Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 22
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế về tổ chức quản lý hoạt động của xe ôtô vận tải hành khách theo phương thức hợp đồng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.-

Điều 1.- Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Qui chế về tổ chức quản lý hoạt động của xe ôtô vận tải hành khách theo phương thức hợp đồng".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.-

Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ những qui định trước đây trái với Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.-

Điều 3.- Cục trưởng cục Đường bộ Việt Nam có trách nhiệm hướng dẫn và phối hợp với các Sở GTVT (GTCC) tổ chức và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.-

Điều 4.- Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế-Vận tải, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, các Giám đốc Sở Giao thông vận tải (Giao thông công chính) và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ Về tổ chức quản lý hoạt động của xe ôtô vận tải hành khách theo phương thức hợp đồng (Ban h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1

Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.-

Điều 1.- Quy chế này quy định những nguyên tắc cơ bản về tổ chức quản lý hoạt động của các xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách công cộng theo phương thức hợp đồng thuê bao trọn gói.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.-

Điều 2.- Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh - Quy chế này được áp dụng đối với tất cả các tổ chức và cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế -kể cả tổ chức, cá nhân có vốn liên doanh hoặc hợp tác kinh doanh với nước ngoài-, hoạt động trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.-

Điều 3.- Trong quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: - Xe ôtô vận tải hành khách theo phương thức hợp đồng (sau đây gọi tắt là xe hợp đồng) là các xe có từ 04 chỗ ngồi trở lên (kể cả chỗ ngồi của lái xe) kinh doanh vận tải hành khách theo phương thức hợp đồng thuê bao trọn gói thuộc các đơn vị vận tải. - Hợp đồng vận tải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2

Chương 2 TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ XE Ô TÔ THEO PHƯƠNG THỨC HỢP ĐỒNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.-

Điều 4.- Điều kiện để được VTHK theo phương thức hợp đồng thuê bao trọn gói 4.1- Đối với đơn vị vận tải: Đơn vị vận tải là các doanh nghiệp vận tải được thành lập hợp pháp theo qui định của các Luật: Doanh nghiệp nhà nước, Công ty, Hợp tác xã (bao gồm các mô hình HTX theo Điều lệ mẫu HTX GTVT ban hành kèm theo Nghị định 45/CP ngày 29/4...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.-

Điều 5.- Ký và thực hiện hợp đồng Hợp đồng vận tải hành khách bằng ôtô được ký giữa đơn vị vận tải và người thuê xe hoặc hành khách đi xe hợp đồng phải là hợp đồng bằng văn bản theo mẫu qui định của Bộ Giao thông vận tải (có mẫu kèm theo).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.-

Điều 6.- Giá cước - Giá cước vận tải hành khách của xe hợp đồng là giá cước thoả thuận giữa đơn vị vận tải và người thuê xe ôtô hoặc đại diện của hành khách đi xe, được tính toán trên cơ sở đơn giá cước VTHK nội tỉnh (nếu là xe hợp đồng VTHK nội tỉnh) hoặc đơn giá cước VTHK liên tỉnh (nếu là xe hợp đồng VTHK liên tỉnh) cộng với lệ phí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.-

Điều 7.- Đón và trả khách của xe hợp đồng - Việc đón trả khách của xe hợp đồng được thực hiện tại địa điểm đón trả khách đã được thỏa thuận trong hợp đồng hay ghi trên phiếu thu cước hoặc thực hiện tại các địa điểm do UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quy định. - Nghiêm cấm xe hợp đồng đón thêm khách ngoài hợp đồng trên dọc đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.-

Điều 8.- Phạm vi hoạt động của xe hợp đồng - Xe hợp đồng của các doanh nghiêp vận tải được thành lập theo các Luật Doanh nghiệp nhà nước, Luật Công ty, Luật HTX (bao gồm các mô hình HTX theo Điều lệ mẫu HTX GTVT ban hành kèm theo Nghị định 45/CP ngày 29/4/1997 của Chính phủ), Luật Doanh nghiệp tư nhân và Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Điều 9.-

Điều 9.- Cấp phép cho xe chạy hợp đồng 9.1- Điều kiện được cấp phép: - Xe chạy hợp đồng phải do đơn vị vận tải quản lý, được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cho phép vận tải hành khách công cộng. - Có đủ điều kiện và thực hiện theo qui định tại điều 7, điều 8. 9.2- Hồ sơ xin cấp phép, thời hạn hiệu lực của giấy phép, cơ quan cấp...

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại việt nam trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9.- Cấp phép cho xe chạy hợp đồng
  • 9.1- Điều kiện được cấp phép:
  • - Xe chạy hợp đồng phải do đơn vị vận tải quản lý, được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cho phép vận tải hành khách công cộng.
Added / right-side focus
  • Về việc quy định thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại việt nam trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Removed / left-side focus
  • Điều 9.- Cấp phép cho xe chạy hợp đồng
  • 9.1- Điều kiện được cấp phép:
  • - Xe chạy hợp đồng phải do đơn vị vận tải quản lý, được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cho phép vận tải hành khách công cộng.
Target excerpt

Về việc quy định thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại việt nam trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

left-only unmatched

Chương 3

Chương 3 KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. - Kiểm tra Các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về kiểm tra, kiểm soát được tiến hành kiểm tra xử lý theo qui định hiện hành của pháp luật đối với xe hợp đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.-

Điều 11.- Mọi vi phạm quy chế về xe hợp đồng đều bị xử lý theo quy định của pháp luật. Xe hợp đồng vi phạm Quy chế này, ngoài việc bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật, tuỳ thuộc vào mức độ vi phạm, còn bị lập biên bản tại chỗ và được gửi về cơ quan cấp Giấy phép vận tải để đình chỉ cấp phép trong thời hạn 6 tháng,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.-

Điều 12.- Thẩm quyền và các hình thức xử phạt vi phạm hành chính được thực hiện theo các quy định của Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính, Nghị định số 80/CP ngày 5/12/1996 của Chính phủ qui định "Tổ chức và hoạt động của Thanh tra chuyên ngành giao thông vận tải"; Nghị định số 49/CP ngày 26/7/1996 của Chính phủ qui định xử phạt hành ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4

Chương 4 TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.-

Điều 13.- Cục trưởng cục Đường bộ Việt nam có trách nhiệm hướng dẫn và phối hợp với các Sở GTVT (GTCC) tổ chức và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.-

Điều 14.- Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh hoặc cần bổ sung, sửa đổi các điều khoản của Quy chế này, Sở GTVT (GTCC) báo cáo về Cục Đường bộ Việt Nam để tổng hợp báo cáo Bộ GTVT nghiên cứu giải quyết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau: - Cấp mới giấy phép lao động: 400.000 đồng/giấy phép. - Cấp lại giấy phép lao động: 300.000 đồng/giấy phép.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí, đơn vị thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam. - Đối tượng nộp lệ phí: Người sử dụng lao động làm thủ tục để được cơ quan quản lý nhà nước Việt Nam cấp giấy phép lao động, gia hạn giấy phép lao động và cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc t...
Điều 3. Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam. Sở Lao động Thương binh và Xã hội nộp 100% tổng số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành; Ban quản lý khu kinh tế được để lại 50% trên tổng số lệ phí thu được để phục vụ công tác thu, số còn lại 50% nộp...
Điều 4. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam quy định tại các Quyết định: Số 3219/2007/QĐ-UBND ngày 06/9/2007, số 3648/2009/QĐ-UBND ngày 18/11/2009, số 3055/2010/QĐ-UBND ngày 12/10/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng N...
Điều 5. Điều 5. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.