Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 9
Instruction matches 9
Left-only sections 10
Right-only sections 21

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước và miễn thuỷ lợi phí trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước và miễn thuỷ lợi phí trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND ngày 23/12/2009 của UBND tỉnh Lai Châu V/v ban hành quy định mức thu và mức miễn thuỷ lợi phí tiền nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu và bãi bỏ các Điều 9, 10, 11, 12 quy định kèm theo Quyết định số 29/2009/QĐ-UBND ngày 27/11/2009 của UBND...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Đối tượng, phạm vi miễn thuỷ lợi phí. 1. Đối tượng miễn thuỷ lợi phí: Hộ gia đình, cá nhân sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản. 2. Phạm vi miễn thuỷ lợi phí; 2.1 Đối với toàn bộ diện tích mặt đất, mặt nước dùng vào sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, bao gồm: Ạ/ - Đất, mặt nước được nhà nước...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND ngày 23/12/2009 của UBND tỉnh Lai Châu V/v ban hành quy định mức thu và mức miễn thuỷ lợi phí tiền nước...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Đối tượng, phạm vi miễn thuỷ lợi phí.
  • 1. Đối tượng miễn thuỷ lợi phí:
  • Hộ gia đình, cá nhân sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND ngày 23/12/2009 của UBND tỉnh Lai Châu V/v ban hành quy định mức thu và mức miễn thuỷ lợi phí tiền nước...
Target excerpt

Điều 9. Đối tượng, phạm vi miễn thuỷ lợi phí. 1. Đối tượng miễn thuỷ lợi phí: Hộ gia đình, cá nhân sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản. 2. Phạm vi miễn thuỷ lợi phí; 2.1 Đối với toàn bộ diện tích mặt...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các đơn vị quản lý thuỷ nông; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Khắc Chử QUY ĐỊNH Về mức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I MỨC THU THUỶ LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng thu thuỷ lợi phí . Các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân trên địa bàn tỉnh Lai Châu sử dụng nước mặt nước từ công trình thuỷ lợi vào mục đích trồng cây lương thực và mục đích không phải sản xuất lương thực.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2

Điều 2 . Mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước . 1. Mức thu thuỷ lợi phí đối với: đất trồng lúa; diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông được quy định tại Điểm a, b Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ. 2. Biểu mức thu tiền nước đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tồ chức, quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi, cấp nước sinh hoạt nông thôn do nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2 . Mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước .
  • 1. Mức thu thuỷ lợi phí đối với: đất trồng lúa
  • diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông được quy định tại Điểm a, b Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tồ chức, quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi, cấp nước sinh hoạt nông thôn do nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước .
  • 1. Mức thu thuỷ lợi phí đối với: đất trồng lúa
  • diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông được quy định tại Điểm a, b Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tồ chức, quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi, cấp nước sinh hoạt nông thôn do nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

left-only unmatched

Chương I :

Chương I : ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI MIỄN THUỶ LỢI PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Đối tượng miễn thuỷ lợi phí . 1. Miễn thuỷ lợi phí đối với toàn bộ diện tích đất nông nghiệp phục vụ nghiên cứu, sản xuất thử nghiệm, diện tích đất trồng cây hàng năm có ít nhất một vụ lúa trong năm. Diện tích đất trồng cây hàng năm có ít nhất một vụ lúa trong năm bao gồm đất có quy hoạch, kế hoạch trồng ít nhất một vụ lúa tro...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4

Điều 4 . Phạm vi và mức miễn thuỷ lợi phí. 1. Phạm vi miễn thuỷ lợi phí: Phạm vi miễn thuỷ lợi phí được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thuỷ lợi. 2. Mức miễn thuỷ lợi phí: Mức miễn thuỷ lợi phí đối với trường hợp sử dụng nước từ các công trình thuỷ lợi được tính theo mức q...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4 . Phạm vi và mức miễn thuỷ lợi phí.
  • 1. Phạm vi miễn thuỷ lợi phí:
  • Phạm vi miễn thuỷ lợi phí được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thuỷ lợi.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Phạm vi và mức miễn thuỷ lợi phí.
  • 1. Phạm vi miễn thuỷ lợi phí:
  • Phạm vi miễn thuỷ lợi phí được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thuỷ lợi.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Chương III

Chương III LẬP DỰ TOÁN, GIAO DỰ TOÁN, CẤP PHÁT, THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN KINH PHÍ CẤP BÙ MIỄN THUỶ LỢI PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5

