Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Tiêu chuẩn Ngành

Open section

Tiêu đề

V/v “Ban hành quy chế bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê trên địa bàn thành phố Đà Nẵng”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v “Ban hành quy chế bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê trên địa bàn thành phố Đà Nẵng”
Removed / left-side focus
  • Ban hành Tiêu chuẩn Ngành
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1

Điều 1 .Ban hành kèm theo Quyết định này bản Tiêu chuẩn Ngành: ''Ô tô khách liên tỉnh - Yêu cầu chung'' Số đăng ký: 22 TCN 256 - 99 .

Open section

Điều 1

Điều 1 : Nay ban hành kèm theo quyết định này Bản quy chế bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • ''Ô tô khách liên tỉnh - Yêu cầu chung''
  • Số đăng ký: 22 TCN 256 - 99 .
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 .Ban hành kèm theo Quyết định này bản Tiêu chuẩn Ngành: Right: Điều 1 : Nay ban hành kèm theo quyết định này Bản quy chế bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2000 Điểm2.7 Mục 2 Phần 1 và điểm 3.3 Mục 3 Phần 2 của Tiêu chuẩn này có hiệu lực thihành từ ngày 01 tháng 01 năm 2001 .

Open section

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Những văn bản trước đây của UBND tỉnh QN-ĐN (cũ) trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Những văn bản trước đây của UBND tỉnh QN-ĐN (cũ) trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2000
  • Điểm2.7 Mục 2 Phần 1 và điểm 3.3 Mục 3 Phần 2 của Tiêu chuẩn này có hiệu lực thihành từ ngày 01 tháng 01 năm 2001 .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 .Cục Đường bộ Việt Nam hướng dẫn và phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chứckiểm tra thực hiện Quyết định này .

Open section

Điều 3

Điều 3 : Chánh Vãn phồng UBND thành phố Đà Nẵng, Gỉám đốc các Sở : Địa chính - nhà đất, Xây dựng, Tài chính - vật giá, Tư pháp, Cục Trưởng Cục thuế, Chủ tịch Liên đoàn Lao động, UBhíT Tổ quốc, Giám đốc Công ty Đầu tư phát triển nhà Đà Nẵng, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thủ trưởng các đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 : Chánh Vãn phồng UBND thành phố Đà Nẵng, Gỉám đốc các Sở : Địa chính
  • nhà đất, Xây dựng, Tài chính
  • vật giá, Tư pháp, Cục Trưởng Cục thuế, Chủ tịch Liên đoàn Lao động, UBhíT Tổ quốc, Giám đốc Công ty Đầu tư phát triển nhà Đà Nẵng, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thủ trưởng các đơn vị và cá nhân li...
Removed / left-side focus
  • Điều 3 .Cục Đường bộ Việt Nam hướng dẫn và phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chứckiểm tra thực hiện Quyết định này .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 .Các Ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Vụ trưởng Vụ Phápchế - Vận tải, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm ViệtNam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính các Tỉnh, Thành phốtrực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thihành quyết định nà...

Open section

Điều 4

Điều 4 : Đối tượng được xét bán nhà phải là người đã ở hợp pháp trong căn ngôi nhà đó và có giấy tờ hợp lệ vê việc bố trí nhà, có hợp đông thuê nhà ở với Nhà nước và từ trước đến nay đã chấp hành đây đủ các quy định của Nhà nước vê quản lý đất. Các cơ quan, đơn vị có nhà bố trí cho cán bộ, viên chức của mình sử dụng để ở, thuộc diện đư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng được xét bán nhà phải là người đã ở hợp pháp trong căn ngôi nhà đó và có giấy tờ hợp lệ vê việc bố trí nhà, có hợp đông thuê nhà ở với Nhà nước và từ trước đến nay đã chấp hành đây đủ các...
  • Các cơ quan, đơn vị có nhà bố trí cho cán bộ, viên chức của mình sử dụng để ở, thuộc diện được bán kể cả các trường hợp đã có hồ sơ kiểm định hoặc đã lắp giá đều phải lập phương án chuyển giao cho...
Removed / left-side focus
  • Điều 4 .Các Ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Vụ trưởng Vụ Phápchế
  • Vận tải, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm ViệtNam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính các Tỉnh, Thành phốtrực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị...
  • Ô TÔ KHÁCH LIÊN TỈNH YÊU CẦU CHUNG
left-only unmatched

