Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước và miễn thuỷ lợi phí trên địa bàn tỉnh Lai Châu
07/2013/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
143/2003/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước và miễn thuỷ lợi phí trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước và miễn thuỷ lợi phí trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND ngày 23/12/2009 của UBND tỉnh Lai Châu V/v ban hành quy định mức thu và mức miễn thuỷ lợi phí tiền nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu và bãi bỏ các Điều 9, 10, 11, 12 quy định kèm theo Quyết định số 29/2009/QĐ-UBND ngày 27/11/2009 của UBND...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức hợp tác dùng nước thực hiện quyền và nhiệm vụ quy định tại Điều 17 và Điều 18 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và các quyền và nghĩa vụ theo quy định của Nghị định này, Bộ luật Dân sự, Luật Hợp tác xã và các quy định khác của pháp luật.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 9.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND ngày 23/12/2009 của UBND tỉnh Lai Châu V/v ban hành quy định mức thu và mức miễn thuỷ lợi phí tiền nước...
- Tổ chức hợp tác dùng nước thực hiện quyền và nhiệm vụ quy định tại Điều 17 và Điều 18 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và các quyền và nghĩa vụ theo quy định của Nghị định này, Bộ...
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND ngày 23/12/2009 của UBND tỉnh Lai Châu V/v ban hành quy định mức thu và mức miễn thuỷ lợi phí tiền nước...
Điều 9. Tổ chức hợp tác dùng nước thực hiện quyền và nhiệm vụ quy định tại Điều 17 và Điều 18 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và các quyền và nghĩa vụ theo quy định của Nghị định này, Bộ luật Dân sự,...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các đơn vị quản lý thuỷ nông; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Khắc Chử QUY ĐỊNH Về mức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I MỨC THU THUỶ LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng thu thuỷ lợi phí . Các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân trên địa bàn tỉnh Lai Châu sử dụng nước mặt nước từ công trình thuỷ lợi vào mục đích trồng cây lương thực và mục đích không phải sản xuất lương thực.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước . 1. Mức thu thuỷ lợi phí đối với: đất trồng lúa; diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông được quy định tại Điểm a, b Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ. 2. Biểu mức thu tiền nước đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi. 2. Việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; khung mức phí xả nước thải vào công trình thủy lợi; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của thanh tra chuyên ngành...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2 . Mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước .
- 1. Mức thu thuỷ lợi phí đối với: đất trồng lúa
- diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông được quy định tại Điểm a, b Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ.
- 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.
- 2. Việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
- khung mức phí xả nước thải vào công trình thủy lợi
- Điều 2 . Mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước .
- 1. Mức thu thuỷ lợi phí đối với: đất trồng lúa
- diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông được quy định tại Điểm a, b Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ.
Điều 1. 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi. 2. Việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; khung m...
Left
Chương I :
Chương I : ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI MIỄN THUỶ LỢI PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Đối tượng miễn thuỷ lợi phí . 1. Miễn thuỷ lợi phí đối với toàn bộ diện tích đất nông nghiệp phục vụ nghiên cứu, sản xuất thử nghiệm, diện tích đất trồng cây hàng năm có ít nhất một vụ lúa trong năm. Diện tích đất trồng cây hàng năm có ít nhất một vụ lúa trong năm bao gồm đất có quy hoạch, kế hoạch trồng ít nhất một vụ lúa tro...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Phạm vi và mức miễn thuỷ lợi phí. 1. Phạm vi miễn thuỷ lợi phí: Phạm vi miễn thuỷ lợi phí được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thuỷ lợi. 2. Mức miễn thuỷ lợi phí: Mức miễn thuỷ lợi phí đối với trường hợp sử dụng nước từ các công trình thuỷ lợi được tính theo mức q...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi hoạt động công ích và hoạt động sản xuất kinh doanh theo quy định của Nghị định này, Luật Doanh nghiệp Nhà nước và các quy định khác của pháp luật. 2. Tổ chức hợp tác dùng nước khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi hoạt động theo quy định của Nghị định này, Bộ luật Dân sự...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 4 . Phạm vi và mức miễn thuỷ lợi phí.
- 1. Phạm vi miễn thuỷ lợi phí:
- Phạm vi miễn thuỷ lợi phí được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thuỷ lợi.
- 1. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi hoạt động công ích và hoạt động sản xuất kinh doanh theo quy định của Nghị định này, Luật Doanh nghiệp Nhà nước và các quy định khác của pháp...
- 2. Tổ chức hợp tác dùng nước khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi hoạt động theo quy định của Nghị định này, Bộ luật Dân sự, Luật Hợp tác xã và các quy định khác của pháp luật.
- Điều 4 . Phạm vi và mức miễn thuỷ lợi phí.
