Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy chế hỗ trợ ứng dụng và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Lai Châu
10/2012/QĐ-UBND
Right document
Quy định về việc cấp và kiểm tra Giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
22/2010/TT-BKHCN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy chế hỗ trợ ứng dụng và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về việc cấp và kiểm tra Giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về việc cấp và kiểm tra Giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
- Ban hành quy chế hỗ trợ ứng dụng và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hỗ trợ Ứng dụng và Chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận lưu hành tự do (Certificate of Free Sale, sau đây viết tắt là CFS) đối với sản phẩm, hàng hóa được sản xuất trong nước để xuất khẩu; kiểm tra CFS đối với hàng hóa nhập khẩu để lưu thông tại Việt Nam thuộc trách nhiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Thông tư này quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận lưu hành tự do (Certificate of Free Sale, sau đây viết tắt là CFS) đối với sản phẩm, hàng hóa được sản...
- kiểm tra CFS đối với hàng hóa nhập khẩu để lưu thông tại Việt Nam thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hỗ trợ Ứng dụng và Chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau: 1. Người đề nghị cấp CFS bao gồm: thương nhân xuất khẩu, nhà sản xuất, người đại diện có giấy ủy quyền hợp pháp của thương nhân xuất khẩu hoặc nhà sản xuất sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ. 2. Cơ quan quản lý nhà nước và c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau:
- Người đề nghị cấp CFS bao gồm:
- Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Khắc Chử QUY CHẾ Hỗ trợ ứng dụn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện cấp CFS Các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước để xuất khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này được cấp CFS khi đáp ứng các điều kiện sau: 1. Có yêu cầu của người đề nghị cấp CFS. 2. Có tiêu chuẩn công bố áp dụng và bằng chứng chứng minh sản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều kiện cấp CFS
- Các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước để xuất khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này được cấp CFS khi đáp ứng các điề...
- 1. Có yêu cầu của người đề nghị cấp CFS.
- Điều 3. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc hỗ trợ các hoạt động: Thẩm tra công nghệ; Đầu tư đổi mới công nghệ, thiết bị; Chuyển giao công nghệ; Xác lập quyền sở hữu công nghiệp; Nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm hàng hóa; Giải thưởng chất lượng; Hỗ trợ dự án sản xuất thử nghiệm được ngân sách Nhà nước hỗ trợ kinh phí.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan kiểm tra CFS 1. Kiểm tra CFS của hàng hóa nhập khẩu theo quy định tại Thông tư này. 2. Định kỳ hằng năm và đột xuất khi có yêu cầu, báo cáo gửi Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng về tình hình kiểm tra CFS của hàng hóa nhập khẩu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan kiểm tra CFS
- 1. Kiểm tra CFS của hàng hóa nhập khẩu theo quy định tại Thông tư này.
- 2. Định kỳ hằng năm và đột xuất khi có yêu cầu, báo cáo gửi Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng về tình hình kiểm tra CFS của hàng hóa nhập khẩu.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định về việc hỗ trợ các hoạt động: Thẩm tra công nghệ
- Đầu tư đổi mới công nghệ, thiết bị
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế trong nước có trụ sở chính đóng trên địa bàn tỉnh Lai Châu. 2. Không áp dụng đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được quy định trong Thông tư này có sự sửa đổi, thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, thay thế. 3. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký.
- 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được quy định trong Thông tư này có sự sửa đổi, thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, thay thế.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế trong nước có trụ sở chính đóng trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
- 2. Không áp dụng đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích thuật ngữ Trong quy định này các thuật ngữ được hiểu như sau: 1. Công nghệ : là tập hợp các phương pháp, quy trình, kỹ năng, bí quyết, công cụ, phương tiện dùng để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm. 2. Thẩm tra công nghệ : là hoạt động thẩm định, kiểm tra đánh giá, Giám định trang thiết bị công nghệ đối với dự án...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trình tự, thủ tục cấp CFS 1. Đăng ký hồ sơ thương nhân Người đề nghị cấp CFS phải đăng ký hồ sơ thương nhân tại Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng khi đề nghị cấp CFS lần đầu tiên và chỉ được xem xét cấp CFS khi đã đăng ký hồ sơ thương nhân. Việc đăng ký hồ sơ thương nhân thực hiện theo quy định tại Điều 9 Quyết định số 10...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trình tự, thủ tục cấp CFS
- 1. Đăng ký hồ sơ thương nhân
- Người đề nghị cấp CFS phải đăng ký hồ sơ thương nhân tại Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng khi đề nghị cấp CFS lần đầu tiên và chỉ được xem xét cấp CFS khi đã đăng ký hồ sơ thương nhân.
