Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo Chương trình Công nghệ thông tin tỉnh Quảng Bình
33/1999/QĐ-UBND
Right document
Về việc thu, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
65/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo Chương trình Công nghệ thông tin tỉnh Quảng Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thu, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc thu, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo Chương trình Công nghệ thông tin tỉnh Quảng Bình
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo Chương trình Công nghệ thông tin tỉnh Quảng Bình (kèm theo bản Quy chế).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành quy định về việc thu, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành quy định về việc thu, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo Chương trình Công nghệ thông tin tỉnh Quảng Bình (kèm theo bản Quy chế).
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu và mức thu phí chợ: a. Đối với hộ kinh doanh, mua bán không phải thuê hoặc mua quầy sạp do Nhà nước đầu tư xây dựng. Mức thu phí như sau: Đơn vị tính: đồng/m2/ngày NGÀNH HÀNG Chợ loại III (Dưới 200 điểm kinh doanh) Chợ loại II (Trên 200 điểm kinh doanh) Chợ loại I (Trên 400 điểm kinh doanh) Hàng rau quả 500 1.000...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng thu và mức thu phí chợ:
- a. Đối với hộ kinh doanh, mua bán không phải thuê hoặc mua quầy sạp do Nhà nước đầu tư xây dựng. Mức thu phí như sau:
- Đơn vị tính: đồng/m2/ngày
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban chỉ đạo Chương trình Công nghệ thông tin tỉnh Quảng Bình, Giám đốc Sở Khoa học - Công nghệ và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị trong tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức quản lý thu phí chợ: Tuỳ theo tình hình thực tế, các địa phương có thể tổ chức thu phí chợ trực tiếp hoặc giao khbán theo hình thức đấu thầu đúng theo quy định của Nhà nước. a. Trường hợp phí chợ do cơ quan chức năng của Nhà nước trực tiếp thu (Ủy ban nhân dân cấp xã, Ban quản lý chợ, Phòng Kinh tế,...): - Đối với các đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức quản lý thu phí chợ:
- Tuỳ theo tình hình thực tế, các địa phương có thể tổ chức thu phí chợ trực tiếp hoặc giao khbán theo hình thức đấu thầu đúng theo quy định của Nhà nước.
- a. Trường hợp phí chợ do cơ quan chức năng của Nhà nước trực tiếp thu (Ủy ban nhân dân cấp xã, Ban quản lý chợ, Phòng Kinh tế,...):
- Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban chỉ đạo Chương trình Công nghệ thông tin tỉnh Quảng Bình, Giám đốc Sở Khoa học
- Công nghệ và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị trong tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Unmatched right-side sections