Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định một số nội dung cụ thể Quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu
24/2011/QĐ-UBND
Right document
V/v: Ban hành Quy định một số nội dung cụ thể Quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu
28/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định một số nội dung cụ thể Quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung cụ thể quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND ngày 04/11/2009 của UBND tỉnh Lai Châu về việc ban hành quy định một số nội dung cụ thể quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 1373/2004/QĐ-UB ngày 29/12/2004 của UBND tỉnh Lai Châu V/v ban hành Quy định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND ngày 04/11/2009 của UBND tỉnh Lai Châu về việc ban hành quy định một số nội dung cụ thể quản...
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND ngày 04/11/2009 của UBND tỉnh Lai Châu về việc ban hành quy định một số nội dung cụ thể quản... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 1373/2004/QĐ-UB ngày 29/12/2004 của UBND tỉnh Lai Châu V/v ban hành Quy định quản lý Nhà nước về giá trên...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 1373/2004/QĐ-UB ngày 29/12/2004 của UBND tỉnh Lai Châu V/v ban hành Quy định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Khắc Chử QUY ĐỊNH Một số nội dung cụ thể quản lý nhà nước về giá trên địa bà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUI ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu: Danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá; nội dung, điều kiện và thẩm quyền quyết định công bố áp dụng các biện pháp bình ổn giá; danh mục tài sản, hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban nhân dân tỉnh định giá và thẩm quyền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý nhà nước, doanh nghiệp, tổ chức, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân trong và ngoài nước hoạt động sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lai Châu (trừ khi Điều ước quốc tế mà Việt Nam tham gia có quy định khác).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II BIỆN PHÁP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá 1. Danh mục hàng hoá, dịch vụ do Trung ương quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09/6/2008 của Chính phủ và Điều 1 Quyết định số 116/QĐ-TTg ngày 29/9/2009 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Danh mục hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định: - Cước vận tả...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung cụ thể quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 3. Danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá
- 1. Danh mục hàng hoá, dịch vụ do Trung ương quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09/6/2008 của Chính phủ và Điều 1 Quyết định số 116/QĐ-TTg ngày 29/9/2009 của Thủ tướng Chính...
- 2. Danh mục hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung cụ thể quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
- Điều 3. Danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá
- 1. Danh mục hàng hoá, dịch vụ do Trung ương quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09/6/2008 của Chính phủ và Điều 1 Quyết định số 116/QĐ-TTg ngày 29/9/2009 của Thủ tướng Chính...
- 2. Danh mục hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung cụ thể quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện áp dụng các biện pháp bình ổn giá 4.1 Đối với hàng hoá, dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều 3 của quy định này thì điều kiện áp dụng các biện pháp bình ổn giá thực hiện như điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Thông tư số 122/2010/TT-BTC ngày 12/8/2010 của Bộ Tài chính. 4.2 Đối với hàng hoá, dịch vụ quy định tại khoản 2 Điều 3 của q...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Lò Văn Giàng QUY ĐỊNH Một số nội dung cụ thể Quản lý Nhà nước về giá trên...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 4. Điều kiện áp dụng các biện pháp bình ổn giá
- 4.1 Đối với hàng hoá, dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều 3 của quy định này thì điều kiện áp dụng các biện pháp bình ổn giá thực hiện như điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Thông tư số 122/2010/TT-BTC ngày 12/...
- 4.2 Đối với hàng hoá, dịch vụ quy định tại khoản 2 Điều 3 của quy định này thì điều kiện áp dụng các biện pháp bình ổn giá khi các hàng hoá, dịch vụ trên thị trường các huyện, thị xã trong tỉnh có...
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Lò Văn Giàng
- Điều 4. Điều kiện áp dụng các biện pháp bình ổn giá
- 4.1 Đối với hàng hoá, dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều 3 của quy định này thì điều kiện áp dụng các biện pháp bình ổn giá thực hiện như điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Thông tư số 122/2010/TT-BTC ngày 12/...
