Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 181/2010/NQ-HĐND17 ngày 13/7/2010 của HĐND tỉnh về phân cấp nguồn thu và nhiệm vụ chi NSĐP năm 2011 và ổn định cho các năm tiếp theo và Nghị quyết số 182/2010/NQ-HĐND ngày 07/12/2010 của HĐND tỉnh về ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên Ngân sách địa phương năm 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật NSNN

75/2013/NQ-HĐND

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 181/2010/NQ-HĐND17 ngày 13/7/2010 của HĐND tỉnh về phân cấp nguồn thu và nhiệm vụ chi NSĐP năm 2011 và ổn định cho các năm tiếp theo và Nghị quyết số 182/2010/NQ-HĐND ngày 07/12/2010 của HĐND tỉnh về ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên Ngân sách địa phương năm 2011 và thời k...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về mã khoá bảo mật của các nghiệp vụ đấu thầu tín phiếu, trái phiếu và nghiệp vụ thị trường mở

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định về mã khoá bảo mật của các nghiệp vụ đấu thầu tín phiếu, trái phiếu và nghiệp vụ thị trường mở
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 181/2010/NQ-HĐND17 ngày 13/7/2010 của HĐND tỉnh về phân cấp nguồn thu và nhiệm vụ chi NSĐP năm 2011 và ổn định cho các năm tiếp theo và Nghị quyết số...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại quy định kèm theo các Nghị quyết số 181/2010/NQ-HĐND17 ngày 13/7/2010 và Nghị quyết số 182/2010/NQ-HĐND ngày 07/12/2010 của HĐND tỉnh, cụ thể như sau: I. Về sửa đổi và bổ sung một số nội dung trong Nghị quyết số 181/2010/NQ-HĐND17 ngày 13/7/2010 của HĐND tỉnh "Quy định về phân cấp nguồn thu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về mã khoá bảo mật của các nghiệp vụ đấu thầu tín phiếu, trái phiếu và nghiệp vụ thị trường mở".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về mã khoá bảo mật của các nghiệp vụ đấu thầu tín phiếu, trái phiếu và nghiệp vụ thị trường mở".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại quy định kèm theo các Nghị quyết số 181/2010/NQ-HĐND17 ngày 13/7/2010 và Nghị quyết số 182/2010/NQ-HĐND ngày 07/12/2010 của HĐND tỉnh, cụ thể như sau:
  • I. Về sửa đổi và bổ sung một số nội dung trong Nghị quyết số 181/2010/NQ-HĐND17 ngày 13/7/2010 của HĐND tỉnh "Quy định về phân cấp nguồn thu và nhiệm vụ chi NSĐP năm 2011 và ổn định cho các năm tiế...
  • 1. Nhiệm vụ chi của Ngân sách tỉnh:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện. 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo tổ chức triển khai thực hiện. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện.
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo tổ chức triển khai thực hiện.
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIII, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2013./.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Công nghệ Tin học Ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Tổng giám đốc (Giám đốc) các Tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT.THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Đã ký Vũ Thị Liên QUY ĐỊNH VỀ MÃ KHOÁ BẢO MẬT CỦA CÁC NGHIỆP VỤ ĐẤU THẦU TÍN PHIẾU, TRÁI PHIẾU VÀ NGHIỆP...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Công nghệ Tin học Ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Tổng giám đốc (Giám đốc) các Tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...
  • KT.THỐNG ĐỐC
  • PHÓ THỐNG ĐỐC
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIII, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2013./.

Only in the right document

Chương 1 Chương 1 CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Mã khoá bảo mật áp dụng trong các nghiệp vụ đấu thầu tín phiếu, trái phiếu và nghiệp vụ thị trường mở trên mạng máy tính (gọi tắt là Mã khoá bảo mật) là một ứng dụng công nghệ dùng để kiểm soát truy nhập, xác thực nguồn gốc, bảo mật và kiểm tra tính toàn vẹn của dữ liệu giao dịch điện tử dùng trong nghiệp vụ đấu thầu tín phiếu...
Điều 2 Điều 2 . Mã khoá bảo mật cấp cho mỗi cá nhân xác lập quyền hạn và trách nhiệm của cá nhân đó trong việc sử dụng mã khoá để truy nhập, thực hiện các thao tác xử lý, mã và giải mã dữ liệu hoặc kiểm tra, phê duyệt các giao dịch điện tử của nghiệp vụ đấu thầu tín phiếu, trái phiếu và nghiệp vụ thị trường mở.
Điều 3. Điều 3. Mã khoá bảo mật dùng cho các nghiệp vụ đấu thầu tín phiếu, trái phiếu và nghiệp vụ thị trường mở là bí mật Nhà nước trong ngành Ngân hàng thuộc độ "Tối mật" . Việc xây dựng, quản lý, giao nhận, sử dụng, tiêu huỷ, chế độ kiểm tra và trách nhiệm cá nhân đối với Mã khoá bảo mật; lựa chọn cán bộ làm công tác liên quan trực tiếp đến...
Điều 4 Điều 4 . Các giao dịch điện tử trên mạng máy tính của các nghiệp vụ đấu thầu tín phiếu, trái phiếu và nghiệp vụ thị trường mở chỉ có giá trị giao dịch khi đã được người có thẩm quyền phê duyệt bằng Mã khoá phê duyệt.
Chương 2 Chương 2 QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5 Điều 5 . Cục trưởng Cục Công nghệ tin học ngân hàng chịu trách nhiệm: 1. Lựa chọn công nghệ, giải pháp; thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn, bảo mật cho xây dựng, cấp phát và quản lý Mã khoá bảo mật. 2. Cấp phát và quản lý Mã khoá bảo mật đã cấp cho các đối tượng sử dụng mã khoá của các đơn vị Ngân hàng Nhà nước, các thành viên của...
Điều 6. Điều 6. Đối tượng được cấp Mã khoá bảo mật. 1. Giám đốc Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước. 2. Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố được uỷ quyền tổ chức các nghiệp vụ đấu thầu tín phiếu, trái phiếu và nghiệp vụ thị trường mở. 3. Tổng giám đốc (Giám đốc) các Tổ chức tín dụng là thành viên của thị trường đấu thầu tín phiếu...