Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Tiêu chuẩn Ngành
890/1999/QĐ-BGTVT
Right document
Về việc quy định cước vận chuyển hành khách bằng phương tiện ô tô
143/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Tiêu chuẩn Ngành
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định cước vận chuyển hành khách bằng phương tiện ô tô
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định cước vận chuyển hành khách bằng phương tiện ô tô
- Ban hành Tiêu chuẩn Ngành
Left
Điều 1
Điều 1 .Ban hành kèm theo Quyết định này bản Tiêu chuẩn Ngành: ''Ô tô khách liên tỉnh - Yêu cầu chung'' Số đăng ký: 22 TCN 256 - 99 .
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay quy định Biểu cước vận tải hành khách bằng ô tô, cước hành lý, lệ phí bán xe và dịch vụ bán vé áp dụng thống nhất cho các tuyến đường liên tỉnh và nội tỉnh trên cơ sở mức cước cơ bản như sau: 1/ Cước cơ bản vận tải hành khách từ cự ly 100 km trở lên : a/ Cước cơ bản áp dụng đối với xe loại 3 là : 130,00đ/HK.km (Một trăm ba...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Nay quy định Biểu cước vận tải hành khách bằng ô tô, cước hành lý, lệ phí bán xe và dịch vụ bán vé áp dụng thống nhất cho các tuyến đường liên tỉnh và nội tỉnh trên cơ sở mức cước cơ bản nh...
- 1/ Cước cơ bản vận tải hành khách từ cự ly 100 km trở lên :
- a/ Cước cơ bản áp dụng đối với xe loại 3 là : 130,00đ/HK.km (Một trăm ba mươi đồng).
- Điều 1 .Ban hành kèm theo Quyết định này bản Tiêu chuẩn Ngành:
- ''Ô tô khách liên tỉnh - Yêu cầu chung''
- Số đăng ký: 22 TCN 256 - 99 .
Left
Điều 2
Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2000 Điểm2.7 Mục 2 Phần 1 và điểm 3.3 Mục 3 Phần 2 của Tiêu chuẩn này có hiệu lực thihành từ ngày 01 tháng 01 năm 2001 .
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Mức giá chuẩn quy định tại điều 1 đã bao gồm phí bảo hiểm hành khách và lệ phí bến xe. Các đơn vị vận tải hành khách phối hợp với các Ban Quản lý bến xe tổ chức niêm yết giá công khai theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Mức giá chuẩn quy định tại điều 1 đã bao gồm phí bảo hiểm hành khách và lệ phí bến xe. Các đơn vị vận tải hành khách phối hợp với các Ban Quản lý bến xe tổ chức niêm yết giá công khai theo...
- Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2000
- Điểm2.7 Mục 2 Phần 1 và điểm 3.3 Mục 3 Phần 2 của Tiêu chuẩn này có hiệu lực thihành từ ngày 01 tháng 01 năm 2001 .
Left
Điều 3
Điều 3 .Cục Đường bộ Việt Nam hướng dẫn và phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chứckiểm tra thực hiện Quyết định này .
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 272/ QĐ-UBND ngày 03/7/1997 của Ủy ban nhân dân tỉnh. - Giao trách nhiệm cho Sở Tài chính phối hợp với Sở Giao thông vận tải quy định mức cước cụ thể cho các tuyến liên tỉnh, nội tỉnh còn lại kiểm tra việc triển khai thực hiện giá cước vận tải hành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 272/ QĐ-UBND ngày 03/7/1997 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- - Giao trách nhiệm cho Sở Tài chính phối hợp với Sở Giao thông vận tải quy định mức cước cụ thể cho các tuyến liên tỉnh, nội tỉnh còn lại kiểm tra việc triển khai thực hiện giá cước vận tải hành kh...
- - Giám đốc Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm thực hiện phân loại tiêu chuẩn xe khách liên tỉnh thực hiện theo Quyết định số 890/1999/QĐ-BGTVT ngày 12/4/1999 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải...
- Điều 3 .Cục Đường bộ Việt Nam hướng dẫn và phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chứckiểm tra thực hiện Quyết định này .
Left
Điều 4
Điều 4 .Các Ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Vụ trưởng Vụ Phápchế - Vận tải, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm ViệtNam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính các Tỉnh, Thành phốtrực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thihành quyết định nà...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Chánh văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Giám đốc công ty quản lý bến xe, bến thuyền Thừa Thiên Huế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan có liên qua...
- Điều 4 .Các Ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Vụ trưởng Vụ Phápchế
- Vận tải, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm ViệtNam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính các Tỉnh, Thành phốtrực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị...
- Ô TÔ KHÁCH LIÊN TỈNH YÊU CẦU CHUNG
Left
PHẦN 1 : QUY ĐỊNH CHUNG
PHẦN 1 : QUY ĐỊNH CHUNG I - PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG Tiêuchuẩn này áp dụng cho thiết kế, cải tạo, sản xuất, lắp ráp, thực hiện nghiệmthu chất lượng kỹ thuật, kiểm định an toàn và khai thác sử dụng đối với ô tôkhách liên tỉnh. II - QUI ĐỊNH CHUNG 2.1-Ô tô khách liên tỉnh là Ôtô chở người từ 10 chỗ ngồi trở lên (kể cả người lái) được p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN 2 : TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
PHẦN 2 : TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT 1- Phân loại: Loại ô tô Số chỗ Chiều dài toàn bộ (m) Chiều cao hữu ích (từ sàn tới trần ô tô trên lối đi dọc) (mm) - Cỡ nhỏ 10 - 16 Đến 6 Không nhỏ hơn 1200 17 - 25 Đến 8 Không nhỏ hơn 1600 - Cỡ trung 26 - 46 Đến 10 Không nhỏ hơn 1700 - Cỡ lớn Trên 46 Đến 12 Không nhỏ hơn 1700 2. Thông số kỹ thuật cơ bản: 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.