Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 25

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định ban hành mức trợ cấp, trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế về quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn Tỉnh Hà Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định ban hành mức trợ cấp, trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang Right: Về việc ban hành quy chế về quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn Tỉnh Hà Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành: 1. Mức trợ cấp, trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội (sau đây gọi chung là mức trợ giúp xã hội) trên địa bàn tỉnh Hà Giang là 320.000 đồng. Mức trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội, mức trợ cấp nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng và...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về quản lý VLNCN trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về quản lý VLNCN trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành:
  • Mức trợ cấp, trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội (sau đây gọi chung là mức trợ giúp xã hội) trên địa bàn tỉnh Hà Giang là 320.000 đồng.
  • Mức trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội, mức trợ cấp nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng và các mức trợ giúp xã hội khác trên...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. - Giao cho Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Hà Giang hướng dẫn triển khai thực hiện. - Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 3374/2010/QĐ-UBND ngày 28/10/2010 của UBND tỉnh Hà Giang ban hành mức trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang; Quyết...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Chỉ thị số: 35/UB-CT ngày 06 tháng 12 năm 1996 của UBND tỉnh Hà Giang v/v thực hiện quản lý, vận chuyển, bảo quản và sử dụng VLNCN trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Chỉ thị số:
  • 35/UB-CT ngày 06 tháng 12 năm 1996 của UBND tỉnh Hà Giang v/v thực hiện quản lý, vận chuyển, bảo quản và sử dụng VLNCN trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Removed / left-side focus
  • - Giao cho Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Hà Giang hướng dẫn triển khai thực hiện.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 3374/2010/QĐ-UBND ngày 28/10/2010 của UBND tỉnh Hà Giang ban hành mức trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã h...
  • Quyết định số 2497/2011/QĐ-UBND ngày 11/11/2011 của UBND tỉnh Hà Giang và Quyết định số 563/2013/QĐ-UBND ngày 26/3/2013 của UBND tỉnh Hà Giang về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 3374...
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động – TB&XH, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan và UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp, Thủ trưởng các ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện/thị xã căn cứ Quyết định thi hành. TM. UBND TỈNH HÀ GIANG KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã Ký) Hoàng Đình Châm QUY CHẾ Về quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn Tỉnh Hà Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số 3144/2006...

Open section

The right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • TM. UBND TỈNH HÀ GIANG
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Hoàng Đình Châm
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động – TB&XH, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan và UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết định nà... Right: Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp, Thủ trưởng các ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện/thị xã căn cứ Quyết định thi hành.

Only in the right document

Chương 1. Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy chế này hướng dẫn việc quản lý, kinh doanh cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (VLNCN) trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân có hoạt động quản lý, kinh doanh cung ứng và sử dụng VLNCN trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Chương 2. Chương 2. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VLNCN
Điều 3. Điều 3. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Công nghiệp. Sở Công nghiệp là đầu mối giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với VLNCN gồm những nội dung sau: 1. Chủ trì phối hợp với các ngành có liên quan, xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật để thực hiện việc quản lý, kinh doanh cung ứng và sử dụng VLNCN trên địa bàn tỉnh H...
Điều 4. Điều 4. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội. 1. Phối hợp với Sở Công nghiệp, Công an tỉnh và các ngành có liên quan kiểm tra, thanh tra định kỳ kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động đối với các đơn vị quản lý, kinh doanh cung ứng và sử dụng VLNCN trên địa bàn; Tổ chức huấn luyện, kiểm tra sát hạch và cấp thẻ an to...
Điều 5. Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn của Công an tỉnh 1. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự, giấy phép vận chuyển cho các đơn vị có đủ điều kiện theo quy định hiện hành. 2. Phối hợp với Sở Công nghiệp, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và các ngành có liên quan kiểm tra, thanh tra định kỳ, xử lý theo thẩm quyền hoặc đề nghị...
Điều 6. Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Tài nguyên và Môi trường và Sở Xây dựng. 1. Thường xuyên hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện bảo vệ môi trường đối với các đơn vị sử dụng VLNCN trong hoạt động khoáng sản. 2. Phối hợp với Sở Công nghiệp thẩm định các dự án thăm dò, khai thác khoáng sản có sử dụng VLNCN.