Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 10

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND ngày 13/9/2013 của UBND tỉnh quy định về thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND ngày 13/9/2013 của UBND tỉnh quy định về thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Long An
Rewritten clauses
  • Left: Về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND ngày 13/9/2013 của UBND tỉnh quy định về thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Long An Right: Ban hành quy định về thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Long An
Target excerpt

Ban hành quy định về thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Long An

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 4 của Quy định ban hành theo Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND ngày 13/9/2013 của UBND tỉnh như sau: Bổ sung Mục III, IV, V vào bảng mức thu thủy lợi phí đối với diện tích trồng lúa, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày, cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và dược liệu, chi tiết như sau: STT Loại...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mức thu thủy lợi phí 1. Mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày, cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, dược liệu STT Loại diện tích cây trồng Đơn vị tính Mức thu Ghi chú I Trường hợp tưới, tiêu bằng trọng lực (tạo nguồn): 1 Diện tích đất trồng lúa đồng/hecta/vụ 292.800 2 Diện tích đấ...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 4 của Quy định ban hành theo Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND ngày 13/9/2013 của UBND tỉnh như sau:
  • Bổ sung Mục III, IV, V vào bảng mức thu thủy lợi phí đối với diện tích trồng lúa, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày, cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và dược liệu, chi tiết như sau:
  • Loại diện tích cây trồng
Added / right-side focus
  • Điều 4. Mức thu thủy lợi phí
  • đồng/hecta/vụ
  • đồng/hecta/năm
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 4 của Quy định ban hành theo Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND ngày 13/9/2013 của UBND tỉnh như sau:
  • T rường hợp t ưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ tr ợ
  • Đối với diện tích cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu
Rewritten clauses
  • Left: Bổ sung Mục III, IV, V vào bảng mức thu thủy lợi phí đối với diện tích trồng lúa, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày, cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và dược liệu, chi tiết như sau: Right: 1. Mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày, cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, dược liệu
  • Left: T rường hợp t ưới tiêu bằng trọng lực chủ động Right: Trường hợp tưới, tiêu bằng trọng lực (tạo nguồn):
  • Left: Đối với đất trồng lúa Right: Diện tích đất trồng lúa
Target excerpt

Điều 4. Mức thu thủy lợi phí 1. Mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày, cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, dược liệu STT Loại diện tích cây trồng Đơn vị tính Mức thu Gh...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi kiểm tra việc thực hiện quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thi hành quyết định này ./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định về thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Long An.
Điều 2. Điều 2. Giao Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 40/2009/QĐ-UBND ngày 27/7/2009 của UBND...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính; - Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và PTNT; - Cục KTVB - Bộ Tư pháp; - TT.TU, TT.HĐND tỉnh; - CT, cá...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng Quy định này quy định về đối tượng thu, đối tượng miễn thu và mức thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Long An.
Điều 2. Điều 2. Phạm vi và đối tượng thu, miễn thu thủy lợi phí 1. Phạm vi và đối tượng thu thủy lợi phí Thu thủy lợi phí đối với tất cả các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có sử dụng nước từ các công trình thủy lợi để phục vụ mục đích sản xuất, kinh doanh; trừ các trường hợp được miễn thủy lợi phí theo quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Phạm vi...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tưới, tiêu chủ động: là các biện pháp phục vụ tưới, tiêu (bao gồm cả tự chảy và tạo nguồn) từ công trình thủy lợi, đáp ứng theo yêu cầu của các đối tượng phục vụ. 2. Tưới, tiêu chủ động b ằ ng trọng lực: là cách tưới tiêu đưa nước trực tiếp vào mặt...
Chương II Chương II MỨC THU THỦY LỢI PHÍ