- 4.2 Đối với hàng hoá, dịch vụ quy định tại khoản 2 Điều 3 của quy định này thì điều kiện áp dụng các biện pháp bình ổn giá khi các hàng hoá, dịch vụ trên thị trường các huyện, thị xã trong tỉnh có...
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này...
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền quyết định các biện pháp bình ổn giá và tổ chức thực hiện các biện pháp bình ổn giá Khi giá hàng hoá biến động bất thường theo quy định tại Điều 4 quy định này, Chủ tịch UBND tỉnh quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bình ổn giá theo thẩm quyền, giao trách nhiệm tổ chức thực hiện các biện pháp bình ổn giá. 1....
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện áp dụng các biện pháp bình ổn gỉá Khi các hàng hoá, dịch vụ qui định tại khoản 2 Điều 3 Quy định này trên thị trường các huyện, thị trong tỉnh có biến động bất thường: tăng quá cao hoặc giảm quá tháp so với giá thị trường trước khi biến động theo qui định dưới đây trong các trường hợp xảy ra thiên tai, địch hoạ, khủng...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 5. Thẩm quyền quyết định các biện pháp bình ổn giá và tổ chức thực hiện các biện pháp bình ổn giá
- Khi giá hàng hoá biến động bất thường theo quy định tại Điều 4 quy định này, Chủ tịch UBND tỉnh quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bình ổn giá theo thẩm quyền, giao trách nhiệm tổ chức thự...
- 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bình ổn giá, cụ thể như sau:
- Điều 4. Điều kiện áp dụng các biện pháp bình ổn gỉá
- Khi các hàng hoá, dịch vụ qui định tại khoản 2 Điều 3 Quy định này trên thị trường các huyện, thị trong tỉnh có biến động bất thường: tăng quá cao hoặc giảm quá tháp so với giá thị trường trước khi...
- các tổ chức, cá nhân lạm dụng vị thế độc quyền, liên kết độc quyền về.giá, đầu cơ găm hàng, biến động cung cầu hàng hoá, dịch vụ hoặc do các tin đồn bịa đặt, loan tin thất thiệt không có căn cứ về...
- Điều 5. Thẩm quyền quyết định các biện pháp bình ổn giá và tổ chức thực hiện các biện pháp bình ổn giá
- Khi giá hàng hoá biến động bất thường theo quy định tại Điều 4 quy định này, Chủ tịch UBND tỉnh quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bình ổn giá theo thẩm quyền, giao trách nhiệm tổ chức thự...
- 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bình ổn giá, cụ thể như sau:
Điều 4. Điều kiện áp dụng các biện pháp bình ổn gỉá Khi các hàng hoá, dịch vụ qui định tại khoản 2 Điều 3 Quy định này trên thị trường các huyện, thị trong tỉnh có biến động bất thường: tăng quá cao hoặc giảm quá tháp...
Left
Điều 6.
Điều 6. Danh mục hàng hóa phải đăng ký giá, kê khai giá 6.1 Danh mục hàng hóa phải đăng ký giá. a) Danh mục hàng hoá, dịch vụ do Trung ương quy định (tại khoản 1 Điều 3 Quy định này); b) Danh mục hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định gồm: 1. Giống phục vụ sản xuất nông nghiệp; 2. Giống các loại cây trồng cho các dự án; 3....
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn gỉá 1. Danh mục hàng hoá, dịch vụ do Trung ương quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định 75/2008/NĐ-CP ngày 9/6/2008 của Chính phủ. 2. Danh mục hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định: - Cước vận tải hành khách bằng ô tô; - Giống phục vụ sản xuất nông nghiệp; - Vật liệu xây d...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 6. Danh mục hàng hóa phải đăng ký giá, kê khai giá
- 6.1 Danh mục hàng hóa phải đăng ký giá.
