Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế về tổ chức quản lý hoạt động của xe ôtô vận tải hành khách theo phương thức hợp đồng
729/1999/QĐ-BGTVT
Right document
Phê chuẩn tiêu chí, định mức phân bổ vốn thực hiện Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi năm 2010 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
118/2009/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế về tổ chức quản lý hoạt động của xe ôtô vận tải hành khách theo phương thức hợp đồng
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê chuẩn tiêu chí, định mức phân bổ vốn thực hiện Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi năm 2010 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê chuẩn tiêu chí, định mức phân bổ vốn thực hiện Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi năm 2010 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- Ban hành Quy chế về tổ chức quản lý hoạt động của xe ôtô vận tải hành khách theo phương thức hợp đồng
Left
Điều 1.-
Điều 1.- Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Qui chế về tổ chức quản lý hoạt động của xe ôtô vận tải hành khách theo phương thức hợp đồng".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê chuẩn tiêu chí, định mức phân bổ vốn thực hiện Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi năm 2010 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau: 1. Nguồn vốn phân bổ: Dự án Xây dựng cơ sở hạ tầng; dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất và chuyển dịch cơ cấu kinh tế, nâng cao trình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê chuẩn tiêu chí, định mức phân bổ vốn thực hiện Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi năm 2010 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình...
- 1. Nguồn vốn phân bổ:
- Dự án Xây dựng cơ sở hạ tầng; dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất và chuyển dịch cơ cấu kinh tế, nâng cao trình độ sản xuất phân bổ cho các xã đặc biệt khó khăn thuộc Chương trình 135 giai đoạn II.
- Điều 1.- Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Qui chế về tổ chức quản lý hoạt động của xe ôtô vận tải hành khách theo phương thức hợp đồng".
Left
Điều 2.-
Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ những qui định trước đây trái với Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và triển khai thực hiện Nghị quyết về tiêu chí, định mức phân bổ vốn thực hiện Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi năm 2010 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và triển khai thực hiện Nghị quyết về tiêu chí, định mức phân bổ vốn thực hiện Chương trình phát triển kinh tế
- xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi năm 2010 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
- Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ những qui định trước đây trái với Quyết định này.
Left
Điều 3.-
Điều 3.- Cục trưởng cục Đường bộ Việt Nam có trách nhiệm hướng dẫn và phối hợp với các Sở GTVT (GTCC) tổ chức và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XV, kỳ họp thứ 16 thông qua.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XV, kỳ họp thứ 16 thông qua.
- Điều 3.- Cục trưởng cục Đường bộ Việt Nam có trách nhiệm hướng dẫn và phối hợp với các Sở GTVT (GTCC) tổ chức và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 4.-
Điều 4.- Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế-Vận tải, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, các Giám đốc Sở Giao thông vận tải (Giao thông công chính) và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ Về tổ chức quản lý hoạt động của xe ôtô vận tải hành khách theo phương thức hợp đồng (Ban h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1
Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.-
Điều 1.- Quy chế này quy định những nguyên tắc cơ bản về tổ chức quản lý hoạt động của các xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách công cộng theo phương thức hợp đồng thuê bao trọn gói.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.-
Điều 2.- Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh - Quy chế này được áp dụng đối với tất cả các tổ chức và cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế -kể cả tổ chức, cá nhân có vốn liên doanh hoặc hợp tác kinh doanh với nước ngoài-, hoạt động trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.-