PHẦN 1 : QUY ĐỊNH CHUNG

PHẦN 1 : QUY ĐỊNH CHUNG I - PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG Tiêuchuẩn này áp dụng cho thiết kế, cải tạo, sản xuất, lắp ráp, thực hiện nghiệmthu chất lượng kỹ thuật, kiểm định an toàn và khai thác sử dụng đối với ô tôkhách liên tỉnh. II - QUI ĐỊNH CHUNG 2.1-Ô tô khách liên tỉnh là Ôtô chở người từ 10 chỗ ngồi trở lên (kể cả người lái) được p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN 2 : TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

PHẦN 2 : TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT 1- Phân loại: Loại ô tô Số chỗ Chiều dài toàn bộ (m) Chiều cao hữu ích (từ sàn tới trần ô tô trên lối đi dọc) (mm) - Cỡ nhỏ 10 - 16 Đến 6 Không nhỏ hơn 1200 17 - 25 Đến 8 Không nhỏ hơn 1600 - Cỡ trung 26 - 46 Đến 10 Không nhỏ hơn 1700 - Cỡ lớn Trên 46 Đến 12 Không nhỏ hơn 1700 2. Thông số kỹ thuật cơ bản: 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 : Việc bán nhà ở thuộc sd hữu Nhà nước cho người đang thuê trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, phải thực hiện theo đúng Nghị định 61/CP ngày 5-7-1994 của Chính phủ và các Thông tư hướng dấn của các Bộ, Ngành, Trung ương có liên quan.
Điều 2 Điều 2 : Giá bán nhà ở được tính đúng theo khung giá qui định tại Quyết định số 302/QĐ-UB ngày 24-2-1995 của UBND tỉnh QN-ĐN (cũ), giá chuyển quyền sử dụng đất được tính đúng theo khung giá qui định tại quyết định số : 1834/QĐ-UB ngày 01 tháng 7 năm 1997 của UBND lấm thời thành phố Đà Nẵng.
Điều 3 Điều 3 : Nhà thuộc diện xét bán phải là nhà ở thuộc sở hửu Nhà nước, không có tranh chấp và không năm trong khu vực quy hoạch xây dựng các công trình khác hoặc cải tạo thành nhà ở mới. Riêng các nhà ở mặt tiên đường phố chính và nhà chung cư chưa giải quyết bán. Đối với những nhà đang có tranh chấp vê quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng th...
Điều 5 Điều 5 : Việc giải quyết các đơn vị, cá nhân xin mua nhà được thực hiên theo thứ tự sau đây : Trong thời gian 40 ngày kể từ ngày nhận đơn và các giấy tờ hợp lệ, cơ quan đã tiếp nhận đơn phải giải quyết xong và có quyết định bán nhà cho người xin mua hoặc trả lời cho người xin mua nhà về trường hợp xin mua nhà của họ có được giải quyết...
Điều 6 Điều 6 : Hồ sơ mua nhà thuộc sở hữu Nhà nước để UBND thành phố Đà Nẵng xem xét ra quyết định bán nhà gồm : - Đơn xin mua nhà (theo mẫu in sẵn), có xác nhận của UBND phường, quận, huyện vê việc sử dụng hợp pháp và không có tranh chấp, kèm theo hợp đồng thuê và các giấy tờ khác có liên quan đến việc sử dụng nhà (nếu có) bằng bản photocop...
Chương II Chương II KIỂM ĐỊNH, TÍNH GIÁ TRỊ NHÀ ĐẤT ĐỂ BÁN
Điều 7 Điều 7 : Việc xác định chất lượng diện tích nhà ở, đất ở và phân cấp nhà ở phải thực hiện theo đúng Thông tư số 05/BXD ngày 9-2-1993 và Thông tư số 13/BXD ngày 18-3-1994 của Bộ Xây dựng.