- a) Danh mục hàng hoá, dịch vụ do Trung ương quy định (tại khoản 1 Điều 3 Quy định này);
- b) Danh mục hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định gồm:
- 2. Giống các loại cây trồng cho các dự án;
- 6.2 Danh mục hàng hóa phải kê khai giá.
- Left: Điều 6. Danh mục hàng hóa phải đăng ký giá, kê khai giá Right: Điều 3. Danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn gỉá
- Left: 6.1 Danh mục hàng hóa phải đăng ký giá. Right: 2. Danh mục hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định:
- Left: a) Danh mục hàng hoá, dịch vụ do Trung ương quy định (tại khoản 1 Điều 3 Quy định này); Right: 1. Danh mục hàng hoá, dịch vụ do Trung ương quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định 75/2008/NĐ-CP ngày 9/6/2008 của Chính phủ.
Điều 3. Danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn gỉá 1. Danh mục hàng hoá, dịch vụ do Trung ương quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định 75/2008/NĐ-CP ngày 9/6/2008 của Chính phủ. 2. Danh mục hàng hoá, dịch vụ do Uỷ...
Left
Điều 7.
Điều 7. Đối tượng đăng ký giá, kê khai giá 7.1 Đối tượng đăng ký giá, kê khai giá: Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hoá dịch vụ thực hiện đăng ký giá nhập khẩu, giá bán buôn, giá bán lẻ áp dụng cho từng khu vực và từng thời điểm nhất định theo đúng hình thức mà tổ chức cá nhân đang thực hiện. 7.2 Hình thức, nội dung và thủ tụ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hình thức, nội dung và thủ tục đăng ký giá: Thực hiện theo quy định tại khoản 3, mục VI, phần B Thông tư 104/2008/TT-BTC ngày 13/11/2008 của Bộ Tài chính.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 7. Đối tượng đăng ký giá, kê khai giá
- 7.1 Đối tượng đăng ký giá, kê khai giá:
- Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hoá dịch vụ thực hiện đăng ký giá nhập khẩu, giá bán buôn, giá bán lẻ áp dụng cho từng khu vực và từng thời điểm nhất định theo đúng hình thức mà tổ chức...
- Điều 8. Hình thức, nội dung và thủ tục đăng ký giá:
- Điều 7. Đối tượng đăng ký giá, kê khai giá
- 7.1 Đối tượng đăng ký giá, kê khai giá:
- Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hoá dịch vụ thực hiện đăng ký giá nhập khẩu, giá bán buôn, giá bán lẻ áp dụng cho từng khu vực và từng thời điểm nhất định theo đúng hình thức mà tổ chức...
- Left: 7.2 Hình thức, nội dung và thủ tục đăng ký giá: Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Thông tư số 122/2010/TT-BTC ngày 12/8/2010 Right: Thực hiện theo quy định tại khoản 3, mục VI, phần B Thông tư 104/2008/TT-BTC ngày 13/11/2008 của Bộ Tài chính.
Điều 8. Hình thức, nội dung và thủ tục đăng ký giá: Thực hiện theo quy định tại khoản 3, mục VI, phần B Thông tư 104/2008/TT-BTC ngày 13/11/2008 của Bộ Tài chính.
Left
Điều 8.
Điều 8. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ đăng ký giá, kê khai giá Sở Tài chính chủ trì tiếp nhận hồ sơ đăng ký giá, kê khai giá của các Công ty TNHH một thành viên chuyển đổi từ công ty nhà nước trực thuộc UBND tỉnh và các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuộc các thành phần kinh tế khác có trụ sở chính đóng trên địa bàn tỉnh Lai Châu. Sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quyền hạn, trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong việc đăng ký giá, kê khai giá hàng hoá Thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 7 và khoản 5 Điều 8 Thông tư số 122/2010/TT-BTC ngày 12/8/2010 của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Doanh nghiệp phải đăng ký giá Doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc diện phải đăng ký giá là các Tổng Công ty, Công ty cổ phần, Công ty TNHH có trên 50% vốn sở hữu nhà nước trong vốn Điều lệ doanh nghiệp.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 9. Quyền hạn, trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong việc đăng ký giá, kê khai giá hàng hoá
- Thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 7 và khoản 5 Điều 8 Thông tư số 122/2010/TT-BTC ngày 12/8/2010 của Bộ Tài chính.