- Điều 3. Giải thích thuật ngữ
- Trong quy định này các thuật ngữ được hiểu như sau:
- 1. Công nghệ : là tập hợp các phương pháp, quy trình, kỹ năng, bí quyết, công cụ, phương tiện dùng để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II ĐIỀU KIỆN, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, CẤP LẠI, THU HỒI CFS ĐỐI VỚI SẢN PHẨM, HÀNG HÓA XUẤT KHẨU
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KIỆN, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, CẤP LẠI, THU HỒI CFS
- ĐỐI VỚI SẢN PHẨM, HÀNG HÓA XUẤT KHẨU
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Mục I
Mục I HỖ TRỢ THẨM TRA CÔNG NGHỆ ĐỐI VỚI DỰ ÁN ĐẦU TƯ:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Thẩm tra công nghệ đối với các dự án đầu tư: 1. Đối tượng thẩm tra: Các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh được phân cấp quy định tại Điều 80 Nghị định số: 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư. Đối với dự án đầu tư xây dựng...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Cấp lại CFS 1. Trường hợp CFS còn thời hạn hiệu lực Trong thời hạn hiệu lực của CFS, nếu người đề nghị cấp CFS có nhu cầu cấp lại bản sao chứng thực CFS do bản gốc CFS bị mất hoặc thất lạc hoặc bị hư hỏng, người đề nghị cấp CFS nộp đơn đề nghị cấp lại bản sao chứng thực của CFS gốc theo mẫu quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Cấp lại CFS
- 1. Trường hợp CFS còn thời hạn hiệu lực
- Trong thời hạn hiệu lực của CFS, nếu người đề nghị cấp CFS có nhu cầu cấp lại bản sao chứng thực CFS do bản gốc CFS bị mất hoặc thất lạc hoặc bị hư hỏng, người đề nghị cấp CFS nộp đơn đề nghị cấp l...
- Điều 4: Thẩm tra công nghệ đối với các dự án đầu tư:
- Đối tượng thẩm tra:
- Các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh được phân cấp quy định tại Điều 80 Nghị định số:
Left
Mục II
Mục II HỖ TRỢ ĐẦU TƯ ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ; CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ; XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP; NÂNG CAO NĂNG SUẤT, CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM HÀNG HÓA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Các hoạt động được khuyến khích, hỗ trợ 1. Đổi mới công nghệ; chuyển giao công nghệ. 2. Xác lập quyền, khai thác và phát triển đối với các đối tượng sở hữu công nghiệp ở trong và ngoài nước: Nhãn hiệu, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận, kiểu dáng công nghiệp, sáng chế và chỉ dẫn địa lý. 3. Dự án nâng cao năng suất, chất...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thu hồi CFS đã cấp Việc thu hồi CFS đã cấp được thực hiện theo quy định tại Điều 14 Quyết định số 10/2010/QĐ-TTg.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thu hồi CFS đã cấp
- Việc thu hồi CFS đã cấp được thực hiện theo quy định tại Điều 14 Quyết định số 10/2010/QĐ-TTg.
- Điều 5 . Các hoạt động được khuyến khích, hỗ trợ
- 1. Đổi mới công nghệ; chuyển giao công nghệ.
- 2. Xác lập quyền, khai thác và phát triển đối với các đối tượng sở hữu công nghiệp ở trong và ngoài nước: Nhãn hiệu, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận, kiểu dáng công nghiệp, sáng chế và chỉ...
Left
Điều 6
Điều 6 . Mức hỗ trợ tài chính cho hoạt động đổi mới công nghệ 1. Đổi mới công nghệ, thiết bị có giá trị từ 1.000.000.000 VNĐ trở lên được hỗ trợ đến 30% giá trị công nghệ, thiết bị, mức tối đa không quá 300.000.000 VNĐ. 2. Đổi mới công nghệ, thiết bị có giá trị nhỏ hơn 1.000.000.000 VNĐ được hỗ trợ đến 20% giá trị công nghệ, thiết bị,...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Yêu cầu đối với hàng hóa nhập khẩu phải có CFS Việc yêu cầu cụ thể hàng hóa nhập khẩu phải có CFS được Bộ Khoa học và Công nghệ quy định trong văn bản quy phạm pháp luật khác theo yêu cầu quản lý để làm cơ sở cho việc xác nhận hồ sơ chất lượng hàng hóa nhập khẩu hoặc cấp các giấy chứng nhận khác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Yêu cầu đối với hàng hóa nhập khẩu phải có CFS
- Việc yêu cầu cụ thể hàng hóa nhập khẩu phải có CFS được Bộ Khoa học và Công nghệ quy định trong văn bản quy phạm pháp luật khác theo yêu cầu quản lý để làm cơ sở cho việc xác nhận hồ sơ chất lượng...
