Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Lai Châu
66/2012/NQ-HĐND
Right document
Về việc sửa đổi mục 3, Phần I Nghị quyết số 50/2004/NQ-HĐND ngày 10/12/2004 của HĐND tỉnh khoá XII về việc ban hành chính sách phát triển giao thông nông thôn từ xã đến bản của tỉnh Sơn La
278/2009/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Lai Châu
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi mục 3, Phần I Nghị quyết số 50/2004/NQ-HĐND ngày 10/12/2004 của HĐND tỉnh khoá XII về việc ban hành chính sách phát triển giao thông nông thôn từ xã đến bản của tỉnh Sơn La
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi mục 3, Phần I Nghị quyết số 50/2004/NQ-HĐND
- ngày 10/12/2004 của HĐND tỉnh khoá XII về việc ban hành chính sách
- phát triển giao thông nông thôn từ xã đến bản của tỉnh Sơn La
- Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Lai Châu
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Nghị quyết này “Quy định một số chế độ định mức, chi tiêu tài chính bảo đảm hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Lai Châu”;
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Sửa đổi mục 3, Phần I Nghị quyết số 50/2004/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2004 của HĐND tỉnh khoá XII về việc ban hành chính sách phát triển giao thông nông thôn từ xã đến bản của tỉnh Sơn La, như sau: - Hỗ trợ mở đường giao thông nông thôn từ xã đến bản: 40 triệu đồng /1Km. - Hỗ trợ chi phí thuốc nổ và công kỹ thuật để thi côn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Sửa đổi mục 3, Phần I Nghị quyết số 50/2004/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2004 của HĐND tỉnh khoá XII về việc ban hành chính sách phát triển giao thông nông thôn từ xã đến bản của tỉnh Sơn...
- - Hỗ trợ mở đường giao thông nông thôn từ xã đến bản: 40 triệu đồng /1Km.
- - Hỗ trợ chi phí thuốc nổ và công kỹ thuật để thi công nổ phá đá (nếu có) theo chi phí thực tế ngoài định mức 40 triệu đồng /1Km.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Nghị quyết này “Quy định một số chế độ định mức, chi tiêu tài chính bảo đảm hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Lai Châu”;
Left
Điều 2
Điều 2 . Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được HĐND thông qua; thay thế Nghị quyết 171/2010/NQ-HĐND ngày 17/5/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai châu về một số chế độ, định mức, chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Lai Châu
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành: Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2009.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- thay thế Nghị quyết 171/2010/NQ-HĐND ngày 17/5/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai châu về một số chế độ, định mức, chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Lai Châu
- Left: Điều 2 . Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được HĐND thông qua Right: Điều 2. Hiệu lực thi hành: Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2009.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thường trực HĐND, UBND, các Ban HĐND, Tổ đại biểu HĐND, đại biểu HĐND các cấp, các cơ quan liên quan căn cứ Nghị quyết tổ chức thực hiện. Trong trường hợp cần phải điều chỉnh Thường trực HĐND tỉnh trình HĐND tỉnh xem xét, quyết định. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Lai Châu khóa XIII, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 07 tháng 12 nă...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Tổ chức thực hiện 1. HĐND tỉnh giao UBND tỉnh, UBND các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả Nghị quyết này. 2. HĐND tỉnh giao Thường trực, các Ban và các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được HĐND tỉnh Sơn La khoá XII, kỳ họp thứ 12 thông qua./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Tổ chức thực hiện
- 1. HĐND tỉnh giao UBND tỉnh, UBND các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả Nghị quyết này.
- 2. HĐND tỉnh giao Thường trực, các Ban và các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Thường trực HĐND, UBND, các Ban HĐND, Tổ đại biểu HĐND, đại biểu HĐND các cấp, các cơ quan liên quan căn cứ Nghị quyết tổ chức thực hiện.
- Trong trường hợp cần phải điều chỉnh Thường trực HĐND tỉnh trình HĐND tỉnh xem xét, quyết định.
- Giàng Páo Mỷ
- Left: Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Lai Châu khóa XIII, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2012. Right: Nghị quyết này được HĐND tỉnh Sơn La khoá XII, kỳ họp thứ 12 thông qua./.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Chế độ, định mức chi tiêu tài chính tại quy định này là khoản chi hỗ trợ nhằm đảm bảo hoạt động của HĐND tỉnh; HĐND huyện, thị xã (gọi tắt là HĐND cấp huyện); HĐND xã, phường, thị trấn (gọi tắt HĐND cấp xã) bao gồm: - Chi phục vụ cho các kỳ họp HĐND, hội nghị, các phiên họp của Đảng đoàn, Thường trực HĐND và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng. Quy định này được áp dụng để chi các hoạt động của Thường trực HĐND, các Ban HĐND, Tổ đại biểu HĐND, đại biểu HĐND các cấp; cá nhân, các cơ quan liên quan,
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Nguyên tắc thực hiện 1. Kinh phí hoạt động của HĐND cấp nào do ngân sách cấp đó đảm bảo, việc chi tiêu tài chính phục hoạt động của HĐND phải có trong dự toán của cơ quan đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Đại biểu HĐND các cấp, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động của các cơ quan Nhà nước, cơ quan Đảng, Đoàn thể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chi chế độ kỳ họp, hội nghị của HĐND, các phiên họp của Đảng đoàn, Thường trực HĐND, các ban HĐND Nội dung Đơn vị tính HĐND tỉnh HĐND huyện HĐND cấp xã 1. Kỳ họp, hội nghị HĐND a. Chi bồi dưỡng - Chủ trì đồng/người/buổi 150.000 100.000 50.000 - Thư ký kỳ họp đồng/người/buổi 100.000 70.000 35.000 - Đại biểu HĐND, thành phần tham...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chi chế độ cho hoạt động thẩm tra văn bản trình kỳ họp Nội dung Đơn vị tính HĐND tỉnh HĐND huyện HĐND cấp xã 1. Chi bồi dưỡng người chủ trì đồng/người/buổi 150.000 100.000 2. Chi bồi dưỡng đại biểu HĐND, thành phần tham dự (theo giấy mời) đồng/người/buổi 100.000 50.000 3. Soạn thảo báo cáo thẩm tra trình kỳ họp HĐND đồng/báo cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chi cho hoạt động giám sát, khảo sát Ngoài chế độ thanh toán công tác phí theo chế độ hiện hành của Nhà nước, các đoàn giám sát, khảo sát của HĐND, các Ban HĐND các cấp được chi như sau: Nội dung Đơn vị tính HĐND tỉnh HĐND huyện HĐND cấp xã 1. Chi soạn thảo Quyết định, kế hoạch, đề cương giám sát. đồng/cuộc 350.000 250.000 50.0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chi hoạt động tiếp xúc cử tri theo chương trình của HĐND các cấp Chi hỗ trợ điểm tiếp xúc cử tri để chi phí: Trang trí, khánh tiết, nước uống, bảo vệ và một số khoản chi khác; Kinh phí hỗ trợ các điểm tiếp xúc cử tri của đại biểu HĐND cấp nào chi từ nguồn kinh phí hoạt động của HĐND cấp đó, trường hợp có sự phối hợp tiếp xúc cử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chi hỗ trợ chức danh Phó ban HĐND (không chuyên trách) Đối với chức danh Phó Ban HĐND (không chuyên trách) được hưởng mức hỗ trợ kiêm nhiệm hàng tháng tính theo hệ số mức lương tối thiểu chung; Nếu đại biểu HĐND kiêm nhiệm nhiều chức danh của HĐND thì hưởng 01 mức phụ cấp cao nhất Chức danh HĐND tỉnh HĐND huyện HĐND cấp xã Phó...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Chi mời chuyên gia tư vấn: Chi chế độ đối với chuyên gia để phục vụ hoạt động theo chức năng nhiệm vụ của Thường trực HĐND, các Ban HĐND Nội dung Đơn vị tính HĐND tỉnh HĐND huyện HĐND cấp xã Chi hỗ trợ chuyên gia tư vấn đồng/văn bản 250.000 200.000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Một số chế độ đặc thù khác 1. Chi may trang phục Mỗi nhiệm kỳ HĐND, đại biểu HĐND được hỗ trợ tiền may 01 bộ trang phục (lễ phục); đại biểu HĐND tham gia nhiều cấp thì hưởng 01 mức cao nhất. Nội dung Đơn vị tính HĐND tỉnh HĐND huyện HĐND cấp xã Đại biểu HĐND đồng/người/ nhiệm kỳ 3.500.000 2.500.000 1.500.000 2. Chi mua báo chí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hiệu lực thi hành 1. Căn cứ vào các chế độ, định mức chi tiêu tài chính hiện hành của Nhà nước và các chế độ, định mức chi tiêu tài chính tại Nghị quyết này, Thường trực HĐND, UBND các cấp chịu trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức thực hiện đảm bảo hoạt động của HĐND các cấp. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vướng mắc phản ánh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.