Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 expanded

Tiêu đề

Phê chuẩn Quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2012

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định mức thu, cấp bù, lập, cấp phát và thanh quyết toán Thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định mức thu, cấp bù, lập, cấp phát và
Rewritten clauses
  • Left: Phê chuẩn Quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2012 Right: thanh quyết toán Thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê chuẩn Quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2012 như sau: a. Tổng quyết toán thu NSĐP: 7.908.154.231.245 đồng (không bao gồm số thu ngân sách Trung ương hưởng 7.016.636.371 đồng) ; bao gồm: Thu NSNN trên địa bàn: 615.248.150.759 đồng - Ngân sách Trung ương hưởng: 7.016.636.371 đồng - Ngân sách địa phương hưởng: 608.2...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về mức thu, cấp bù, lập, cấp phát và thanh quyết toán Thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về mức thu, cấp bù, lập, cấp phát và thanh quyết toán Thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê chuẩn Quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2012 như sau:
  • a. Tổng quyết toán thu NSĐP: 7.908.154.231.245 đồng (không bao gồm số thu ngân sách Trung ương hưởng 7.016.636.371 đồng) ; bao gồm:
  • Thu NSNN trên địa bàn: 615.248.150.759 đồng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Kết dư ngân sách địa phương năm 2012: 194.269.925.324 đồng - Kết dư ngân sách xã, phường, thị trấn: 9.675.134.841 đồng - Kết dư ngân sách huyện, thị xã: 15.970.918.413 đồng - Kết dư ngân sách tỉnh: 68.623.872.070 đồng Trong đó: + Chuyển thu ngân sách năm sau: 66.623.872.070 đồng + Trích bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 2.000.000.0...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. 1. Áp dụng mức thu cấp bù, lập, cấp phát và thanh quyết toán thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam theo thời hạn đã được quy định tại Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 nă...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • 1. Áp dụng mức thu cấp bù, lập, cấp phát và thanh quyết toán thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam theo thời hạn đã được quy định tại Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc “Ban hành quy định mức thu, cấp bù, lập, cấp phát và thanh quyết toán thủy lợi...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Kết dư ngân sách địa phương năm 2012: 194.269.925.324 đồng
  • - Kết dư ngân sách xã, phường, thị trấn: 9.675.134.841 đồng
  • - Kết dư ngân sách huyện, thị xã: 15.970.918.413 đồng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo triển khai tổ chức thực hiện.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Giám đốc các Công ty Khai thác Công trình thủy lợi Nam Hà Nam, Duy Tiên, Kim Bảng; các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
  • Giám đốc các Công ty Khai thác Công trình thủy lợi Nam Hà Nam, Duy Tiên, Kim Bảng
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo triển khai tổ chức thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XIII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2013./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng thu, nộp Thủy lợi phí và Phí dịch vụ lấy nước 1. Ngân sách Nhà nước cấp trả kinh phí cho các đơn vị Quản lý thủy nông một mức thống nhất với phần diện tích thực tế phục vụ theo các biện pháp công trình. 2. Các tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi không thuộc đối tượng miễn thủy lợi phí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đối tượng thu, nộp Thủy lợi phí và Phí dịch vụ lấy nước
  • 1. Ngân sách Nhà nước cấp trả kinh phí cho các đơn vị Quản lý thủy nông một mức thống nhất với phần diện tích thực tế phục vụ theo các biện pháp công trình.
  • Các tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi không thuộc đối tượng miễn thủy lợi phí theo Nghị định 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ phải nộp thủy lợi phí trự...
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XIII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2013./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG ­
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể về mức thu thủy lợi phí, phí dịch vụ lấy nước và các quy định về lập, cấp phát và thanh quyết toán thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hộ gia đình, cá nhân có đất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản được công trình thủy lợi tưới, tiêu (gọi chung là hộ dùng nước) . Các công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi, công ty có nhiệm vụ khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL), Tổ hợp tác dùng nước được thành lập theo qu...
Điều 3. Điều 3. Một số khái niệm 1. Tưới, tiêu a) Tưới, tiêu chủ động: - Tưới chủ động là: khi bơm nước hoặc mở cống, đập, nước chảy từ sau công trình đầu mối qua hệ thống kênh, được tháo trực tiếp vào mặt ruộng đủ theo yêu cầu sản xuất. - Tiêu chủ động là: khi công trình đầu mối vận hành, nước được chảy từ mặt ruộng ra công trình đầu mối, đến...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Mức thu thủy lợi phí để làm cơ sở cấp bù được tính như sau: 1. Diện tích tưới, tiêu do các Công ty KTCTTL phục vụ. a) Diện tích tưới, tiêu chủ động. - Đối với diện tích đất trồng lúa: + Tưới, tiêu chủ động bằng động lực vùng đồng bằng thu 1.646.000 đồng/ha/vụ; + Tưới, tiêu chủ động bằng động lực vùng miền núi thu 1.811.000 đồng...
Điều 6. Điều 6. Mức thu phí dịch vụ lấy nước từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng. 1. Quy mô cống đầu kênh được xác định theo Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân (UBND) tỉnh quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Nam 2. Phí dịch vụ lấy nước từ sau cống đầu kênh đến mặt...
Điều 7. Điều 7. Quy định về lập dự toán, tổng hợp dự toán, cấp phát và quyết toán nguồn cấp bù thủy lợi phí. 1. Về lập dự toán. Hàng năm (tháng 7, tháng 8 năm trước năm dự toán) các đơn vị Quản lý thủy nông lập dự toán tổng hợp trình các cấp có thẩm quyền. Kết cấu dự toán gồm 02 phần cơ bản: a) Dự toán thu, đề nghị cấp bù thủy lợi phí: trên cơ...