Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Lai Châu
45/2011/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012 của UBND tỉnh Gia Lai
18/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012 của UBND tỉnh Gia Lai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012 của UBND tỉnh Gia Lai
- Về việc ban hành Quy định giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Lai Châu .
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a, b, d khoản 2, Điều 1, Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh, như sau: a) Xe ô tô: Giá tính lệ phí trước bạ (có phụ lục kèm theo). b) Xe mô tô: Giá tính lệ phí trước bạ (có phụ lục kèm theo). d) Đối với những loại xe chưa được quy định trong bảng giá tính lệ phí trước bạ c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a, b, d khoản 2, Điều 1, Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh, như sau:
- a) Xe ô tô: Giá tính lệ phí trước bạ (có phụ lục kèm theo).
- b) Xe mô tô: Giá tính lệ phí trước bạ (có phụ lục kèm theo).
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Lai Châu .
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi áp dụng: 1. Giá các loại đất năm 2012 làm căn cứ để: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong các trường hợp quy định tại Điều 33 của Luật đất đai năm 2003; c) Tí...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định sửa đổi, bổ sung này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định sửa đổi, bổ sung này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Phạm vi áp dụng:
- 1. Giá các loại đất năm 2012 làm căn cứ để:
- a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày kể ngày 01 tháng 01 năm 2012 và thay thế Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh Lai Châu về việc ban hành giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Lai Châu; Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2011 của UBND tỉnh Lai Châu về việc điều chỉnh, bổ su...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Pleiku và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính
- Cục trưởng Cục thuế tỉnh
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày kể ngày 01 tháng 01 năm 2012 và thay thế Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh Lai Châu về việc ban hành giá các loại đất...
- Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2011 của UBND tỉnh Lai Châu về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung của bảng giá đất ở năm 2011 trên địa bàn thị xã Lai Châu.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.