Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 43

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v đính chính Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND ngày 10/6/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành một số nội dung cụ thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư dự án thủy điện Sơn La, Lai Châu, Huội Quảng, Bản Chát trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế quản lý tài sản Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy chế quản lý tài sản Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • V/v đính chính Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND ngày 10/6/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành một số nội dung cụ thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư dự án thủy điện Sơn La, Lai Châu, Huội Quảng,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Đính chính Khoản 1, Điều 9 của Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND ngày 10/6/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành một số nội dung cụ thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư dự án thủy điện Sơn La, Lai Châu, Huội Quảng, Bản Chát trên địa bàn tỉnh Lai Châu như sau: Tại Gạch đầu dòng thứ nhất, Khoản 1, Điều 9 của Quyết định số 09/2013/...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Qui chế quản lý tài sản Nhà nước”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Qui chế quản lý tài sản Nhà nước”
Removed / left-side focus
  • Đính chính Khoản 1, Điều 9 của Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND ngày 10/6/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành một số nội dung cụ thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư dự án thủy điện Sơn La, Lai Ch...
  • Tại Gạch đầu dòng thứ nhất, Khoản 1, Điều 9 của Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND có ghi:
  • “- Mỗi nhân khẩu hợp pháp thuộc hộ tái định cư bị thu hồi toàn bộ đất ở, đất sản xuất được hỗ trợ lương thực bằng tiền có giá trị tương đương 20 kg gạo/người/tháng trong 36 tháng.”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây trái với tinh thần Quyết định này không còn giá trị.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây trái với tinh thần Quyết định này không còn giá trị.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chánh - Vật giá, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Đã ký Huỳnh Văn Be ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH BẾN TR...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. 1. Tài sản Nhà nước là những tài sản được hình thành từ nguồn ngân sách Nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước, tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước theo quy định của pháp luật, đất đai, bãi bồi ven sông, cồn cát mới nổi, rừng, sông, hồ, nguồn nước, tài nguyên trong lòng đất, nguồn lợi ở vùng biển, thềm lục...
Điều 2. Điều 2. Tài sản Nhà nước bao gồm: 1. Tài sản Nhà nước khu vực hành chính sự nghiệp là những tài sản Nhà nước giao cho các cơ quan Nhà nước, các đơn vị sự nghiệp, các đơn vị lực lượng vũ trang, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp quản lý và sử dụng gồm: a. Đất đai; b. Nhà, công trì...
Điều 3. Điều 3. 1. Phạm vi quản lý tài sản Nhà nước được qui định như sau: a. Đối với tài sản Nhà nước khu vực hành chính sự nghiệp và tài sản được xác lập sở hữu của Nhà nước theo qui định của pháp luật thì thực hiện chế độ đăng ký, báo cáo tài sản; qui định thẩm quyền quyết định mua sắm, tiếp nhận tài sản; chế độ quản lý, sử dụng và xử lý tà...
Điều 4. Điều 4. Tài sản Nhà nước được kiểm tra, kiểm kê, đăng ký, theo dõi về hiện vật và giá trị theo qui định của pháp luật.
Điều 5. Điều 5. Giám đốc các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm quản lý, kiểm tra việc sử dụng tài sản Nhà nước tại ngành mình, địa phương mình theo qui định của Qui chế này và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
Điều 6 Điều 6: Các đơn vị, cá nhân được giao trực tiếp quản lý và sử dụng tài sản Nhà nước có trách nhiệm: 1. Quản lý và sử dụng tài sản Nhà nước theo đúng Qui chế này và các văn bản pháp luật khác có liên quan; 2. Lập và thực hiện kế hoạch xây dựng, mua sắm, sửa chữa, cải tạo, thanh lý tài sản Nhà nước giao cho đơn vị theo đúng qui định của...