Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định các khoản thu, mức thu từng loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
39/1998/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Binh Dương theo Nghị định 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ
276/2005/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định các khoản thu, mức thu từng loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Binh Dương theo Nghị định 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Binh Dương theo Nghị định 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ
- Về việc quy định các khoản thu, mức thu từng loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Left
Điều 1
Điều 1: Nay quy định các khoản thu, mức thu từng loại phí, lệ phí cụ thể áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau: 1. Mức thu các loại phí, lệ phí ngành Giáo dục - Đào tạo (phụ lục 1). 2. Mức thu các loại phí, lệ phí ngành Y tế (phụ lục 2). 3. Mức thu các loại phí, lệ phí ngành Giao thông - Vận tải (phụ lục 3) 4. Mức thu các loại p...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bảng giá các lọai đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương để làm cơ sở. 1- Thu tiền sử dụng, tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất. 2- Tính thuế chuyển quyền sử dụng đất. 3- Tính giá trị tài sản khi giao đất, cổ phần hóa. 4- Xác định giá trị bồi thường thiệt hại về đất khi nhà nước thu hồi đất đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bảng giá các lọai đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương để làm cơ sở.
- 1- Thu tiền sử dụng, tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất.
- 2- Tính thuế chuyển quyền sử dụng đất.
- Điều 1: Nay quy định các khoản thu, mức thu từng loại phí, lệ phí cụ thể áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau:
- 1. Mức thu các loại phí, lệ phí ngành Giáo dục - Đào tạo (phụ lục 1).
- 2. Mức thu các loại phí, lệ phí ngành Y tế (phụ lục 2).
Left
Điều 2
Điều 2: 1. Giao cho Giám đốc Sở tài chính - Vật giá chủ trì cùng Cục trưởng Cục Thuế phối hợp với các ngành Giáo dục - Đào tạo, Y tế, Giao thông Vận tải, các ngành có liên quan và UBND các huyện, thị xã để có văn bản tổ chức hướng dẫn việc thực hiện, đảm bảo đưa việc quản lý thu phí, lệ phí đi vào nề nếp, thống nhất. - Định kỳ hết quý,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 182/2004/QĐ-UB ngày 27/12/2004 về việc ban hành bảng giá các lọai đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương và công văn số 261/UB-SX ngày 20/01/2005 về việc đính chính một số số liệu về giá các lọai đất của UBND tỉnh Bình Dương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 182/2004/QĐ-UB ngày 27/12/2004 về việc ban hành bảng giá các lọai đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương và công văn số 261/UB-SX ngày 20/01/2005 về việc đính chính...
- Điều 2: 1. Giao cho Giám đốc Sở tài chính
- Vật giá chủ trì cùng Cục trưởng Cục Thuế phối hợp với các ngành Giáo dục
- Đào tạo, Y tế, Giao thông Vận tải, các ngành có liên quan và UBND các huyện, thị xã để có văn bản tổ chức hướng dẫn việc thực hiện, đảm bảo đưa việc quản lý thu phí, lệ phí đi vào nề nếp, thống nhất.
Left
Điều 3
Điều 3: 1. Mức thu các loại phí, lệ phí đã quy định tại Điều 1 của Quyết định này, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 1998. 2. Những quy định trước đây về mức thu phí và lệ phí trái với quyết định này đều bị bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc sở Tài chính, sở Xây dựng, sở Tài nguyên-Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Thủ Dầu Một và Thủ trưởng các sở ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2006./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc sở Tài chính, sở Xây dựng, sở Tài nguyên-Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Thủ Dầu Một và Thủ trưởng các sở ngành có liên quan chị...
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2006./.
- Điều 3: 1. Mức thu các loại phí, lệ phí đã quy định tại Điều 1 của Quyết định này, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 1998.
- 2. Những quy định trước đây về mức thu phí và lệ phí trái với quyết định này đều bị bãi bỏ.
Left
Điều 4
Điều 4: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Sở Giáo dục - Đào tạo, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.