- Điều 7. Doanh nghiệp phải đăng ký giá
- Doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc diện phải đăng ký giá là các Tổng Công ty, Công ty cổ phần, Công ty TNHH có trên 50% vốn sở hữu nhà nước trong vốn Điều lệ doanh nghiệp.
- Điều 9. Quyền hạn, trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong việc đăng ký giá, kê khai giá hàng hoá
- Thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 7 và khoản 5 Điều 8 Thông tư số 122/2010/TT-BTC ngày 12/8/2010 của Bộ Tài chính.
Điều 7. Doanh nghiệp phải đăng ký giá Doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc diện phải đăng ký giá là các Tổng Công ty, Công ty cổ phần, Công ty TNHH có trên 50% vốn sở hữu nhà nước trong vốn Điều l...
Left
Điều 10
Điều 10 . Quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức đối với tài sản, hàng hoá, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Uỷ ban nhân dân tỉnh 1. Sở Tài chính thẩm định và có ý kiến bằng văn bản để cơ quan chuyên ngành hoặc cơ quan được phân công hướng dẫn xây dựng phương án giá trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định giá các loại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUYỀN HẠN, TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN; CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI CHÂU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã 1. Giám đốc Sở Tài chính: - Tổ chức triển khai thực hiện giá các loại tài sản, hàng hoá dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định của Trung ương và địa phương; - Tham mưu đề xuất UBND tỉnh những chính sách, biện pháp quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu; - Thẩm định ph...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quyền hạn, trách nhiệm của các tổ chức cá nhân trong việc đăng ký giá hàng hoá Thực hiện theo quy định tại khoản 5, mục VI, phần B Thông tư 104/2008TT-BTC ngày 13/11/2008 của Bộ Tài chính’
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 11. Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
- 1. Giám đốc Sở Tài chính:
- - Tổ chức triển khai thực hiện giá các loại tài sản, hàng hoá dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định của Trung ương và địa phương;
- Điều 10. Quyền hạn, trách nhiệm của các tổ chức cá nhân trong việc đăng ký giá hàng hoá
- Thực hiện theo quy định tại khoản 5, mục VI, phần B Thông tư 104/2008TT-BTC ngày 13/11/2008 của Bộ Tài chính’
- Điều 11. Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
- 1. Giám đốc Sở Tài chính:
- - Tổ chức triển khai thực hiện giá các loại tài sản, hàng hoá dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định của Trung ương và địa phương;
Điều 10. Quyền hạn, trách nhiệm của các tổ chức cá nhân trong việc đăng ký giá hàng hoá Thực hiện theo quy định tại khoản 5, mục VI, phần B Thông tư 104/2008TT-BTC ngày 13/11/2008 của Bộ Tài chính’
Left
Điều 12.
Điều 12. Giám đốc các Doanh nghiệp, các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh - Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh có các quyền sau: + Quyết định giá mua, giá bán hàng hoá và dịch vụ (trừ những hàng hoá, dịch vụ đã được nhà nước quy định); + Quyết định giá hàng hoá dịch vụ trong khung giá, giới hạn giá do cơ quan nhà nước có thẩm quyề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh được khen thưởng theo chế độ hiện hành. Việc xử lý các vi phạm trong lĩnh vực giá: Thực hiện theo các quy định hiện hành của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giá và những quy định của pháp luật có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan kiểm tra việc thực hiện các quyết định giá thuộc thẩm quyền quyết định giá của Uỷ ban nhân dân tỉnh. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về UBND tỉnh để nghiên cứu giải quyết./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections