Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 3374/2010/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2010 của UBND tỉnh Hà Giang, ban hành mức trợ giúp đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang
563/2013/QĐ-UBND
Right document
Quyết định 222/2006/QĐ-UBND về khuyến khích đầu tư, kinh doanh rau an toàn, thực phẩm sạch trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
222/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 3374/2010/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2010 của UBND tỉnh Hà Giang, ban hành mức trợ giúp đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định 222/2006/QĐ-UBND về khuyến khích đầu tư, kinh doanh rau an toàn, thực phẩm sạch trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định 222/2006/QĐ-UBND về khuyến khích đầu tư, kinh doanh rau an toàn, thực phẩm sạch trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
- Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 3374/2010/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2010 của UBND tỉnh Hà Giang, ban hành mức trợ giúp đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 3374/2010/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2010 của UBND tỉnh Hà Giang ban hành mức trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang, cụ thể như sau: 1. Sửa đổi điểm b và c khoản 1 của Điều 4 về đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp hàng tháng tại cộng đồng và mức tr...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về khuyến khích đầu tư, kinh doanh rau an toàn, thực phẩm sạch trên địa bàn Thành phố Hà Nội”
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về khuyến khích đầu tư, kinh doanh rau an toàn, thực phẩm sạch trên địa bàn Thành phố Hà Nội”
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 3374/2010/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2010 của UBND tỉnh Hà Giang ban hành mức trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang,...
- 1. Sửa đổi điểm b và c khoản 1 của Điều 4 về đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp hàng tháng tại cộng đồng và mức trợ cấp như sau:
- “b) Trường hợp dưới 18 tháng tuổi, từ 18 tháng tuổi trở lên bị nhiễm HIV/AIDS được hưởng mức trợ cấp thường xuyên hàng tháng (hệ số 1,5): 330.000 đồng/người.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. 2. Đối với người tàn tật nặng không có khả năng tự phục vụ, người tàn tật nặng không có khả năng lao động, người mắc bệnh tâm thần, hộ gia đình có từ 2 người tàn tật không có khả năng phục vụ trở lên đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng theo Quy...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Đối với người tàn tật nặng không có khả năng tự phục vụ, người tàn tật nặng không có khả năng lao động, người mắc bệnh tâm thần, hộ gia đình có từ 2 người tàn tật không có khả năng phục vụ trở lên...
- Trường hợp không thuộc quy định tại khoản 2 và khoản 4 Điều 1 của Quyết định này thì được hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng từ thời điểm người khuyết tật đủ điều kiện.
- Left: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động -TBXH, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan và UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Lao động - TBXH; - Bộ Tài chính; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND, UBND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - TT Thành ủy, TT HĐND TP (để báo cáo); - Đ/c Chủ tịch UBND TP HN (để báo cáo); - Các đ/c PCT UBND TP HN; - Như Điều 3 (để thực hiện); - Lưu VT. TM. ỦY...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - TT Thành ủy, TT HĐND TP (để báo cáo);
- - Đ/c Chủ tịch UBND TP HN (để báo cáo);
- - Các đ/c PCT UBND TP HN;
- - Bộ Lao động - TBXH;
- - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- - Thường trực Tỉnh ủy;
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động -TBXH, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan và UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Left: - Bộ Tài chính; Right: Phí Thái Bình
Unmatched right-side sections