Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước và miễn thuỷ lợi phí trên địa bàn tỉnh Lai Châu
07/2013/QĐ-UBND
Right document
Về tổ chức, quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi, cấp nước sinh hoạt nông thôn do Nhà nưóc đầu tư trên địa bàn tỉnh Lai Châu
29/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước và miễn thuỷ lợi phí trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước và miễn thuỷ lợi phí trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND ngày 23/12/2009 của UBND tỉnh Lai Châu V/v ban hành quy định mức thu và mức miễn thuỷ lợi phí tiền nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu và bãi bỏ các Điều 9, 10, 11, 12 quy định kèm theo Quyết định số 29/2009/QĐ-UBND ngày 27/11/2009 của UBND...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Đối tượng, phạm vi miễn thuỷ lợi phí. 1. Đối tượng miễn thuỷ lợi phí: Hộ gia đình, cá nhân sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản. 2. Phạm vi miễn thuỷ lợi phí; 2.1 Đối với toàn bộ diện tích mặt đất, mặt nước dùng vào sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, bao gồm: Ạ/ - Đất, mặt nước được nhà nước...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 9.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND ngày 23/12/2009 của UBND tỉnh Lai Châu V/v ban hành quy định mức thu và mức miễn thuỷ lợi phí tiền nước...
- Điều 9. Đối tượng, phạm vi miễn thuỷ lợi phí.
- 1. Đối tượng miễn thuỷ lợi phí:
- Hộ gia đình, cá nhân sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND ngày 23/12/2009 của UBND tỉnh Lai Châu V/v ban hành quy định mức thu và mức miễn thuỷ lợi phí tiền nước...
Điều 9. Đối tượng, phạm vi miễn thuỷ lợi phí. 1. Đối tượng miễn thuỷ lợi phí: Hộ gia đình, cá nhân sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản. 2. Phạm vi miễn thuỷ lợi phí; 2.1 Đối với toàn bộ diện tích mặt...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các đơn vị quản lý thuỷ nông; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Khắc Chử QUY ĐỊNH Về mức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I MỨC THU THUỶ LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng thu thuỷ lợi phí . Các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân trên địa bàn tỉnh Lai Châu sử dụng nước mặt nước từ công trình thuỷ lợi vào mục đích trồng cây lương thực và mục đích không phải sản xuất lương thực.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước . 1. Mức thu thuỷ lợi phí đối với: đất trồng lúa; diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông được quy định tại Điểm a, b Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ. 2. Biểu mức thu tiền nước đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tồ chức, quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi, cấp nước sinh hoạt nông thôn do nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2 . Mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước .
- 1. Mức thu thuỷ lợi phí đối với: đất trồng lúa
- diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông được quy định tại Điểm a, b Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tồ chức, quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi, cấp nước sinh hoạt nông thôn do nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
- Điều 2 . Mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước .
- 1. Mức thu thuỷ lợi phí đối với: đất trồng lúa
- diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông được quy định tại Điểm a, b Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tồ chức, quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi, cấp nước sinh hoạt nông thôn do nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Left
Chương I :
Chương I : ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI MIỄN THUỶ LỢI PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Đối tượng miễn thuỷ lợi phí . 1. Miễn thuỷ lợi phí đối với toàn bộ diện tích đất nông nghiệp phục vụ nghiên cứu, sản xuất thử nghiệm, diện tích đất trồng cây hàng năm có ít nhất một vụ lúa trong năm. Diện tích đất trồng cây hàng năm có ít nhất một vụ lúa trong năm bao gồm đất có quy hoạch, kế hoạch trồng ít nhất một vụ lúa tro...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Phạm vi và mức miễn thuỷ lợi phí. 1. Phạm vi miễn thuỷ lợi phí: Phạm vi miễn thuỷ lợi phí được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thuỷ lợi. 2. Mức miễn thuỷ lợi phí: Mức miễn thuỷ lợi phí đối với trường hợp sử dụng nước từ các công trình thuỷ lợi được tính theo mức q...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 4 . Phạm vi và mức miễn thuỷ lợi phí.
- 1. Phạm vi miễn thuỷ lợi phí:
- Phạm vi miễn thuỷ lợi phí được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thuỷ lợi.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 4 . Phạm vi và mức miễn thuỷ lợi phí.