Điều 3.- Trong quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: - Xe ôtô vận tải hành khách theo phương thức hợp đồng (sau đây gọi tắt là xe hợp đồng) là các xe có từ 04 chỗ ngồi trở lên (kể cả chỗ ngồi của lái xe) kinh doanh vận tải hành khách theo phương thức hợp đồng thuê bao trọn gói thuộc các đơn vị vận tải. - Hợp đồng vận tải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2
Chương 2 TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ XE Ô TÔ THEO PHƯƠNG THỨC HỢP ĐỒNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.-
Điều 4.- Điều kiện để được VTHK theo phương thức hợp đồng thuê bao trọn gói 4.1- Đối với đơn vị vận tải: Đơn vị vận tải là các doanh nghiệp vận tải được thành lập hợp pháp theo qui định của các Luật: Doanh nghiệp nhà nước, Công ty, Hợp tác xã (bao gồm các mô hình HTX theo Điều lệ mẫu HTX GTVT ban hành kèm theo Nghị định 45/CP ngày 29/4...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.-
Điều 5.- Ký và thực hiện hợp đồng Hợp đồng vận tải hành khách bằng ôtô được ký giữa đơn vị vận tải và người thuê xe hoặc hành khách đi xe hợp đồng phải là hợp đồng bằng văn bản theo mẫu qui định của Bộ Giao thông vận tải (có mẫu kèm theo).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.-
Điều 6.- Giá cước - Giá cước vận tải hành khách của xe hợp đồng là giá cước thoả thuận giữa đơn vị vận tải và người thuê xe ôtô hoặc đại diện của hành khách đi xe, được tính toán trên cơ sở đơn giá cước VTHK nội tỉnh (nếu là xe hợp đồng VTHK nội tỉnh) hoặc đơn giá cước VTHK liên tỉnh (nếu là xe hợp đồng VTHK liên tỉnh) cộng với lệ phí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.-
Điều 7.- Đón và trả khách của xe hợp đồng - Việc đón trả khách của xe hợp đồng được thực hiện tại địa điểm đón trả khách đã được thỏa thuận trong hợp đồng hay ghi trên phiếu thu cước hoặc thực hiện tại các địa điểm do UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quy định. - Nghiêm cấm xe hợp đồng đón thêm khách ngoài hợp đồng trên dọc đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.-
Điều 8.- Phạm vi hoạt động của xe hợp đồng - Xe hợp đồng của các doanh nghiêp vận tải được thành lập theo các Luật Doanh nghiệp nhà nước, Luật Công ty, Luật HTX (bao gồm các mô hình HTX theo Điều lệ mẫu HTX GTVT ban hành kèm theo Nghị định 45/CP ngày 29/4/1997 của Chính phủ), Luật Doanh nghiệp tư nhân và Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.-
Điều 9.- Cấp phép cho xe chạy hợp đồng 9.1- Điều kiện được cấp phép: - Xe chạy hợp đồng phải do đơn vị vận tải quản lý, được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cho phép vận tải hành khách công cộng. - Có đủ điều kiện và thực hiện theo qui định tại điều 7, điều 8. 9.2- Hồ sơ xin cấp phép, thời hạn hiệu lực của giấy phép, cơ quan cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3
Chương 3 KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. - Kiểm tra Các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về kiểm tra, kiểm soát được tiến hành kiểm tra xử lý theo qui định hiện hành của pháp luật đối với xe hợp đồng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.-
Điều 11.- Mọi vi phạm quy chế về xe hợp đồng đều bị xử lý theo quy định của pháp luật. Xe hợp đồng vi phạm Quy chế này, ngoài việc bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật, tuỳ thuộc vào mức độ vi phạm, còn bị lập biên bản tại chỗ và được gửi về cơ quan cấp Giấy phép vận tải để đình chỉ cấp phép trong thời hạn 6 tháng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.-
Điều 12.- Thẩm quyền và các hình thức xử phạt vi phạm hành chính được thực hiện theo các quy định của Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính, Nghị định số 80/CP ngày 5/12/1996 của Chính phủ qui định "Tổ chức và hoạt động của Thanh tra chuyên ngành giao thông vận tải"; Nghị định số 49/CP ngày 26/7/1996 của Chính phủ qui định xử phạt hành ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4
Chương 4 TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.-
Điều 13.- Cục trưởng cục Đường bộ Việt nam có trách nhiệm hướng dẫn và phối hợp với các Sở GTVT (GTCC) tổ chức và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.-
Điều 14.- Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh hoặc cần bổ sung, sửa đổi các điều khoản của Quy chế này, Sở GTVT (GTCC) báo cáo về Cục Đường bộ Việt Nam để tổng hợp báo cáo Bộ GTVT nghiên cứu giải quyết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.