Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức phụ cấp hàng tháng cho Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc quy định mức phụ cấp hàng tháng cho Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Lai Châu Right: Ban hành Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Gia Lai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức phụ cấp hàng tháng cho cán bộ làm nhiệm vụ bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Lai Châu theo quy định mức lương tối thiểu chung từ ngày 01/5/2011, cụ thể như sau: I. Đối tượng và mức phụ cấp Đối tượng được hưởng phụ cấp Hệ số Mức phụ cấp (Đồng/tháng) Bảo vệ dân phố 1. Trưởng ban 0,60 498.000 2. Phó ban 0,55 456.500 3....

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Gia Lai”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Gia Lai”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức phụ cấp hàng tháng cho cán bộ làm nhiệm vụ bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Lai Châu theo quy định mức lương tối thiểu chung từ ngày 01/5/2011, cụ thể như sau:
  • I. Đối tượng và mức phụ cấp
  • Đối tượng được hưởng phụ cấp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức phụ cấp hàng tháng áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 1 quyết định này được thực hiện từ ngày 01/5/2011.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan chức năng có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan chức năng có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai t...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức phụ cấp hàng tháng áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 1 quyết định này được thực hiện từ ngày 01/5/2011.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND ngày 07/06/2010 của UBND tỉnh Lai Châu. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Nội vụ, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế phí bến xe được quy định tại Quyết định số 121/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lề đường, bến bãi, mặt nước. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các Sở ngành, các đơn vị và cá nhân có...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Phạm Thế Dũng
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Nội vụ, Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể có liên quan
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND ngày 07/06/2010 của UBND tỉnh Lai Châu. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế phí bến xe được quy định tại Quyết định số 121/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy đị...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến đối với các bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các đơn vị kinh doanh khai thác bến xe, đơn vị vận tải tham gia vận chuyển hành khách theo tuyến cố định nội tỉnh, liên tỉnh, liên vận quốc tế; xe ô tô khách đăng ký bến ghé qua để đón, trả khách (không bao gồm xe ô tô đăng ký bến đi lượt về đến bến trả khách; xe ô tô trung chuyển...
Điều 3. Điều 3. Hoa hồng bán vé Hoa hồng bán vé là số tiền mà đơn vị vận tải hành khách trả cho đơn vị kinh doanh khai thác bến xe, được thỏa thuận thống nhất bằng văn bản hợp đồng giữa đơn vị kinh doanh vận tải và đơn vị kinh doanh khai thác bến xe, ủy thác cho bến xe trực tiếp bán vé, tính theo tỷ lệ (%) giá vé với số vé thực tế đã bán.
Chương II Chương II PHÂN LOẠI BẾN XE
Điều 4. Điều 4. Tiêu chuẩn Bến xe. Tiêu chuẩn của từng loại bến xe theo quy định tại Thông tư số 24/2010/TT-BGTVT ngày 31/8/2010 của Bộ Giao thông vận tải quy định về bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
Điều 5. Điều 5. Phân loại bến xe ô tô 1. Bến xe ô tô khách được phân loại thành 6 loại, từ bến xe loại 1 đến bến xe loại 6 theo Quy chuẩn quy định tại Thông tư số 24/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ Giao thông vận tải Quy định về bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ. 2. Sở Giao thông vận tải có trác...
Chương III Chương III GIÁ DỊCH VỤ XE RA VÀO BẾN XE