Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quy định tỷ lệ (%) điều tiết số thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An
31/2015/QĐ-UBND
Right document
Về việc hủy bỏ, thay thế nội dung phần II, mục A, Điều 1 Quyết định số 936/2007/QĐ - UBND ngày 21/6/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
2209/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về quy định tỷ lệ (%) điều tiết số thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc hủy bỏ, thay thế nội dung phần II, mục A, Điều 1 Quyết định số 936/2007/QĐ - UBND ngày 21/6/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc hủy bỏ, thay thế nội dung phần II, mục A, Điều 1 Quyết định số 936/2007/QĐ - UBND ngày 21/6/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí trên địa b...
- Về quy định tỷ lệ (%) điều tiết số thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định tỷ lệ (%) điều tiết số thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An, như sau: 1. Đối với Giấy phép do Trung ương cấp, điều tiết ngân sách Trung ương 70% trên tổng số thu, phần 30% còn lại điều tiết cho ngân sách tỉnh. 2. Đối với Giấy phép do UBND tỉnh cấp, điều tiết cho ngân sách địa phương 100%, t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. 1. Hủy bỏ nội dung phần II, mục A, Điều 1 Quyết định số 936/2007/QĐ - UBND ngày 21/6/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. 2. Thay thế nội dung phần II, mục A, Điều 1 Quyết định số 936/2007/QĐ - UBND ngày 21/6/2007 của UBND tỉnh như sau: II. Phí thẩm đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hủy bỏ nội dung phần II, mục A, Điều 1 Quyết định số 936/2007/QĐ - UBND ngày 21/6/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
- 2. Thay thế nội dung phần II, mục A, Điều 1 Quyết định số 936/2007/QĐ - UBND ngày 21/6/2007 của UBND tỉnh như sau:
- II. Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất:
- Điều 1. Quy định tỷ lệ (%) điều tiết số thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:
- 1. Đối với Giấy phép do Trung ương cấp, điều tiết ngân sách Trung ương 70% trên tổng số thu, phần 30% còn lại điều tiết cho ngân sách tỉnh.
- Đối với Giấy phép do UBND tỉnh cấp, điều tiết cho ngân sách địa phương 100%, trong đó:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 4600/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh về quy định tạm thời tỷ lệ (%) điều tiết số thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản. Giao Sở Tài chính hướng dẫn các địa phương, sở ngành liên quan thực hiện quy định tại điều 1 quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 4600/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh về quy định tạm thời tỷ lệ (%) điều tiết số thu tiền cấp quyề...
- Giao Sở Tài chính hướng dẫn các địa phương, sở ngành liên quan thực hiện quy định tại điều 1 quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài Nguyên và Môi trường, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, cơ quan Đảng, Đoàn thể của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn, Thủ trưởng các đơn vị sản xuất, kinh doanh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, cơ quan Đảng, Đoàn thể của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấ...
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài Nguyên và Môi trường, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các h...