Điều 5 . Các tổ chức được ngân sách cấp bù kinh phí do thực hiện miễn thuỷ lợi phí. Các tổ chức được ngân sách cấp bù kinh phí do thực hiện miễn thuỷ lợi phí được quy định tại Điều 4 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Công ty TNHH một thành viên quản lý thuỷ nông Lai Châu. 1. Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về hiệu quả khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, cấp nước sinh hoạt được giao quản lý. 2. Quản lý, vận hành công trình thủy lợi, điều hòa nguồn nước tưới hợp lý từ đầu mối đến hết kênh nội đồng. Thường xuyên phối hợp với địa phương k...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5 . Các tổ chức được ngân sách cấp bù kinh phí do thực hiện miễn thuỷ lợi phí.
  • Các tổ chức được ngân sách cấp bù kinh phí do thực hiện miễn thuỷ lợi phí được quy định tại Điều 4 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Công ty TNHH một thành viên quản lý thuỷ nông Lai Châu.
  • 1. Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về hiệu quả khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, cấp nước sinh hoạt được giao quản lý.
  • Quản lý, vận hành công trình thủy lợi, điều hòa nguồn nước tưới hợp lý từ đầu mối đến hết kênh nội đồng.
Removed / left-side focus
  • Các tổ chức được ngân sách cấp bù kinh phí do thực hiện miễn thuỷ lợi phí được quy định tại Điều 4 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5 . Các tổ chức được ngân sách cấp bù kinh phí do thực hiện miễn thuỷ lợi phí. Right: 4. Được Nhà nước cấp bù kinh phí miễn thuỷ lợi phí
Target excerpt

Điều 4. Công ty TNHH một thành viên quản lý thuỷ nông Lai Châu. 1. Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về hiệu quả khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, cấp nước sinh hoạt được giao quản lý. 2. Quản lý, vận hành công...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6

Điều 6 . Lập dự toán. Việc lập dự toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí được quy định tại Điều 10 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Các tổ chức được ngân sách cấp bù kinh phí miễn thuỷ lợi phí. Các đơn vị làm nhiệm vụ quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi (sau đây gọi là đơn vị quản lý thuỷ nông) thực hiện nhiệm vụ tưới tiêu nước cho diện tích được miễn thuỷ lợi phí được ngân sách nhà nước cấp bù miễn thuỷ lợi phí, bao gồm: - Công ty TNI IH một thành viên...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6 . Lập dự toán.
  • Việc lập dự toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí được quy định tại Điều 10 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Các tổ chức được ngân sách cấp bù kinh phí miễn thuỷ lợi phí.
  • Các đơn vị làm nhiệm vụ quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi (sau đây gọi là đơn vị quản lý thuỷ nông) thực hiện nhiệm vụ tưới tiêu nước cho diện tích được miễn thuỷ lợi phí được ngân sách nhà nư...
  • - Công ty TNI IH một thành viên Quản lý thuỷ nông Lai Châu.
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Lập dự toán.
  • Việc lập dự toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí được quy định tại Điều 10 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
Target excerpt

Điều 10. Các tổ chức được ngân sách cấp bù kinh phí miễn thuỷ lợi phí. Các đơn vị làm nhiệm vụ quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi (sau đây gọi là đơn vị quản lý thuỷ nông) thực hiện nhiệm vụ tưới tiêu nước cho diệ...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7

Điều 7 . Giao dự toán. Giao dự toán cho các đơn vị quản lý thuỷ nông, đặt hàng dịch vụ thuỷ nông, đấu thầu dịch vụ thủy nông được quy định tại các Điều 11, 12, 13 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Mức cấp bù miễn thuỷ lợi phí. Mức cấp bù miễn thủy lợi phí cho các đơn vị làm nhiệm vụ quản lý khai thác các công trình thuỷ lợi dược xác định trên cơ sở mức miễn thuỷ lợi phí và diện tích miễn thuỷ lợi phí do UBND tỉnh quy định.

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7 . Giao dự toán.
  • Giao dự toán cho các đơn vị quản lý thuỷ nông, đặt hàng dịch vụ thuỷ nông, đấu thầu dịch vụ thủy nông được quy định tại các Điều 11, 12, 13 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Mức cấp bù miễn thuỷ lợi phí.
  • Mức cấp bù miễn thủy lợi phí cho các đơn vị làm nhiệm vụ quản lý khai thác các công trình thuỷ lợi dược xác định trên cơ sở mức miễn thuỷ lợi phí và diện tích miễn thuỷ lợi phí do UBND tỉnh quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Giao dự toán.
  • Giao dự toán cho các đơn vị quản lý thuỷ nông, đặt hàng dịch vụ thuỷ nông, đấu thầu dịch vụ thủy nông được quy định tại các Điều 11, 12, 13 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
Target excerpt

Điều 11. Mức cấp bù miễn thuỷ lợi phí. Mức cấp bù miễn thủy lợi phí cho các đơn vị làm nhiệm vụ quản lý khai thác các công trình thuỷ lợi dược xác định trên cơ sở mức miễn thuỷ lợi phí và diện tích miễn thuỷ lợi phí d...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 8

