Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 1

Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng và Nghị quyết số 710/2008/NQ-UBTVQH12 ngày 22 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12

830/2009/UBTVQH12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc thành lập Ban chỉ huy phòng chống lụt bão tỉnh Quảng Bình

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Thành lập Ban chỉ huy phòng chống lụt bão tỉnh Quảng Bình, gồm các ông bà sau: 1. Ông Đinh Hữu Cường - Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh - Trưởng ban; 2. Ông Nguyễn Xuân Dung - Q.Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT - Phó Ban thường trực; 3. Ông Nguyễn Văn Long - Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải, Ban viên; 4. Ông Hoàng Đình Yên - Giám đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Ban chỉ huy phòng chống lụt bão tỉnh có nhiệm vụ tổ chức thực hiện tốt các quy định của Pháp lệnh phòng chống lụt bão và các quy định hiện hành của UBND tỉnh về công tác phòng chống lụt bão, giảm nhẹ thiên tai nhằm hạn chế thiệt hại đến mức thấp nhất về người và tài sản của nhân dân và Nhà nước trong mọi tình huống thiên tai lụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 repeal instruction

Điều 3

Điều 3: Quyết định này thay thế Quyết định số 830/QĐ-UB ngày 12/7/1997 của Ủy ban nhân dân tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàn...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3: Quyết định này thay thế Quyết định số 830/QĐ-UB ngày 12/7/1997 của Ủy ban nhân dân tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Added / right-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung th...
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Quyết định này thay thế Quyết định số 830/QĐ-UB ngày 12/7/1997 của Ủy ban nhân dân tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Target excerpt

Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4

Điều 4: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và các ông, bà có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. 1. Sửa đổi, bổ sung khung thuế suất một số nhóm hàng tại Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng được ban hành kèm theo Nghị quyết số 710/2008/NQ-UBTVQH12 ngày 22 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban thường vụ Quốc hội thành khung thuế suất một số nhóm hàng tại Biểu thuế xuất khẩu...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ qua...
Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung khung thuế suất một số nhóm hàng tại Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng được ban hành kèm theo Nghị quyết số 710/2008/N...
  • Sửa đổi khung thuế suất nhóm hàng 02.01 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng được ban hành kèm theo Nghị quyết số 295/20...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ qua...
Target excerpt

Điều 1. 1. Sửa đổi, bổ sung khung thuế suất một số nhóm hàng tại Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng được ban hành kèm theo Nghị quyết số 710/2008/NQ-UBTVQH1...

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 12 năm 2009./.