Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
1 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định ban hành mức trợ cấp, trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định ban hành mức trợ cấp, trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang Right: Ban hành quy định về phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hà Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành: 1. Mức trợ cấp, trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội (sau đây gọi chung là mức trợ giúp xã hội) trên địa bàn tỉnh Hà Giang là 320.000 đồng. Mức trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội, mức trợ cấp nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng và...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành:
  • Mức trợ cấp, trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội (sau đây gọi chung là mức trợ giúp xã hội) trên địa bàn tỉnh Hà Giang là 320.000 đồng.
  • Mức trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội, mức trợ cấp nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng và các mức trợ giúp xã hội khác trên...
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. - Giao cho Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Hà Giang hướng dẫn triển khai thực hiện. - Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 3374/2010/QĐ-UBND ngày 28/10/2010 của UBND tỉnh Hà Giang ban hành mức trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang; Quyết...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 1933/2007/QĐ-UBND ngày 16/7/2007 của UBND tỉnh Hà Giang quy định phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • - Giao cho Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Hà Giang hướng dẫn triển khai thực hiện.
  • Quyết định số 2497/2011/QĐ-UBND ngày 11/11/2011 của UBND tỉnh Hà Giang và Quyết định số 563/2013/QĐ-UBND ngày 26/3/2013 của UBND tỉnh Hà Giang về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 3374...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 3374/2010/QĐ-UBND ngày 28/10/2010 của UBND tỉnh Hà Giang ban hành mức trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã h... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 1933/2007/QĐ-UBND ngày 16/7/2007 của UBND tỉnh Hà Giang quy định phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng cô...
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động – TB&XH, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan và UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Giám đốc các Sở, ngành; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Trường Tô QUY ĐỊNH Về phân cấp quản lý dự án đầu xây dựng công trình tr ê n địa bàn tỉnh Hà Giang (Ban hành...

Open section

The right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Nguyễn Trường Tô
  • Về phân cấp quản lý dự án đầu xây dựng công trình tr ê n địa bàn tỉnh Hà Giang
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động – TB&XH, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan và UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết định nà... Right: Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Giám đốc các Sở, ngành; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng: Quy định này áp dụng cho tất cả các dự án đầu tư xây dựng công trình có sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng: Tất cả các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Giang có sử dụng vốn ngân sách nhà nước. Chư ơ ng II PH Â N C Ấ P QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ VÀ QUẢN LÝ DỰ ÁN
Điều 3. Điều 3. Thẩm quyền Quyết định đầu tư và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: 1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư các dự án nhóm B, C trong khả năng cân đối ngân sách địa phương. 2. Chủ tịch UBND các huyện, thị xã (sau đây gọi tắt là UBND cấp huyện) được quyết định đầu tư đối với các dự án có tổng mức đầu tư dưới 5 tỷ đồng (t...
Điều 4. Điều 4. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng: 1. UBND tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, công trình Tôn giáo, công trình di tích Lịch sử - Văn hoá, công trình tượng đài, quảng cáo, tranh hoành tráng, thuộc địa giới tỉnh Hà Giang, những công trình trên các tuyế...
Điều 5. Điều 5. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình: 1. UBND tỉnh tổ chức thẩm định dự án sử dụng vốn ngân sách do tỉnh quyết định đầu tư. Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối tổ chức thẩm định dự án và thẩm định thiết kế cơ sở. 2. Thời gian thẩm định dự án (trong đó kể cả thời gian xem xét cho ý kiến về TKCS của Sở quản lý công...
Điều 6. Điều 6. Thẩm quyền tham gia ý kiến thiết kế cơ sở (TKCS) dự án đầu tư xây dựng công trình nhóm B, C của các Sở quản lý xây dựng chuyên ngành: 1. Sở Công thương tham gia ý kiến TKCS đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình hầm mỏ, điện, đường dây tải điện, trạm biến áp, nhà máy hoá chất vật liệu nổ công nghiệp, chế tạo máy, luyện ki...
Điều 7. Điều 7. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo KT-KT đầu tư xây dựng công trình: 1. Đối với dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư : - Sở Công thương là đầu mối tổ chức thẩm định BC KT-KT đối với các công trình : hầm mỏ, điện, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp và các công trình công nghiệp khác (trừ công trình công nghiệp vật liệu xây dựn...
Điều 8. Điều 8. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán đối vói các trường họp thiết kế 2 bước và thiết kế 1 bước: 1. Đối với trường họp thiết kế 2 bước (thiết kế cơ sở và thiết kế bản vẽ thí công) Chủ đầu tư tự tổ chức thẩm định, phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán công trình. Trường họp Chủ đầu tư không đủ...