Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 42

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy định chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Right: Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đ ồ ng; trợ giúp xã hội đột xuất; hỗ trợ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộ ng đồng và ch ă m sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội và nhà xã hội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đ ồ ng
  • trợ giúp xã hội đột xuất
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Long An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính, UBND các huyện, thị xã Kiến Tường và thành phố Tân An theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng là việc hộ gia đình trực tiếp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn tại hộ gia đình mình. 2. Người bị thương nặng là người bị thương dẫn đến phải cấp cứu và điều tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng là việc hộ gia đình trực tiếp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn tại hộ gia đình mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính, UBND các huyện, thị xã Kiến Tường và thành phố Tân An theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 47/2010/QĐ-UBND ngày 15/11/2010 của UBND tỉnh ban hành Quy định chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Long An. Trong trường hợp các văn bản được dẫn chiếu có sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo vă...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc cơ bản về chính sách trợ giúp xã hội 1. Chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện công bằng, công khai, kịp thời theo mức độ khó khăn và ưu tiên tại gia đình, nơi sinh s ố ng. 2. Chính sách tr ợ giúp xã hội được thay đổi t ùy thuộc vào điều kiện kinh tế đất nước và mức sống tối thiểu dân cư từng thời kỳ. 3. Khuyến kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc cơ bản về chính sách trợ giúp xã hội
  • 1. Chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện công bằng, công khai, kịp thời theo mức độ khó khăn và ưu tiên tại gia đình, nơi sinh s ố ng.
  • 2. Chính sách tr ợ giúp xã hội được thay đổi t ùy thuộc vào điều kiện kinh tế đất nước và mức sống tối thiểu dân cư từng thời kỳ.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 47/2010/QĐ-UBND ngày 15/11/2010 của UBND tỉnh ban hành Quy định chính sách trợ giúp các đối tượng bảo...
  • Trong trường hợp các văn bản được dẫn chiếu có sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo văn bản mới.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An; Thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Long An (Ban hành kèm theo Quyết...

Open section

Điều 4.

Điều 4. M ứ c chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội 1. Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội (sau đây gọi chung là mức chuẩn trợ giúp xã hội) là 270.000 đồng. 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội, mức trợ cấp nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng và các mức trợ giú...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. M ứ c chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội
  • 1. Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội (sau đây gọi chung là mức chuẩn trợ giúp xã hội) là 270.000 đồng.
  • 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội, mức trợ cấp nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng và các mức trợ giúp xã hội...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Long An như sau 1. Trợ cấp thường xuyên hàng tháng tại cộng đồng cho các đối tượng bảo trợ xã hội đang sống tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý Số TT Đối tượng áp dụng Hệ số Mức trợ cấp (đồng/tháng) I Đối tượng không thuộc hộ nghèo được hưởng...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Hỗ trợ giáo dục, đào tạo và tạo việc làm 1. Đối tượng được chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội được hưởng chính sách hỗ trợ học mầm non, giáo dục phổ thông, học nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học theo quy định của pháp luật. 2. Đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định này từ 16 tuổi t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Hỗ trợ giáo dục, đào tạo và tạo việc làm
  • 1. Đối tượng được chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội được hưởng chính sách hỗ trợ học mầm non, giáo dục phổ thông, học nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học theo q...
  • Đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định này từ 16 tuổi tr ở lên đang học các cấp học phổ thông, học nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học thì tiếp tục được chăm sóc, nuôi dưỡng t...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Long An như sau
  • 1. Trợ cấp thường xuyên hàng tháng tại cộng đồng cho các đối tượng bảo trợ xã hội đang sống tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý
  • Đối tượng áp dụng
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Kinh phí thực hiện 1. Kinh phí thực hiện chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng đối với đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện hưởng trợ cấp hàng tháng, kinh phí hỗ trợ hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc nuôi dưỡng đối tượng tại cộng đồng được bố trí trong dự toán hàng năm chi đảm bảo xã hội theo phân cấp ngân sách của tỉnh. 2. Kinh ph...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hỗ tr ợ lương thực 1. Hỗ trợ 15 kg gạo/người đối với tất cả thành viên hộ gia đình thiếu đói trong dịp T ế t Âm lịch. 2. Hỗ trợ 15 kg gạo/người/tháng trong thời gian không quá 03 tháng cho mỗi đợt trợ giúp đối với tất cả thành viên hộ gia đình thiếu đói trong và sau thiên tai, hỏa hoạn, mất mùa, giáp hạt hoặc lý do bất khả khá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Hỗ tr ợ lương thực
  • 1. Hỗ trợ 15 kg gạo/người đối với tất cả thành viên hộ gia đình thiếu đói trong dịp T ế t Âm lịch.
  • 2. Hỗ trợ 15 kg gạo/người/tháng trong thời gian không quá 03 tháng cho mỗi đợt trợ giúp đối với tất cả thành viên hộ gia đình thiếu đói trong và sau thiên tai, hỏa hoạn, mất mùa, giáp hạt hoặc lý d...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Kinh phí thực hiện
  • Kinh phí thực hiện chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng đối với đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện hưởng trợ cấp hàng tháng, kinh phí hỗ trợ hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc nuôi dưỡng đối tượng tạ...
  • 2. Kinh phí trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống trong Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh do ngân sách tỉnh cấp trong dự toán chi đảm bảo xã hội.
Rewritten clauses
  • Left: Thương binh và Xã hội và Bộ Tài chính. Right: Thương binh và Xã hội quy định
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung chi và mức chi cho công tác quản lý 1. Ủy ban nhân dân cấp xã a) Chi văn phòng phẩm; in ấn biểu mẫu; mua sổ, sách, tài liệu phục vụ cho công tác quản lý. Mức chi thanh toán theo thực tế trên cơ sở dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt. b) Chi họp Hội đồng xét duyệt trợ giúp xã hội - Chủ tịch Hội đồng 70.000 đồng/ngư...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hỗ trợ người bị thương nặng 1. Người bị thương nặng do thiên tai, hỏa hoạn; tai nạn giao thông, tai nạn lao động đặc biệt nghiêm trọng hoặc các lý do bất khả kháng khác tại nơi cư trú hoặc ngoài nơi cư trú được xem xét hỗ tr ợ với mức bằng 10 lần mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định này. Trình tự xem...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Hỗ trợ người bị thương nặng
  • 1. Người bị thương nặng do thiên tai, hỏa hoạn
  • tai nạn giao thông, tai nạn lao động đặc biệt nghiêm trọng hoặc các lý do bất khả kháng khác tại nơi cư trú hoặc ngoài nơi cư trú được xem xét hỗ tr ợ với mức bằng 10 lần mức chuẩn trợ giúp xã hội...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung chi và mức chi cho công tác quản lý
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp xã
  • a) Chi văn phòng phẩm; in ấn biểu mẫu; mua sổ, sách, tài liệu phục vụ cho công tác quản lý. Mức chi thanh toán theo thực tế trên cơ sở dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thời gian áp dụng 1. Đối tượng đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên nếu đủ điều kiện hưởng theo quy định tại Điều 11-Điều khoản chuyển tiếp Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC thì chuyển sang hưởng chính sách trợ giúp xã hội theo Quyết định nàykể từ ngày 01/01/2015. 2. Đối tượng hưởng chính sách trợ giú...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hỗ trợ ch i phí mai táng 1. Những đối tượng sau đây khi chết được hỗ trợ chi phí mai táng: a) Đối tượng quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 5 và 6 Điều 5 Nghị định này đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng; b) Con của người đơn thân nghèo quy định tại Khoản 4 Điều 5 Nghị định này; c) Người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Hỗ trợ ch i phí mai táng
  • 1. Những đối tượng sau đây khi chết được hỗ trợ chi phí mai táng:
  • a) Đối tượng quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 5 và 6 Điều 5 Nghị định này đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thời gian áp dụng
  • Đối tượng đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên nếu đủ điều kiện hưởng theo quy định tại Điều 11-Điều khoản chuyển tiếp Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC thì chuyển sang h...
  • 2. Đối tượng hưởng chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên mới phát sinh thì thời gian hưởng mức trợ cấp mới theo quy định tại Quyết định này tính từ ngày ghi trong quyết định cho hưởng trợ cấp xã...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội a) Hướng dẫn, kiểm tra và giám sát huyện, thị xã Kiến Tường và thành phố Tân An tổ chức quản lý, thực hiện chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn. b) Chủ trì, phối hợp với các sở ngành có liên quan trong việc quản lý đối tượng bảo trợ xã hội trên đị...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng hư ở ng trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng thuộc một trong các trường hợp quy định sau đây: a) Bị bỏ rơi chưa có người nhận làm con nuôi; b) Mồ côi cả cha và mẹ; c) Mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại mất tích theo quy định của pháp luật; d) Mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đối tượng hư ở ng trợ cấp xã hội hàng tháng
  • 1. Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng thuộc một trong các trường hợp quy định sau đây:
  • a) Bị bỏ rơi chưa có người nhận làm con nuôi;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
  • a) Hướng dẫn, kiểm tra và giám sát huyện, thị xã Kiến Tường và thành phố Tân An tổ chức quản lý, thực hiện chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II TRỢ GIÚP XÃ HỘI THƯỜNG XUYÊN TẠI CỘNG ĐỒNG
Điều 6. Điều 6. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này được trợ cấp xã hội hàng tháng với mức thấp nhất bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định này nhân với hệ số tương ứng theo quy định sau đây: a) Hệ số 2,5 đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định này dưới 04 t...
Điều 7. Điều 7. Hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Tờ khai của đối tượng theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định. 2. Bản sao sổ hộ khẩu của đối tượng hoặc v ă n bản xác nhận của công an xã, phường, th ị trấn (sau đây gọi chung là công an cấp xã). 3. Bản sao giấy khai sinh đối với trường hợp trẻ em. 4. Giấy tờ xác nhận...
Điều 8. Điều 8. Thủ tục thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định sau đây: a) Đối tượng hoặc người giám hộ của đối tượng làm hồ sơ theo quy đị nh tại Điều 7 Nghị định này gửi Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; b) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Hội đ...
Điều 9. Điều 9. Cấp thẻ bảo hiểm y t ế 1. Đối tượng bảo trợ xã hội được Nhà nước cấp thẻ bảo hiểm y tế, bao gồm: a) Đ ố i tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 5 Điều 5 Nghị định này; b) Con của người đơn thân nghèo quy định tại Khoản 4 Điều 5 Nghị định này; c) Người khuyết tật nặng và người khuyết tật đặc biệt nặng; d) Người từ đủ 80 tuổi t...
Điều 10. Điều 10. Trợ giúp giáo dục, đào tạo và dạy nghề Đối tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 6 Điều 5 Nghị định này học mầm non, giáo dục phổ thông, học nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng và đại học được hưởng chính sách hỗ trợ về giáo dục, đào tạo và dạy nghề theo quy định của pháp luật.
Chương III Chương III TRỢ GIÚP XÃ HỘI ĐỘT XUẤT