- 1. Phạm vi miễn thuỷ lợi phí:
- Phạm vi miễn thuỷ lợi phí được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thuỷ lợi.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Chương III
Chương III LẬP DỰ TOÁN, GIAO DỰ TOÁN, CẤP PHÁT, THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN KINH PHÍ CẤP BÙ MIỄN THUỶ LỢI PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Các tổ chức được ngân sách cấp bù kinh phí do thực hiện miễn thuỷ lợi phí. Các tổ chức được ngân sách cấp bù kinh phí do thực hiện miễn thuỷ lợi phí được quy định tại Điều 4 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Công ty TNHH một thành viên quản lý thuỷ nông Lai Châu. 1. Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về hiệu quả khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, cấp nước sinh hoạt được giao quản lý. 2. Quản lý, vận hành công trình thủy lợi, điều hòa nguồn nước tưới hợp lý từ đầu mối đến hết kênh nội đồng. Thường xuyên phối hợp với địa phương k...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 5 . Các tổ chức được ngân sách cấp bù kinh phí do thực hiện miễn thuỷ lợi phí.
- Các tổ chức được ngân sách cấp bù kinh phí do thực hiện miễn thuỷ lợi phí được quy định tại Điều 4 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
- Điều 4. Công ty TNHH một thành viên quản lý thuỷ nông Lai Châu.
- 1. Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về hiệu quả khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, cấp nước sinh hoạt được giao quản lý.
- Quản lý, vận hành công trình thủy lợi, điều hòa nguồn nước tưới hợp lý từ đầu mối đến hết kênh nội đồng.
- Các tổ chức được ngân sách cấp bù kinh phí do thực hiện miễn thuỷ lợi phí được quy định tại Điều 4 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
- Left: Điều 5 . Các tổ chức được ngân sách cấp bù kinh phí do thực hiện miễn thuỷ lợi phí. Right: 4. Được Nhà nước cấp bù kinh phí miễn thuỷ lợi phí
Điều 4. Công ty TNHH một thành viên quản lý thuỷ nông Lai Châu. 1. Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về hiệu quả khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, cấp nước sinh hoạt được giao quản lý. 2. Quản lý, vận hành công...
Left
Điều 6
Điều 6 . Lập dự toán. Việc lập dự toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí được quy định tại Điều 10 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Các tổ chức được ngân sách cấp bù kinh phí miễn thuỷ lợi phí. Các đơn vị làm nhiệm vụ quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi (sau đây gọi là đơn vị quản lý thuỷ nông) thực hiện nhiệm vụ tưới tiêu nước cho diện tích được miễn thuỷ lợi phí được ngân sách nhà nước cấp bù miễn thuỷ lợi phí, bao gồm: - Công ty TNI IH một thành viên...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 6 . Lập dự toán.
- Việc lập dự toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí được quy định tại Điều 10 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
- Điều 10. Các tổ chức được ngân sách cấp bù kinh phí miễn thuỷ lợi phí.
- Các đơn vị làm nhiệm vụ quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi (sau đây gọi là đơn vị quản lý thuỷ nông) thực hiện nhiệm vụ tưới tiêu nước cho diện tích được miễn thuỷ lợi phí được ngân sách nhà nư...
- - Công ty TNI IH một thành viên Quản lý thuỷ nông Lai Châu.
- Điều 6 . Lập dự toán.
- Việc lập dự toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí được quy định tại Điều 10 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
Điều 10. Các tổ chức được ngân sách cấp bù kinh phí miễn thuỷ lợi phí. Các đơn vị làm nhiệm vụ quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi (sau đây gọi là đơn vị quản lý thuỷ nông) thực hiện nhiệm vụ tưới tiêu nước cho diệ...
Left
Điều 7
Điều 7 . Giao dự toán. Giao dự toán cho các đơn vị quản lý thuỷ nông, đặt hàng dịch vụ thuỷ nông, đấu thầu dịch vụ thủy nông được quy định tại các Điều 11, 12, 13 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Mức cấp bù miễn thuỷ lợi phí. Mức cấp bù miễn thủy lợi phí cho các đơn vị làm nhiệm vụ quản lý khai thác các công trình thuỷ lợi dược xác định trên cơ sở mức miễn thuỷ lợi phí và diện tích miễn thuỷ lợi phí do UBND tỉnh quy định.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 7 . Giao dự toán.
- Giao dự toán cho các đơn vị quản lý thuỷ nông, đặt hàng dịch vụ thuỷ nông, đấu thầu dịch vụ thủy nông được quy định tại các Điều 11, 12, 13 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
- Điều 11. Mức cấp bù miễn thuỷ lợi phí.