- 1. Phạm vi miễn thuỷ lợi phí:
- Phạm vi miễn thuỷ lợi phí được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thuỷ lợi.
Điều 2. 1. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi hoạt động công ích và hoạt động sản xuất kinh doanh theo quy định của Nghị định này, Luật Doanh nghiệp Nhà nước và các quy định khác của pháp luật. 2. Tổ...
Left
Chương III
Chương III LẬP DỰ TOÁN, GIAO DỰ TOÁN, CẤP PHÁT, THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN KINH PHÍ CẤP BÙ MIỄN THUỶ LỢI PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Các tổ chức được ngân sách cấp bù kinh phí do thực hiện miễn thuỷ lợi phí. Các tổ chức được ngân sách cấp bù kinh phí do thực hiện miễn thuỷ lợi phí được quy định tại Điều 4 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chuẩn công trình thủy lợi, hệ thống công trình thủy lợi quan trọng quốc gia theo quy định tại khoản 7 Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, bao gồm: 1. Hồ chứa nước có dung tích lớn hơn 1.000.000.000 m 3 (một tỷ mét khối); 2. Hồ chứa nước có dung tích từ 1.000.000 m 3 (một triệu mét khối) đến 1.000.000....
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 5 . Các tổ chức được ngân sách cấp bù kinh phí do thực hiện miễn thuỷ lợi phí.
- Các tổ chức được ngân sách cấp bù kinh phí do thực hiện miễn thuỷ lợi phí được quy định tại Điều 4 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
- Điều 4. Tiêu chuẩn công trình thủy lợi, hệ thống công trình thủy lợi quan trọng quốc gia theo quy định tại khoản 7 Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, bao gồm:
- 1. Hồ chứa nước có dung tích lớn hơn 1.000.000.000 m 3 (một tỷ mét khối);
- 2. Hồ chứa nước có dung tích từ 1.000.000 m 3 (một triệu mét khối) đến 1.000.000.000 m 3 (một tỷ mét khối) nhưng nằm ở địa bàn dân cư tập trung và địa bàn có công trình quốc phòng, an ninh.
- Điều 5 . Các tổ chức được ngân sách cấp bù kinh phí do thực hiện miễn thuỷ lợi phí.
- Các tổ chức được ngân sách cấp bù kinh phí do thực hiện miễn thuỷ lợi phí được quy định tại Điều 4 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
Điều 4. Tiêu chuẩn công trình thủy lợi, hệ thống công trình thủy lợi quan trọng quốc gia theo quy định tại khoản 7 Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, bao gồm: 1. Hồ chứa nước có dung tích lớn hơ...
Left
Điều 6
Điều 6 . Lập dự toán. Việc lập dự toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí được quy định tại Điều 10 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức, cá nhân quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi quy định tại khoản 3 Điều 9 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi thực hiện quyền và nhiệm vụ sau: 1. Thực hiện các quyền quy định tại khoản 2, 5, 7 và 8 Điều 18 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; 2. Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 6 . Lập dự toán.
- Việc lập dự toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí được quy định tại Điều 10 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
- Điều 10. Tổ chức, cá nhân quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi quy định tại khoản 3 Điều 9 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi thực hiện quyền và nhiệm vụ sau:
- 1. Thực hiện các quyền quy định tại khoản 2, 5, 7 và 8 Điều 18 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;
- 2. Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 17 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;
- Điều 6 . Lập dự toán.
- Việc lập dự toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí được quy định tại Điều 10 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
Điều 10. Tổ chức, cá nhân quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi quy định tại khoản 3 Điều 9 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi thực hiện quyền và nhiệm vụ sau: 1. Thực hiện các quyền quy định...
Left
Điều 7
Điều 7 . Giao dự toán. Giao dự toán cho các đơn vị quản lý thuỷ nông, đặt hàng dịch vụ thuỷ nông, đấu thầu dịch vụ thủy nông được quy định tại các Điều 11, 12, 13 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Đối tượng được cấp kinh phí theo quy định tại Điều 13 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi chỉ áp dụng đối với doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được xây dựng bằng ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 7 . Giao dự toán.
- Giao dự toán cho các đơn vị quản lý thuỷ nông, đặt hàng dịch vụ thuỷ nông, đấu thầu dịch vụ thủy nông được quy định tại các Điều 11, 12, 13 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
- Đối tượng được cấp kinh phí theo quy định tại Điều 13 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi chỉ áp dụng đối với doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng...
- Điều 7 . Giao dự toán.
- Giao dự toán cho các đơn vị quản lý thuỷ nông, đặt hàng dịch vụ thuỷ nông, đấu thầu dịch vụ thủy nông được quy định tại các Điều 11, 12, 13 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
Điều 11. Đối tượng được cấp kinh phí theo quy định tại Điều 13 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi chỉ áp dụng đối với doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước quản...
