Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành danh mục nghề và mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành danh mục nghề và mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An Right: Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Long An
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục nghề và mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn, như sau: 1. Quy định về danh mục nghề, thời gian đào tạo, bằng cấp sau tốt nghiệp và định mức chi phí đào tạo nghề tối đa 1 người/khoá học của 134 nghề (nhóm nghề nông nghiệp: 48 nghề; nhóm nghề phi nông nghiệp: 86 nghề) cho lao đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

The right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Quy định về danh mục nghề, thời gian đào tạo, bằng cấp sau tốt nghiệp và định mức chi phí đào tạo nghề tối đa 1 người/khoá học của 134 nghề (nhóm nghề nông nghiệp: 48 nghề
  • nhóm nghề phi nông nghiệp: 86 nghề) cho lao động nông thôn ( đính kèm danh mục).
  • 2. Đối với người học nghề là lao động nông thôn thuộc diện: hưởng chính sách ưu đãi người có công với cách mạng, hộ nghèo, người dân tộc thiểu số, người khuyết tật, người bị thu hồ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục nghề và mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn, như sau: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Long An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 1001/QĐ-UBND ngày 01/4/2011 của UBND tỉn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18/12/2017.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18/12/2017.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 1001/QĐ-UBND ngày 01/4/2011 của UBND tỉnh về việc quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông th...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết địn... Right: Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. DANH MỤC NGHỀ VÀ MỨC CHI PHÍ ĐÀO TẠO NGHỀ CHO LAO ĐỘNG NÔNG THÔN (Kèm theo Quyết định số 27 /2015/QĐ-UBND ng...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Long An (Ban hành kèm theo Quyết định số 66 /2017/QĐ UBND ngày 06/ 12 / 2017 của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Long An
  • của UBND tỉnh)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh
  • Thủ trưởng các sở ngành tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./.
  • Left: (Kèm theo Quyết định số 27 /2015/QĐ-UBND ngày 01/7 /2015 của UBND tỉnh) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 66 /2017/QĐ UBND ngày 06/ 12 / 2017

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng nhà ở công vụ để phục vụ nhu cầu về nhà ở cho cán bộ, công chức trong thời gian công tác trên địa bàn tỉnh Long An.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các đối tượng sau: a) Người thuộc diện và có đủ điều kiện được thuê nhà ở công vụ theo quy định; b) Cơ quan quản lý Nhà nước về nhà ở các cấp; c) Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý sử dụng nhà ở công vụ. 2. Đối với đối tượng sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp thực...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng nhà ở công vụ Việc quản lý sử dụng nhà ở công vụ được thực hiện theo quy định tại Điều 38 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở (viết tắt là Nghị định số 99/2015/NĐ-CP) và Điều 6 Quyết định số 27/2015/QĐ-TTg ngày...
Điều 4. Điều 4. Cơ quan quản lý, đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ 1. Cơ quan quản lý nhà ở công vụ a) UBND tỉnh giao Sở Xây dựng quản lý quỹ nhà ở công vụ thuộc tỉnh quản lý (trừ nhà ở công vụ thuộc Quốc phòng, Công an); b) UBND tỉnh giao UBND huyện, thị xã, thành phố (UBND cấp huyện) quản lý quỹ nhà ở công vụ trên địa bàn cấp huyện. 2. Đ...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ ĐỐI TƯỢNG, ĐIỀU KIỆN, TIÊU CHUẨN ĐƯỢC THUÊ NHÀ Ở CÔNG VỤ
Điều 5. Điều 5. Đối tượng được thuê nhà ở công vụ Đối tượng được thuê nhà ở công vụ là những đối tượng có đủ điều kiện thuê nhà ở công vụ để ở trong thời gian công tác tại tỉnh Long An, bao gồm: 1. Cán bộ lãnh đạo của Đảng, Nhà nước thuộc diện được ở nhà ở công vụ trong thời gian đảm nhận chức vụ. 2. Cán bộ, công chức thuộc các cơ quan của Đản...
Điều 6. Điều 6. Điều kiện được thuê nhà ở công vụ 1. Đối tượng được thuê nhà ở công vụ tại Khoản 1 Điều 5 của Quy định này được bố trí nhà ở công vụ theo yêu cầu về an ninh. 2. Đối tượng được thuê nhà ở công vụ tại Khoản 2 Điều 5 của Quy định này phải đáp ứng các điều kiện quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản 2 Điều 49 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP....