Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hỗ trợ khám chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 362/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND tỉnh
538/2014/QĐ-UBND
Right document
Về huy động nguồn vốn để cân đối kế hoạch tín dụng đầu tư của Nhà nước năm 1999
146/1999/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hỗ trợ khám chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 362/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về huy động nguồn vốn để cân đối kế hoạch tín dụng đầu tư của Nhà nước năm 1999
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về huy động nguồn vốn để cân đối kế hoạch tín dụng đầu tư của Nhà nước năm 1999
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hỗ trợ khám chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 362/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hỗ trợ khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 362/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND tỉnh như sau: 1. Sửa đổi điểm b khoản 1 Điều 2 như sau: “b) Đồng bào dân tộc thiểu số đang sinh sống ở xã, phường, thị trấn thuộc vùng khó khăn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Để bảo đảm cân đối nguồn vốn tín dụng đầu tư theo kế hoạch Nhà nước năm 1999,ngoài số vốn đã giao tại phụ lục kèm theo Quyết định số 13/1999/QĐ-TTg ngày 04tháng 02 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ, các tổ chức sau đây tiếp tục huyđộng vốn để cho vay: - Ngân hàng Đầu tư và Phát triển: 2.730 tỷ đồng - Tổng cục Đầu tư phát triển:...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Để bảo đảm cân đối nguồn vốn tín dụng đầu tư theo kế hoạch Nhà nước năm 1999,ngoài số vốn đã giao tại phụ lục kèm theo Quyết định số 13/1999/QĐ-TTg ngày 04tháng 02 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ,...
- - Ngân hàng Đầu tư và Phát triển:
- 2.730 tỷ đồng
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hỗ trợ khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 362/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND tỉnh...
- 1. Sửa đổi điểm b khoản 1 Điều 2 như sau:
- “b) Đồng bào dân tộc thiểu số đang sinh sống ở xã, phường, thị trấn thuộc vùng khó khăn theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục các đơn vị hành chính thuộc vùng khó khăn”.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1.Bổ sung danh mục các dự án nhóm A khởi công mới năm 1999, đã có quyết định đầutư trước ngày 01 tháng 4 năm 1999; tổng mức vốn cho vay đối với các dự án nàylà 1.336,1 tỷ đồng (phụ lục số 1 kèm theo). Giao Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo khoản vay trên đến các đầu mối chovay, các Bộ, ngành và địa phương để triển khai...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1.Bổ sung danh mục các dự án nhóm A khởi công mới năm 1999, đã có quyết định đầutư trước ngày 01 tháng 4 năm 1999; tổng mức vốn cho vay đối với các dự án nàylà 1.336,1 tỷ đồng (phụ lục số 1 kèm theo).
- Giao Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo khoản vay trên đến các đầu mối chovay, các Bộ, ngành và địa phương để triển khai thực hiện.
- 2.Quỹ Hỗ trợ đầu tư Quốc gia huy động vốn để cho các dự án khởi công mới thuộcnhóm B và nhóm C vay 2.100 tỷ đồng theo đúng tiến độ của dự án, đúng đối tượngquy định tại Điều 3 Quyết định số 13/1999...
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3 . Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Y tế, Sở Tài chính, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Ban Dân tộc, Bảo hiểm xã hội tỉnh, Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Ban Quản lý Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh; Giám đốc các Bệnh viện công lập trên địa bàn tỉnh, các đơn vị và cá nhân có...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Về cơ chế quản lý và cho vay đối với nguồn vốn huy động thêm trên đây (lãi suất,thời gian cho vay...) thực hiện theo Quyết định số 13/1999/QĐ-TTg ngày 04 tháng02 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ. Trên cơ sở mức vốn huy động và cho vay thực tế, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và BộTài chính tính toán nguồn bù chênh lệch lãi suất để...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về cơ chế quản lý và cho vay đối với nguồn vốn huy động thêm trên đây (lãi suất,thời gian cho vay...) thực hiện theo Quyết định số 13/1999/QĐ-TTg ngày 04 tháng02 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ.
- Trên cơ sở mức vốn huy động và cho vay thực tế, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và BộTài chính tính toán nguồn bù chênh lệch lãi suất để bố trí vào kế hoạch đầu tưxây dựng cơ bản năm 2000.
- Điều 3 . Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Y tế, Sở Tài chính, Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội, Ban Dân tộc, Bảo hiểm xã hội tỉnh, Kho bạc nhà nước tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
Unmatched right-side sections