Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lai Châu
26/2012/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
37/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- Ban hành Quy định mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kốm theo Quyết định này Quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lai Châu. Right: Điều 1. Ban hành kốm theo Quyết định này Quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị quy định tại Quyết định này được ỏp dụng thực hiện từ ngày 01/01/2011.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị quy định tại Quyết định này được ỏp dụng thực hiện từ ngày 01/01/2011.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Khắc Chử QUY ĐỊNH Mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thốn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 15/2007/QĐ-UBND ngày 31/7/2007 của UBND tỉnh Lai Châu về việc ban hành quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập. Chánh Văn phũng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 15/2007/QĐ-UBND ngày 31/7/2007 của UBND tỉnh Lai Châu về việc ban hành quy định chế độ công tác phí, chế độ c...
- Về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- Mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa
- văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- ngày 19 /9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu... Right: Chánh Văn phũng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xó chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: ( Ban hành kèm theo Quyết định số: 26/2012/QĐ-UBND Right: (Ban hành kốm theo Quyết định số: 37/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi: Quy định nội dung chi, mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lai Châu. 2. Đối tượng điều chỉnh: a) Sở Tư pháp, Tổ chức Pháp chế các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh. b) Phòng Tư pháp huyện, thị xã th...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định chung về chế độ công tác phí. 1. Phạm vi, đối tượng được hưởng chế độ công tác phí: Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc trong các cơ quan, đơn vị; sĩ quan, chiến sĩ phục vụ có thời hạn, công nhân, viên chức, lao động hợp đồng trong các đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định chung về chế độ công tác phí.
- Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc trong các cơ quan, đơn vị
- sĩ quan, chiến sĩ phục vụ có thời hạn, công nhân, viên chức, lao động hợp đồng trong các đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân (gọi tắt là cán bộ, công chức) được cấp có thẩm quyền cử đi công tá...
- 1. Phạm vi: Quy định nội dung chi, mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
- 2. Đối tượng điều chỉnh:
- a) Sở Tư pháp, Tổ chức Pháp chế các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Left: Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh Right: 1. Phạm vi, đối tượng được hưởng chế độ công tác phí:
Left
Điều 2.
Điều 2. Nội dung chi và các mức chi có tính chất đặc thù bảo đảm công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật. 1. Các nội dung chi cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo đúng chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi tiêu tài chính hiện hành; cụ thể như sau: 1....
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung chi và mức chi tổ chức hội nghị. 1. Cơ quan, đơn vị tổ chức hội nghị được chi các nội dung sau: a) Tiền thuờ hội trường trong những ngày tổ chức hội nghị (trong trường hợp cơ quan, đơn vị không có địa điểm phải thuờ hoặc có nhưng không đáp ứng được số lượng đại biểu tham dự); thuờ mỏy chiếu, trang thiết bị trực tiếp ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung chi và mức chi tổ chức hội nghị.
- 1. Cơ quan, đơn vị tổ chức hội nghị được chi các nội dung sau:
- a) Tiền thuờ hội trường trong những ngày tổ chức hội nghị (trong trường hợp cơ quan, đơn vị không có địa điểm phải thuờ hoặc có nhưng không đáp ứng được số lượng đại biểu tham dự)
- Điều 2. Nội dung chi và các mức chi có tính chất đặc thù bảo đảm công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật.
- 1. Các nội dung chi cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo đúng chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi tiêu tài chính hiện hành; cụ thể như sau:
- Các nội dung chi cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật đã được quy định cụ thể tại Điểm b, d, đ, e, g, Khoản 1 Điều 4 Thông tư liên tịch số 122/2011/TTLT-BT...
Left
Điều 3
Điều 3 . Nguồn kinh phí, lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật. 1. Nguồn kinh phí đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản của cấp nào do ngân sách cấp đó bảo đảm theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định chung về chế độ chi tiêu hội nghị. 1. Đối tượng và phạm vi ỏp dụng: Đối tượng ỏp dụng chế độ chi tiêu hội nghị theo quy định tại Quy định này là các hội nghị sơ kết và tổng kết chuyên đề, hội nghị tổng kết năm, hội nghị tập huấn triển khai nhiệm vụ công tác do các cơ quan hành chính nhà nước tổ chức được quy định tại Q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy định chung về chế độ chi tiêu hội nghị.
- 1. Đối tượng và phạm vi ỏp dụng:
- Đối tượng ỏp dụng chế độ chi tiêu hội nghị theo quy định tại Quy định này là các hội nghị sơ kết và tổng kết chuyên đề, hội nghị tổng kết năm, hội nghị tập huấn triển khai nhiệm vụ công tác do các...
- Điều 3 . Nguồn kinh phí, lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật.
- Nguồn kinh phí đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản của cấp nào do ngân sách cấp đó bảo đảm theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và được giao trong dự toán hàng...
- 2. Hàng năm, căn cứ vào yêu cầu công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Căn cứ Quy định này, các cơ quan đơn vị và địa phương tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định hiện hành. 2. Giao Sở Tư pháp phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị có liên quan, theo dõi kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 3. Các nội dung không quy định tại Quyết định này, thực hiện theo quy định...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nội dung chi và mức chi công tác phí. 1. Thanh toán tiền phương tiện đi công tác: a) Người đi công tác được thanh toán tiền phương tiện đi lại bao gồm: tiền thuê phương tiện chiều đi và về từ nhà đến sõn bay, ga tầu, bến xe; vộ mỏy bay, vộ tầu, xe vận tải công cộng từ cơ quan để di chuyển đến nơi công tác và theo chiều ngược lạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nội dung chi và mức chi công tác phí.
- 1. Thanh toán tiền phương tiện đi công tác:
- a) Người đi công tác được thanh toán tiền phương tiện đi lại bao gồm: tiền thuê phương tiện chiều đi và về từ nhà đến sõn bay, ga tầu, bến xe
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Căn cứ Quy định này, các cơ quan đơn vị và địa phương tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định hiện hành.
- 2. Giao Sở Tư pháp phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị có liên quan, theo dõi kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
Unmatched right-side sections