; cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài; người Việt Nam định cư ở nước ngoài tự nguyện giúp đỡ đối tượng bảo trợ xã hội.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 3. Các nội dung không quy định tại Quyết định này thực hiện theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13/4/2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội
- Nghị định số 13/2010/NĐ-CP ngày 27/02/2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 67/2007/NĐ-CP
- Thông tư liên tịch số 24/2010/TTLT-BLĐTBXH
- Điều 3. Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện để các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- xã hội, tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị
- nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội
- Điều 3. Các nội dung không quy định tại Quyết định này thực hiện theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13/4/2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội
- Nghị định số 13/2010/NĐ-CP ngày 27/02/2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 67/2007/NĐ-CP
- Thông tư liên tịch số 24/2010/TTLT-BLĐTBXH
Điều 3. Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện để các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp; cá nhân tro...
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Chi thù lao cho cá nhân trực tiếp chi trả trợ cấp hằng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội thực hiện từ ngày 01 tháng 02 năm 2011. 2. Các nội dung khác thực hiện theo thời gian hiệu lực của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13/4/2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội; Nghị đ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp hàng tháng do xã, phường, thị trấn quản lý gồm: 1. Trẻ em mồ côi cả cha và mẹ, trẻ em bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng; trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại là mẹ hoặc cha mất tích theo quy định tại Điều 78 của Bộ luật Dân sự hoặc không đủ năng lực, khả năng để nuôi dưỡng theo...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- 1. Chi thù lao cho cá nhân trực tiếp chi trả trợ cấp hằng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội thực hiện từ ngày 01 tháng 02 năm 2011.
- 2. Các nội dung khác thực hiện theo thời gian hiệu lực của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13/4/2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội
- Điều 4. Đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp hàng tháng do xã, phường, thị trấn quản lý gồm:
- 1. Trẻ em mồ côi cả cha và mẹ, trẻ em bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng
- trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại là mẹ hoặc cha mất tích theo quy định tại Điều 78 của Bộ luật Dân sự hoặc không đủ năng lực, khả năng để nuôi dưỡng theo quy định của pháp luật
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- 1. Chi thù lao cho cá nhân trực tiếp chi trả trợ cấp hằng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội thực hiện từ ngày 01 tháng 02 năm 2011.
- 2. Các nội dung khác thực hiện theo thời gian hiệu lực của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13/4/2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội
Điều 4. Đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp hàng tháng do xã, phường, thị trấn quản lý gồm: 1. Trẻ em mồ côi cả cha và mẹ, trẻ em bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng; trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại...
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections