Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 29

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành qui chế quản lý đào tạo, sát hạch, cấp GPLX môtô hạng A1 chơ đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ văn hoá quá thấp

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành qui chế quản lý đào tạo, sát hạch, cấp GPLX môtô hạng A1 chơ đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ văn hoá quá thấp Right: Ban hành Quy chế quản lý sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Qui chế quản lý đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe môtô hạng A1 cho đối tượng là đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ văn hoá quá thấp trên địa bàn tỉnh Lai Châu". (Có quy chế kèm theo)

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ".

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • (Có quy chế kèm theo)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Qui chế quản lý đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe môtô hạng A1 cho đối tượng là đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ văn hoá quá thấp trên địa bàn t... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sở Giao thông Vận tải có trách nhiệm chỉ đạo biên soạn giáo trình giảng dạy, câu hỏi đề thi, tổ chức lớp học và thi sát hạch cho đối tượng là đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ văn hoá quá thấp phù hợp với quy chế. Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị có trách nhiệm phối hợp Sở Giao thông Vận tải chỉ đạo chính quyền các xã, các cơ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 4352/2001/QĐ-BGTVT ngày 18 tháng 12 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 4352/2001/QĐ-BGTVT ngày 18 tháng 12 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Removed / left-side focus
  • Sở Giao thông Vận tải có trách nhiệm chỉ đạo biên soạn giáo trình giảng dạy, câu hỏi đề thi, tổ chức lớp học và thi sát hạch cho đối tượng là đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ văn hoá quá thấp...
  • Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị có trách nhiệm phối hợp Sở Giao thông Vận tải chỉ đạo chính quyền các xã, các cơ quan chức năng của huyện, thị phối hợp với các đơn vị đào tạo lái xe môtô trong tỉnh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc sở Giao thông vận tải; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trướng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ SÁT HẠCH, CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ (Ban hành kèm theo Quyết định s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu tr...
  • QUẢN LÝ SÁT HẠCH,
  • CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trướng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Giám đốc sở Giao thông vận tải Right: của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về quản lý sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ (viết tắt là SHCGPLX).
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chế này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, sát hạch, cấp và sử dụng giấy phép lái xe cơ giới đường bộ (viết tắt là GPLX). 2. Quy chế này không áp dụng đối với quản lý sát hạch, cấp GPLX của ngành công an, quân đội làm nhiệm vụ an ninh, quốc phòng.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (sau đây gọi là xe cơ giới) là các loại xe di chuyển trên đường bộ bằng sức kéo của động cơ do người điều khiển bao gồm: a) Mô tô hai (2) hoặc ba (3) bánh, xe máy, xích lô máy, xe lam ba (3) bánh; b) Ôtô các lo...
Chương II Chương II HỆ THỐNG GIẤY PHÉP LÁI XE
Điều 4. Điều 4. Phân hạng giấy phép lái xe 1. Hạng A1 cấp cho người lái xe để điều khiển xe mô tô hai bánh có dung tích xy lanh từ 50 cm 3 đến dưới 175 cm 3 . 2. Hạng A2 cấp cho người lái xe theo đối tượng được Thủ tướng Chính phủ quy định để điều khiển xe mô tô hai bánh có dung tích xy lanh từ 175 cm 3 trở lên và các loại xe quy định cho GPLX...
Điều 5. Điều 5. Thời hạn của giấy phép lái xe 1. Hạng A1, A2, A3: Không thời hạn. 2. Hạng B1: Có thời hạn 5 năm, kể từ ngày cấp. 3. Hạng A4, B2, C, D, E và các loại hạng F: Có thời hạn 3 năm, kể từ ngày cấp.
CHƯƠNG III CHƯƠNG III SÁT HẠCH LÁI XE