Left
Điều 8
Điều 8 . Chế độ báo cáo. Chế độ báo cáo được quy định tại Điều 14 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Việc quản lý, vận hành các trạm bơm thuộc diện được cấp kinh phí theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi phải bảo đảm: 1. Tuân theo quy trình vận hành hệ thống, quy trình vận hành từng công trình, tận dụng tối đa khả năng lấy nước chống hạn và tiêu úng bằng công trình tự c...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.
- Điều 8 . Chế độ báo cáo.
- Chế độ báo cáo được quy định tại Điều 14 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
- Điều 14. Việc quản lý, vận hành các trạm bơm thuộc diện được cấp kinh phí theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi phải bảo đảm:
- 1. Tuân theo quy trình vận hành hệ thống, quy trình vận hành từng công trình, tận dụng tối đa khả năng lấy nước chống hạn và tiêu úng bằng công trình tự chảy;
- 2. Thực hiện đầy đủ việc ghi sổ vận hành theo quy phạm kỹ thuật;
- Điều 8 . Chế độ báo cáo.
- Chế độ báo cáo được quy định tại Điều 14 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
Điều 14. Việc quản lý, vận hành các trạm bơm thuộc diện được cấp kinh phí theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi phải bảo đảm: 1. Tuân theo quy trình vận hành hệ...
Left
Điều 9
Điều 9 . Cấp phát, thanh toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí. Cấp phát, thanh toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí cho các đơn vị quản lý thuỷ nông được quy định tại các Điều 15, 16, 17 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Quy trình xét cấp kinh phí cho việc phòng, chống úng, hạn theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được thực hiện như sau: 1. Căn cứ vào nhu cầu điện, xăng, dầu trong kế hoạch phòng, chống úng, hạn đã được phê duyệt, doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ c...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.
- Điều 9 . Cấp phát, thanh toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí.
- Cấp phát, thanh toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí cho các đơn vị quản lý thuỷ nông được quy định tại các Điều 15, 16, 17 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
- Điều 15. Quy trình xét cấp kinh phí cho việc phòng, chống úng, hạn theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được thực hiện như sau:
- Căn cứ vào nhu cầu điện, xăng, dầu trong kế hoạch phòng, chống úng, hạn đã được phê duyệt, doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước lập dự trù xin cấp tạm ứng...
- Cuối mỗi vụ sản xuất, doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước phải lập báo cáo đánh giá tình hình bơm nước phòng, chống úng, hạn và phần điện, xăng, dầu đã ti...
- Điều 9 . Cấp phát, thanh toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí.
- Cấp phát, thanh toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí cho các đơn vị quản lý thuỷ nông được quy định tại các Điều 15, 16, 17 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
Điều 15. Quy trình xét cấp kinh phí cho việc phòng, chống úng, hạn theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được thực hiện như sau: 1. Căn cứ vào nhu cầu điện, xăn...
Left
Điều 10
Điều 10 . Quyết toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí. Quyết toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí được quy định tại Điều 18 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Việc cấp kinh phí để khôi phục công trình thủy lợi bị thiên tai phá hoại theo quy định tại khoản 5 Điều 13 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định như sau: 1. Trường hợp thiên tai bất khả kháng gây hư hỏng công trình và hạng mục công trình của hệ thống thì doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.
- Điều 10 . Quyết toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí.
- Quyết toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí được quy định tại Điều 18 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
- Điều 18. Việc cấp kinh phí để khôi phục công trình thủy lợi bị thiên tai phá hoại theo quy định tại khoản 5 Điều 13 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định như sau:
- Trường hợp thiên tai bất khả kháng gây hư hỏng công trình và hạng mục công trình của hệ thống thì doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước phải tiến hành kiểm...
- 2. Việc cấp và sử dụng kinh phí khôi phục công trình bị thiên tai phá hoại được thực hiện theo trình tự thủ tục quản lý đầu tư và xây dựng cơ bản và các quy định khác của pháp luật.
- Điều 10 . Quyết toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí.
- Quyết toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí được quy định tại Điều 18 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
Điều 18. Việc cấp kinh phí để khôi phục công trình thủy lợi bị thiên tai phá hoại theo quy định tại khoản 5 Điều 13 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định như sau: 1. Trường hợp thiên tai bất...
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 . Tổ chức thực hiện. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc tổ chức, quản lý khai thác và bảo vệ các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lai Châu có trách nhiệm thi hành Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc yêu cầu UBND các huyện, thị, các đơn vị quản lý thuỷ nông phản ánh về UBND tỉnh, Sở Tài chính đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections