Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 42

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về xử lý kết quả rà soát đối với văn bản quy phạm pháp luật do HĐND tỉnh ban hành trong lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp

Open section

Tiêu đề

Quy định về hoạt động kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính của Quản lý thị trường

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về hoạt động kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính của Quản lý thị trường
Removed / left-side focus
  • Về xử lý kết quả rà soát đối với văn bản quy phạm pháp luật do HĐND tỉnh ban hành trong lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thông qua việc xử lý kết quả rà soát đối với các văn bản quy phạm pháp luật do HĐND tỉnh ban hành trong lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp, gồm: - Bãi bỏ 02 nghị quyết (như Phụ lục 1 kèm theo); - Sửa đổi, bổ sung đối với 03 nghị quyết (như Phụ lục 2 kèm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về hoạt động kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính của Quản lý thị trường bao gồm: a) Đối tượng và nội dung kiểm tra; hình thức và căn cứ kiểm tra; thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra; tổ kiểm tra; trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan Quản lý thị trường có thẩm quyền ban hành quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Thông tư này quy định về hoạt động kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính của Quản lý thị trường bao gồm:
  • a) Đối tượng và nội dung kiểm tra
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thông qua việc xử lý kết quả rà soát đối với các văn bản quy phạm pháp luật do HĐND tỉnh ban hành trong lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp, gồm:
  • - Bãi bỏ 02 nghị quyết (như Phụ lục 1 kèm theo);
  • - Sửa đổi, bổ sung đối với 03 nghị quyết (như Phụ lục 2 kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tham mưu cho Hội đồng nhân dân tỉnh kịp thời sửa đổi, bổ sung các nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh cho xử lý; trình Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành các nghị quyết trong lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp thay thế các nghị quyết hết hiệu lực vào năm 2015 ( Phụ lục 3 ) khi xét thấy cần...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan, công chức Quản lý thị trường. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm tra, xử phạt vi phạm hành chính của Quản lý thị trường.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan, công chức Quản lý thị trường.
  • 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm tra, xử phạt vi phạm hành chính của Quản lý thị trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tham mưu cho Hội đồng nhân dân tỉnh kịp thời sửa đổi, bổ sung các nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh cho xử lý
  • trình Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành các nghị quyết trong lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp thay thế các nghị quyết hết hiệu lực vào năm 2015 ( Phụ lục 3 ) khi xét thấy cần thiết.
  • Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa VIII, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2015./. Nơi nhận: - Như Điều 2; - UBTV Quốc hội; - Chính phủ; - Cục KTVB – Bộ Tư pháp; - Ban Công tác đại biểu; - Bộ Công thương; Bộ NN-PTNN;...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc kiểm tra, xử phạt vi phạm hành chính 1. Hoạt động kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính phải tuân thủ pháp luật về kiểm tra, xử phạt vi phạm hành chính và các quy định tại Thông tư này. 2. Hoạt động kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính của Quản lý thị trường nhằm đảm bảo sự tuân thủ pháp luật về thương mại, công n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc kiểm tra, xử phạt vi phạm hành chính
  • 1. Hoạt động kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính phải tuân thủ pháp luật về kiểm tra, xử phạt vi phạm hành chính và các quy định tại Thông tư này.
  • 2. Hoạt động kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính của Quản lý thị trường nhằm đảm bảo sự tuân thủ pháp luật về thương mại, công nghiệp của các tổ chức và cá nhân hoạt động kinh doanh trên thị trường
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa VIII, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2015./.
  • - UBTV Quốc hội;

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG, HÌNH THỨC, CĂN CỨ, THẨM QUYỀN KIỂM TRA VÀ TỔ KIỂM TRA
Điều 4. Điều 4. Đối tượng và nội dung kiểm tra 1. Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về thương mại, công nghiệp của các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh trên thị trường. 2. Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về các lĩnh vực quản lý nhà nước có thẩm quyền xử phạt hành chính theo quy định của pháp luật xử lý vi phạm hành chính.
Điều 5. Điều 5. Hình thức và căn cứ kiểm tra 1. Kiểm tra thường xuyên theo kế hoạch kiểm tra được xây dựng, phê duyệt hoặc ban hành theo quy định tại Chương III của Thông tư này. 2. Kiểm tra đột xuất khi có thông tin về hành vi vi phạm pháp luật hoặc dấu hiệu vi phạm pháp luật hoặc theo yêu cầu của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước cấp trên...
Điều 6. Điều 6. Thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra 1. Người có thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra gồm Cục trưởng Cục Quản lý thị trường, Chi cục trưởng Chi cục Quản lý thị trường và Đội trưởng Đội Quản lý thị trường (sau đây gọi tắt là Thủ trưởng cơ quan Quản lý thị trường). 2. Những người quy định tại khoản 1 Điều này có thể giao qu...
Điều 7. Điều 7. Tổ kiểm tra 1. Hoạt động kiểm tra của Quản lý thị trường do Tổ kiểm tra trực tiếp thực hiện. 2. Tổ kiểm tra phải có ít nhất 02 công chức Quản lý thị trường, do một công chức làm Tổ trưởng. 3. Công chức Quản lý thị trường của Tổ kiểm tra phải: a) Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ quản lý thị trường theo quy định của Bộ...
Điều 8. Điều 8. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan Quản lý thị trường có thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra 1. Cử công chức Quản lý thị trường hoặc trực tiếp điều hành Tổ kiểm tra để thực hiện việc kiểm tra. Ngoài công chức Quản lý thị trường, trường hợp cần thiết có thể cử thêm những người khác thuộc thẩm quyền quản lý của mình tham gia...
Điều 9. Điều 9. Trách nhiệm của công chức Quản lý thị trường của Tổ kiểm tra và những người tham gia giúp việc Tổ kiểm tra 1. Tổ trưởng Tổ kiểm tra có trách nhiệm: a) Tổ chức thực hiện việc kiểm tra theo đúng nội dung của quyết định kiểm tra và phương án kiểm tra theo quy định của Thông tư này; b) Chịu trách nhiệm trước Thủ trưởng cơ quan Quản...