Điều 8 . Chế độ báo cáo. Chế độ báo cáo được quy định tại Điều 14 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của sở Tài chính 1. Chủ trì phối hợp với sở Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn hướng dẫn việc lập dự toán, thanh quyết toán kinh phí cấp bù miễn thủy lợi phí đối với các đơn vị quản lý khai thác công trình thủy lợi; hướng dẫn, kiểm tra việc quản lý tài chính đối với các đơn vị quản lý khai thác công trình thủy lợi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8 . Chế độ báo cáo.
  • Chế độ báo cáo được quy định tại Điều 14 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của sở Tài chính
  • 1. Chủ trì phối hợp với sở Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn hướng dẫn việc lập dự toán, thanh quyết toán kinh phí cấp bù miễn thủy lợi phí đối với các đơn vị quản lý khai thác công trình thủy lợi
  • hướng dẫn, kiểm tra việc quản lý tài chính đối với các đơn vị quản lý khai thác công trình thủy lợi theo quy định của Luật Ngân sách và các quy định khác của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 8 . Chế độ báo cáo.
  • Chế độ báo cáo được quy định tại Điều 14 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
Target excerpt

Điều 14. Trách nhiệm của sở Tài chính 1. Chủ trì phối hợp với sở Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn hướng dẫn việc lập dự toán, thanh quyết toán kinh phí cấp bù miễn thủy lợi phí đối với các đơn vị quản lý khai thác c...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9

Điều 9 . Cấp phát, thanh toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí. Cấp phát, thanh toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí cho các đơn vị quản lý thuỷ nông được quy định tại các Điều 15, 16, 17 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành liên quan. Các sở, ban, ngành có liên quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước được phân công, hướng dẫn kiểm tra, tạo điều kiện thuận lợi dể các đơn vị quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, công trình cấp nước sinh-hoạt vận hành, khai thác hiệu quả công trình phục vụ sản xuất, dâ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9 . Cấp phát, thanh toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí.
  • Cấp phát, thanh toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí cho các đơn vị quản lý thuỷ nông được quy định tại các Điều 15, 16, 17 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành liên quan.
  • Các sở, ban, ngành có liên quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước được phân công, hướng dẫn kiểm tra, tạo điều kiện thuận lợi dể các đơn vị quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, công...
Removed / left-side focus
  • Điều 9 . Cấp phát, thanh toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí.
  • Cấp phát, thanh toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí cho các đơn vị quản lý thuỷ nông được quy định tại các Điều 15, 16, 17 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
Target excerpt

Điều 15. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành liên quan. Các sở, ban, ngành có liên quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước được phân công, hướng dẫn kiểm tra, tạo điều kiện thuận lợi dể các đơn vị quản lý khai thác v...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 10

Điều 10 . Quyết toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí. Quyết toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí được quy định tại Điều 18 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.

Open section

Điều 18.

Điều 18. Các hành vi vi phạm về tổ chức, quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi thì tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định.

Open section

This section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10 . Quyết toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí.
  • Quyết toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí được quy định tại Điều 18 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
Added / right-side focus
  • Điều 18. Các hành vi vi phạm về tổ chức, quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi thì tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 10 . Quyết toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí.
  • Quyết toán kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí được quy định tại Điều 18 Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính.
Target excerpt

Điều 18. Các hành vi vi phạm về tổ chức, quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi thì tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 . Tổ chức thực hiện. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc tổ chức, quản lý khai thác và bảo vệ các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lai Châu có trách nhiệm thi hành Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc yêu cầu UBND các huyện, thị, các đơn vị quản lý thuỷ nông phản ánh về UBND tỉnh, Sở Tài chính đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về tổ chức, quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi, cấp nước sinh hoạt nông thôn do Nhà nưóc đầu tư trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Điều 3. Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, đoàn thể; Chủ tịch UBND huyện, thị xã; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Trọng Quảng QUY ĐỊNH Về tổ chức, quản lý, khai thác và bả...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng. Quy định này quy định về tổ chức, quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi, công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn do nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng. 1. Công ty TNHH một thành viên quản lý thuỷ nông Lai Châu, các ban thuỷ lợi xã, phường, thị trấn, tổ thuỷ lợi thôn, bản được cấp có thẩm quyền quyết định thành lập theo quy định. 2. Các tổ chức, cá nhân (hộ dùng nước) hưởng lợi từ công trình thuỷ lợi và công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉn...
Chương II Chương II TỔ CHỨC QUẢN LÝ, KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ CÁC CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI, CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC SINH HOẠT NÔNG THÔN
Điều 3. Điều 3. Phân cấp quản lý đối với các công trình thủy lợi, cấp nước sinh hoạt nông thôn. 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên quản lý thủy nông Lai Châu quản lý: Công trình thủy lợi có diện tích tưới từ 50 ha trở lên; các hồ chứa có chiều cao đập trên 12m trong phạm vi toàn tỉnh; các công trình thủy lợi nằm trên địa bàn hai xã,...
Điều 5. Điều 5. Đơn vị quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, cấp nước sinh hoạt do UBND cấp huyện, cấp xã quyết định thành lập. 1. Ban thuỷ lợi xã. 1.1. Tổ chức bộ máy do UBND huyện quyết dịnh (từ 3 đến 5 người tuỳ theo điều kiện của từng xã), do 1 lãnh đạo xã làm trưởng ban được sử dụng con dấu của xã để giao dịch. 1.2. Chịu trách...