- Mức cấp bù miễn thủy lợi phí cho các đơn vị làm nhiệm vụ quản lý khai thác các công trình thuỷ lợi dược xác định trên cơ sở mức miễn thuỷ lợi phí và diện tích miễn thuỷ lợi phí do UBND tỉnh quy định.
- Điều 7 . Giao dự toán.
- Giao dự toán cho các đơn vị quản lý thuỷ nông, đặt hàng dịch vụ thuỷ nông, đấu thầu dịch vụ thủy nông được quy định tại các Điều 11, 12, 13 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
Điều 11. Mức cấp bù miễn thuỷ lợi phí. Mức cấp bù miễn thủy lợi phí cho các đơn vị làm nhiệm vụ quản lý khai thác các công trình thuỷ lợi dược xác định trên cơ sở mức miễn thuỷ lợi phí và diện tích miễn thuỷ lợi phí d...
Left
Điều 8
Điều 8 . Chế độ báo cáo. Chế độ báo cáo được quy định tại Điều 14 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của sở Tài chính 1. Chủ trì phối hợp với sở Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn hướng dẫn việc lập dự toán, thanh quyết toán kinh phí cấp bù miễn thủy lợi phí đối với các đơn vị quản lý khai thác công trình thủy lợi; hướng dẫn, kiểm tra việc quản lý tài chính đối với các đơn vị quản lý khai thác công trình thủy lợi...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.
- Điều 8 . Chế độ báo cáo.
- Chế độ báo cáo được quy định tại Điều 14 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
- Điều 14. Trách nhiệm của sở Tài chính
- 1. Chủ trì phối hợp với sở Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn hướng dẫn việc lập dự toán, thanh quyết toán kinh phí cấp bù miễn thủy lợi phí đối với các đơn vị quản lý khai thác công trình thủy lợi
- hướng dẫn, kiểm tra việc quản lý tài chính đối với các đơn vị quản lý khai thác công trình thủy lợi theo quy định của Luật Ngân sách và các quy định khác của Nhà nước.
- Điều 8 . Chế độ báo cáo.
- Chế độ báo cáo được quy định tại Điều 14 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
Điều 14. Trách nhiệm của sở Tài chính 1. Chủ trì phối hợp với sở Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn hướng dẫn việc lập dự toán, thanh quyết toán kinh phí cấp bù miễn thủy lợi phí đối với các đơn vị quản lý khai thác c...
Left
Điều 9
Điều 9 . Cấp phát, thanh toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí. Cấp phát, thanh toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí cho các đơn vị quản lý thuỷ nông được quy định tại các Điều 15, 16, 17 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành liên quan. Các sở, ban, ngành có liên quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước được phân công, hướng dẫn kiểm tra, tạo điều kiện thuận lợi dể các đơn vị quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, công trình cấp nước sinh-hoạt vận hành, khai thác hiệu quả công trình phục vụ sản xuất, dâ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.
- Điều 9 . Cấp phát, thanh toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí.
- Cấp phát, thanh toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí cho các đơn vị quản lý thuỷ nông được quy định tại các Điều 15, 16, 17 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
- Điều 15. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành liên quan.
- Các sở, ban, ngành có liên quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước được phân công, hướng dẫn kiểm tra, tạo điều kiện thuận lợi dể các đơn vị quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, công...
- Điều 9 . Cấp phát, thanh toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí.
- Cấp phát, thanh toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí cho các đơn vị quản lý thuỷ nông được quy định tại các Điều 15, 16, 17 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
Điều 15. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành liên quan. Các sở, ban, ngành có liên quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước được phân công, hướng dẫn kiểm tra, tạo điều kiện thuận lợi dể các đơn vị quản lý khai thác v...
Left
Điều 10
Điều 10 . Quyết toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí. Quyết toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí được quy định tại Điều 18 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Các hành vi vi phạm về tổ chức, quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi thì tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.
- Điều 10 . Quyết toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí.
- Quyết toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí được quy định tại Điều 18 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
- Điều 18. Các hành vi vi phạm về tổ chức, quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi thì tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định.
- Điều 10 . Quyết toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí.
- Quyết toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí được quy định tại Điều 18 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
Điều 18. Các hành vi vi phạm về tổ chức, quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi thì tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 . Tổ chức thực hiện. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc tổ chức, quản lý khai thác và bảo vệ các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lai Châu có trách nhiệm thi hành Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc yêu cầu UBND các huyện, thị, các đơn vị quản lý thuỷ nông phản ánh về UBND tỉnh, Sở Tài chính đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections