Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành danh mục nghề và mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An
27/2015/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Long An
66/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành danh mục nghề và mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành danh mục nghề và mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An Right: Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Long An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục nghề và mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn, như sau: 1. Quy định về danh mục nghề, thời gian đào tạo, bằng cấp sau tốt nghiệp và định mức chi phí đào tạo nghề tối đa 1 người/khoá học của 134 nghề (nhóm nghề nông nghiệp: 48 nghề; nhóm nghề phi nông nghiệp: 86 nghề) cho lao đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Long An.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.
- 1. Quy định về danh mục nghề, thời gian đào tạo, bằng cấp sau tốt nghiệp và định mức chi phí đào tạo nghề tối đa 1 người/khoá học của 134 nghề (nhóm nghề nông nghiệp: 48 nghề
- nhóm nghề phi nông nghiệp: 86 nghề) cho lao động nông thôn ( đính kèm danh mục).
- 2. Đối với người học nghề là lao động nông thôn thuộc diện: hưởng chính sách ưu đãi người có công với cách mạng, hộ nghèo, người dân tộc thiểu số, người khuyết tật, người bị thu hồ...
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục nghề và mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn, như sau: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Long An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 1001/QĐ-UBND ngày 01/4/2011 của UBND tỉn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18/12/2017.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18/12/2017.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 1001/QĐ-UBND ngày 01/4/2011 của UBND tỉnh về việc quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông th...
- Left: Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết địn... Right: Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. DANH MỤC NGHỀ VÀ MỨC CHI PHÍ ĐÀO TẠO NGHỀ CHO LAO ĐỘNG NÔNG THÔN (Kèm theo Quyết định số 27 /2015/QĐ-UBND ng...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Long An (Ban hành kèm theo Quyết định số 66 /2017/QĐ UBND ngày 06/ 12 / 2017 của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Long An
- của UBND tỉnh)
- Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh
- Thủ trưởng các sở ngành tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
- Left: Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./.
- Left: (Kèm theo Quyết định số 27 /2015/QĐ-UBND ngày 01/7 /2015 của UBND tỉnh) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 66 /2017/QĐ UBND ngày 06/ 12 / 2017
Unmatched right-side sections