Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 12
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định các tiêu thức xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định các tiêu thức xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND ngày 05/11/2008 của UBND tỉnh Lai Châu Ban hành Quy định các tiêu thức chung và phương pháp xác định giá đất trên địa bàn tỉnh; 2. Những nội dung không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo: Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Khắc Chử QUY ĐỊNH Các tiêu thức xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh L...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định các tiêu thức để áp dụng xác định giá các loại đất trong quá trình thực hiện các chính sách đất đai trên địa bàn tỉnh Lai Châu. 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, tổ chức có liên quan đến việc xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Ngoài các từ ngữ đã được giải thích tại Điều 3 của Nghị định 188/2004/NĐ-CP, trong quy định này, các cụm từ dưới đây được hiểu như sau: 1. Khu dân cư: bao gồm khu dân cư nông thôn, khu dân cư đô thị. Ranh giới được xác định theo quy hoạch được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; nếu chưa có quy hoạch thì...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH ( Đã ký ) Đỗ Ngọc An QUY ĐỊNH Tiêu chí xác định khu vực, vị trí và một số nội dung về định giá đất cụ thể, xây dự...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Ngoài các từ ngữ đã được giải thích tại Điều 3 của Nghị định 188/2004/NĐ-CP, trong quy định này, các cụm từ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Khu dân cư: bao gồm khu dân cư nông thôn, khu dân cư đô thị. Ranh giới được xác định theo quy hoạch được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Tiêu chí xác định khu vực, vị trí và một số nội dung về định giá đất cụ thể,
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Ngoài các từ ngữ đã được giải thích tại Điều 3 của Nghị định 188/2004/NĐ-CP, trong quy định này, các cụm từ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Khu dân cư: bao gồm khu dân cư nông thôn, khu dân cư đô thị. Ranh giới được xác định theo quy hoạch được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CH...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Phân vùng miền, phân loại đất và loại đô thị 1. Các xã trên địa bàn tỉnh Lai Châu là các xã miền núi. 2. Phân loại đất: Các loại đất trên địa bàn tỉnh: Được phân loại theo quy định tại Điều 13 của Luật Đất đai năm 2003, các khoản: 3, 4, 5, 6 Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ; cách phân loại chi ti...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy định tiêu chí để xác định giá một số loại đất 1. Đất nông nghiệp a) Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng Căn cứ vào giá đất rừng sản xuất cùng vị trí, cùng khu vực để xác định giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, nhưng không thấp hơn 50% giá đất rừng sản xuất cùng vị trí, cùng khu vực. b) Đất sản xuất nông nghiệp khác Căn cứ v...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Phân vùng miền, phân loại đất và loại đô thị
  • 1. Các xã trên địa bàn tỉnh Lai Châu là các xã miền núi.
  • 2. Phân loại đất: Các loại đất trên địa bàn tỉnh: Được phân loại theo quy định tại Điều 13 của Luật Đất đai năm 2003, các khoản: 3, 4, 5, 6 Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Ch...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy định tiêu chí để xác định giá một số loại đất
  • 1. Đất nông nghiệp
  • a) Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phân vùng miền, phân loại đất và loại đô thị
  • 1. Các xã trên địa bàn tỉnh Lai Châu là các xã miền núi.
  • 2. Phân loại đất: Các loại đất trên địa bàn tỉnh: Được phân loại theo quy định tại Điều 13 của Luật Đất đai năm 2003, các khoản: 3, 4, 5, 6 Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Ch...
Target excerpt

Điều 6. Quy định tiêu chí để xác định giá một số loại đất 1. Đất nông nghiệp a) Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng Căn cứ vào giá đất rừng sản xuất cùng vị trí, cùng khu vực để xác định giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc d...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phân khu vực, đường phố và vị trí đất 1. Đất ở tại nông thôn và đất phi nông nghiệp tại nông thôn a) Phân khu vực Phân theo các trục đường giao thông chính, khu trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu công nghiệp, chợ... chia làm 3 khu vực thuộc địa giới hành chính của xã. b) Phân vị trí đất Vị trí của từng loại đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tiêu thức xác định giá đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp tại nông thôn 1. Đất nông nghiệp tại nông thôn 1.1. Phân loại xã Trên địa bàn mỗi huyện, thị xã, các xã được phân loại thành các nhóm có các điều kiện tương đồng với nhau: a) Nhóm các xã loại 1: Các xã thuộc vùng có địa hình tương đối bằng phẳng, có điều kiện thuận l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tiêu thức xác định giá đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp tại đô thị (các phường, thị trấn) 1. Đất nông nghiệp tại đô thị 1.1. Đất nông nghiệp tại đô thị được phân thành 3 vị trí như sau: a) Vị trí 1 - Có từ một yếu tố khoảng cách trở lên như sau: + Đất tiếp giáp khu dân cư đến mét thứ 500. + Đất tiếp giáp chợ đến mét thứ 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tiêu thức xác định giá một số loại đất Chính phủ không quy định khung giá và các quy định khác 1. Đất nông nghiệp a) Đất sản xuất nông nghiệp khác, giá đất được xác định bằng giá đất sản xuất nông nghiệp liền kề; trường hợp liền kề nhiều loại đất sản xuất nông nghiệp thì căn cứ vào loại đất sản xuất nông nghiệp có giá thấp nhất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tiêu thức xác định giá đất tại khu vực giáp ranh Đất phi nông nghiệp thuộc khu vực giáp ranh được xác định theo đường địa giới hành chính giữa các huyện, thị xã vào mỗi bên 100 m, đối với đất nông nghiệp vào mỗi bên 200 m và được xác định trọn thửa đất (trường hợp thửa đất có một phần diện tích nằm ngoài giới hạn khoảng cách),...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định tiêu chí xác định khu vực, vị trí và một số nội dung định giá đất cụ thể, xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí xác định khu vực, vị trí và một số nội dung về định giá đất cụ thể, xây dựng và điều chỉnh bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03/10/2016 và thay thế Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND ngày 12/8/2011 của UBND tỉnh Lai Châu ban hành Quy định các tiêu thức xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu; những nội dung không quy định tại Quyết định này thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí và một số nội dung về định giá đất cụ thể, xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu. 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý đất đai, các cơ quan, tổ chức có liên quan đến việc định giá đất, thẩm định giá đ...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Ngoài các từ ngữ đã được giải thích tại Điều 3 của Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ, trong quy định này các cụm từ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đất khu dân cư nông thôn gồm các loại đất thuộc khu vực được xác định sử dụng chủ yếu để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình công cộng phụ...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Quy định về phân loại nhóm xã, phân vị trí để xác định giá đất nông nghiệp 1. Phân loại nhóm xã Tại địa bàn mỗi huyện, thành phố, các xã, phường, thị trấn được phân loại thành các nhóm xã; các xã có điều kiện tương đồng giống nhau được quy định thành một nhóm, nhưng không quá 04 nhóm. a) Nhóm xã loại 1 Các xã đạt cả bốn (04) ti...