Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Phê chuẩn Quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2012
85/2013/NQ-HĐND
Right document
Ban hành quy định mức thu, cấp bù, lập, cấp phát và thanh quyết toán Thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam
84/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Phê chuẩn Quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2012
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định mức thu, cấp bù, lập, cấp phát và thanh quyết toán Thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Ban hành quy định mức thu, cấp bù, lập, cấp phát và
- Left: Phê chuẩn Quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2012 Right: thanh quyết toán Thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê chuẩn Quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2012 như sau: a. Tổng quyết toán thu NSĐP: 7.908.154.231.245 đồng (không bao gồm số thu ngân sách Trung ương hưởng 7.016.636.371 đồng) ; bao gồm: Thu NSNN trên địa bàn: 615.248.150.759 đồng - Ngân sách Trung ương hưởng: 7.016.636.371 đồng - Ngân sách địa phương hưởng: 608.2...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về mức thu, cấp bù, lập, cấp phát và thanh quyết toán Thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về mức thu, cấp bù, lập, cấp phát và thanh quyết toán Thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
- Điều 1. Phê chuẩn Quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2012 như sau:
- a. Tổng quyết toán thu NSĐP: 7.908.154.231.245 đồng (không bao gồm số thu ngân sách Trung ương hưởng 7.016.636.371 đồng) ; bao gồm:
- Thu NSNN trên địa bàn: 615.248.150.759 đồng
Left
Điều 2.
Điều 2. Kết dư ngân sách địa phương năm 2012: 194.269.925.324 đồng - Kết dư ngân sách xã, phường, thị trấn: 9.675.134.841 đồng - Kết dư ngân sách huyện, thị xã: 15.970.918.413 đồng - Kết dư ngân sách tỉnh: 68.623.872.070 đồng Trong đó: + Chuyển thu ngân sách năm sau: 66.623.872.070 đồng + Trích bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 2.000.000.0...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. 1. Áp dụng mức thu cấp bù, lập, cấp phát và thanh quyết toán thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam theo thời hạn đã được quy định tại Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 nă...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- 1. Áp dụng mức thu cấp bù, lập, cấp phát và thanh quyết toán thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam theo thời hạn đã được quy định tại Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ
- Quyết định này thay thế Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc “Ban hành quy định mức thu, cấp bù, lập, cấp phát và thanh quyết toán thủy lợi...
- Điều 2. Kết dư ngân sách địa phương năm 2012: 194.269.925.324 đồng
- - Kết dư ngân sách xã, phường, thị trấn: 9.675.134.841 đồng
- - Kết dư ngân sách huyện, thị xã: 15.970.918.413 đồng
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo triển khai tổ chức thực hiện.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Giám đốc các Công ty Khai thác Công trình thủy lợi Nam Hà Nam, Duy Tiên, Kim Bảng; các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- Giám đốc các Công ty Khai thác Công trình thủy lợi Nam Hà Nam, Duy Tiên, Kim Bảng
- Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo triển khai tổ chức thực hiện.
Left
Điều 4
Điều 4 . Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XIII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2013./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng thu, nộp Thủy lợi phí và Phí dịch vụ lấy nước 1. Ngân sách Nhà nước cấp trả kinh phí cho các đơn vị Quản lý thủy nông một mức thống nhất với phần diện tích thực tế phục vụ theo các biện pháp công trình. 2. Các tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi không thuộc đối tượng miễn thủy lợi phí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đối tượng thu, nộp Thủy lợi phí và Phí dịch vụ lấy nước
- 1. Ngân sách Nhà nước cấp trả kinh phí cho các đơn vị Quản lý thủy nông một mức thống nhất với phần diện tích thực tế phục vụ theo các biện pháp công trình.
- Các tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi không thuộc đối tượng miễn thủy lợi phí theo Nghị định 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ phải nộp thủy lợi phí trự...
- Điều 4 . Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XIII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2013./.
Unmatched right-side sections