- Điều 6 . Mức hỗ trợ tài chính cho hoạt động đổi mới công nghệ
- 1. Đổi mới công nghệ, thiết bị có giá trị từ 1.000.000.000 VNĐ trở lên được hỗ trợ đến 30% giá trị công nghệ, thiết bị, mức tối đa không quá 300.000.000 VNĐ.
- 2. Đổi mới công nghệ, thiết bị có giá trị nhỏ hơn 1.000.000.000 VNĐ được hỗ trợ đến 20% giá trị công nghệ, thiết bị, mức tối đa không quá 200.000.000 VNĐ.
Left
Điều 7
Điều 7 . Mức hỗ trợ tài chính cho hoạt động chuyển giao công nghệ 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ có giá trị từ 1.000.000.000 VNĐ trở lên được hỗ trợ đến 30% giá trị hợp đồng, mức tối đa không quá 300.000.000 VNĐ. 2. Hợp đồng chuyển giao công nghệ có giá trị nhỏ hơn 1.000.000.000 VNĐ được hỗ trợ đến 20% giá trị hợp đồng, mức tối đa k...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Kiểm tra CFS của hàng hóa nhập khẩu 1. Cơ quan kiểm tra CFS Cục Quản lý Chất lượng sản phẩm, hàng hóa và Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng các tỉnh, thành phố là cơ quan kiểm tra CFS đối với hàng hóa nhập khẩu theo phân công trách nhiệm quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật về kiểm tra hàng hóa nhập khẩu. 2. Kiểm tra...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Kiểm tra CFS của hàng hóa nhập khẩu
- 1. Cơ quan kiểm tra CFS
- Cục Quản lý Chất lượng sản phẩm, hàng hóa và Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng các tỉnh, thành phố là cơ quan kiểm tra CFS đối với hàng hóa nhập khẩu theo phân công trách nhiệm quy định tại cá...
- Điều 7 . Mức hỗ trợ tài chính cho hoạt động chuyển giao công nghệ
- 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ có giá trị từ 1.000.000.000 VNĐ trở lên được hỗ trợ đến 30% giá trị hợp đồng, mức tối đa không quá 300.000.000 VNĐ.
- 2. Hợp đồng chuyển giao công nghệ có giá trị nhỏ hơn 1.000.000.000 VNĐ được hỗ trợ đến 20% giá trị hợp đồng, mức tối đa không quá 200.000.000 VNĐ.
Left
Điều 8
Điều 8 . Mức hỗ trợ tài chính xác lập quyền sở hữu công nghiệp 1. Xác lập quyền sở hữu công nghiệp trong nước: a) Đối với kiểu dáng công nghiệp: Mỗi doanh nghiệp được hỗ trợ kinh phí xác lập quyền sở hữu kiểu dáng công nghiệp. Mức hỗ trợ cho 01 kiểu dáng công nghiệp là 8.000.000 đồng. b) Đối với nhãn hiệu hàng hóa: mức hỗ trợ cho 01 nh...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 1. Tổ chức thực hiện việc tuyên truyền, hướng dẫn quản lý hoạt động cấp CFS cho sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu và kiểm tra CFS của hàng hóa nhập khẩu theo quy định tại Thông tư này và các quy định khác có liên quan. 2. Tiếp nhận, thẩm xét hồ sơ và cấp, cấp lại CFS đối với sản ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
- 1. Tổ chức thực hiện việc tuyên truyền, hướng dẫn quản lý hoạt động cấp CFS cho sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu và kiểm tra CFS của hàng hóa nhập khẩu theo quy định tại Thông tư này và các quy định kh...
- 2. Tiếp nhận, thẩm xét hồ sơ và cấp, cấp lại CFS đối với sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu theo quy định tại Thông tư này.
- Điều 8 . Mức hỗ trợ tài chính xác lập quyền sở hữu công nghiệp
- 1. Xác lập quyền sở hữu công nghiệp trong nước:
- a) Đối với kiểu dáng công nghiệp: Mỗi doanh nghiệp được hỗ trợ kinh phí xác lập quyền sở hữu kiểu dáng công nghiệp. Mức hỗ trợ cho 01 kiểu dáng công nghiệp là 8.000.000 đồng.
Left
Điều 9
Điều 9 . Mức hỗ trợ các dự án nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa: Đối với các dự án được phê duyệt tại Quyết định số: 712/QĐ- TTg ngày 21/5/2010 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt chương trình quốc gia "Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa của các doanh nghiệp Việt Nam đến 2020”, tùy theo từng dự án cụ...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của nhà sản xuất, thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm, hàng hóa 1. Thực hiện theo yêu cầu của cơ quan cấp CFS, cơ quan kiểm tra CFS đối với các nội dung quy định tại Thông tư này. 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật hiện hành về tính chính xác, xác thực đối với các khai báo liên quan đến việc đề nghị cấp, cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trách nhiệm của nhà sản xuất, thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm, hàng hóa
- 1. Thực hiện theo yêu cầu của cơ quan cấp CFS, cơ quan kiểm tra CFS đối với các nội dung quy định tại Thông tư này.
- 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật hiện hành về tính chính xác, xác thực đối với các khai báo liên quan đến việc đề nghị cấp, cấp lại CFS và CFS của hàng hóa nhập khẩu.
- Điều 9 . Mức hỗ trợ các dự án nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa:
- Đối với các dự án được phê duyệt tại Quyết định số: 712/QĐ
- TTg ngày 21/5/2010 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt chương trình quốc gia "Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa của các doanh nghiệp Việt Nam đến 2020”, tùy theo từng dự án cụ th...
Left
Điều 1
Điều 1 0 . Thời gian đăng ký hỗ trợ Các tổ chức, cá nhân đề nghị hỗ trợ đầu tư đổi mới công nghệ, thiết bị, chuyển giao công nghệ và xác lập quyền sở hữu công nghiệp gửi 01 bộ hồ sơ đăng ký về Sở Khoa học và Công nghệ trước ngày 01 tháng 8 hàng năm để tổng hợp, xây dựng kế hoạch kinh phí hỗ trợ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 1 . Hội đồng thẩm định, xét duyệt Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định, xét duyệt hỗ trợ đổi mới công nghệ; chuyển giao công nghệ; xác lập quyền sở hữu công nghiệp; các dự án nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa (sau đây gọi tắt là Hội đồng). 1. Thành phần Hội đồng gồm: Chủ tịch, Phó Chủ tị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 2 . Kiểm tra, nghiệm thu 1. Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với Sở Tài Chính và các ngành có liên quan tổ chức kiểm tra, nghiệm thu thực tế tại các tổ chức, cá nhân đối với các hoạt động đổi mới công nghệ; chuyển giao công nghệ; các dự án nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa. 2. Đối với việc hỗ trợ xác lập quyền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 . Kinh phí hoạt động của Hội đồng Kinh phí cho hoạt động của Hội đồng được chi từ nguồn kinh phí sự nghiệp Khoa học và Công nghệ được phân bổ hàng năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục III
Mục III HỐ TRỢ GIẢI THƯỞNG CHẤT LƯỢNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 4 . Hàng năm Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp xây dựng kế hoạch hỗ trợ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định mức hỗ trợ cụ thể đối với từng sản phẩm của các tổ chức, cá nhân tham gia vào các hoạt động sau: - Tham gia giải thưởng chất lượng quốc gia; - Áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng; - Chứng nhận sản phẩm hợp chuẩn, ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục IV
Mục IV HỐ TRỢ CÁC DỰ ÁN DẢN XUẤT THỬ NGHIỆM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Mức hỗ trợ đối với các dự án sản xuất thử nghiệm: Thực hiện theo thông tư liên tịch Số: 22/2011/TTLT-BTC-BKHCN ngày 21 tháng 02 năm 2011 Liên tịch Bộ Tài chính - Bộ Khoa học và Công nghệ "Hướng dẫn quản lý tài chính đối với các dự án sản xuất thử nghiệm được ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí".
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III KIỂM TRA CFS CỦA HÀNG HÓA NHẬP KHẨU
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KIỂM TRA CFS CỦA HÀNG HÓA NHẬP KHẨU
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 16
Điều 16 . Trách nhiệm của cơ quan quản lý và tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí 1. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ: - Tổng hợp xây dựng kế hoạch và lập dự toán hỗ trợ các hoạt động theo quy chế cho từng giai đoạn phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. - Hướng d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 : Kinh phí và nguồn kinh phí: 1. Nguồn kinh phí hỗ trợ hàng năm được bố trí từ ngân sách địa phương trong dự toán chi sự nghiệp Khoa học và Công nghệ; từ quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ (nếu có), hoặc từ các nguồn tài chính hợp pháp khác theo quy định. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định phê duyệt Kế hoạch hoạt động Khoa họ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18 . Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân thực hiện tốt các quy chế này được khen thưởng theo quy định hiện hành của Nhà nước. 2. Các tổ chức, cá nhân lợi dụng chức vụ quyền hạn cố ý làm trái nội dung quy chế này gây thiệt hại cho ngân sách nhà nước thì tùy theo mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections