Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 15
Right-only sections 10

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định một số nội dung cụ thể Quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung cụ thể quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND ngày 04/11/2009 của UBND tỉnh Lai Châu về việc ban hành quy định một số nội dung cụ thể quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Khắc Chử QUY ĐỊNH Một số nội dung cụ thể quản lý nhà nước về giá trên địa bà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu: Danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá; nội dung, điều kiện và thẩm quyền quyết định công bố áp dụng các biện pháp bình ổn giá; danh mục tài sản, hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban nhân dân tỉnh định giá và thẩm quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý nhà nước, doanh nghiệp, tổ chức, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân trong và ngoài nước hoạt động sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lai Châu (trừ khi Điều ước quốc tế mà Việt Nam tham gia có quy định khác).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II BIỆN PHÁP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá 1. Danh mục hàng hoá, dịch vụ do Trung ương quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09/6/2008 của Chính phủ và Điều 1 Quyết định số 116/QĐ-TTg ngày 29/9/2009 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Danh mục hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định: - Cước vận tả...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung cụ thể quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá
  • 1. Danh mục hàng hoá, dịch vụ do Trung ương quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09/6/2008 của Chính phủ và Điều 1 Quyết định số 116/QĐ-TTg ngày 29/9/2009 của Thủ tướng Chính...
  • 2. Danh mục hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung cụ thể quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá
  • 1. Danh mục hàng hoá, dịch vụ do Trung ương quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09/6/2008 của Chính phủ và Điều 1 Quyết định số 116/QĐ-TTg ngày 29/9/2009 của Thủ tướng Chính...
  • 2. Danh mục hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định:
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung cụ thể quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện áp dụng các biện pháp bình ổn giá 4.1 Đối với hàng hoá, dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều 3 của quy định này thì điều kiện áp dụng các biện pháp bình ổn giá thực hiện như điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Thông tư số 122/2010/TT-BTC ngày 12/8/2010 của Bộ Tài chính. 4.2 Đối với hàng hoá, dịch vụ quy định tại khoản 2 Điều 3 của q...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Chương QUY ĐỊNH Một số nội dung cụ thể quản lý nhà nước về...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Điều kiện áp dụng các biện pháp bình ổn giá
  • 4.1 Đối với hàng hoá, dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều 3 của quy định này thì điều kiện áp dụng các biện pháp bình ổn giá thực hiện như điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Thông tư số 122/2010/TT-BTC ngày 12/...
  • 4.2 Đối với hàng hoá, dịch vụ quy định tại khoản 2 Điều 3 của quy định này thì điều kiện áp dụng các biện pháp bình ổn giá khi các hàng hoá, dịch vụ trên thị trường các huyện, thị xã trong tỉnh có...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hà...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều kiện áp dụng các biện pháp bình ổn giá
  • 4.1 Đối với hàng hoá, dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều 3 của quy định này thì điều kiện áp dụng các biện pháp bình ổn giá thực hiện như điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Thông tư số 122/2010/TT-BTC ngày 12/...
  • 4.2 Đối với hàng hoá, dịch vụ quy định tại khoản 2 Điều 3 của quy định này thì điều kiện áp dụng các biện pháp bình ổn giá khi các hàng hoá, dịch vụ trên thị trường các huyện, thị xã trong tỉnh có...
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./....

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền quyết định các biện pháp bình ổn giá và tổ chức thực hiện các biện pháp bình ổn giá Khi giá hàng hoá biến động bất thường theo quy định tại Điều 4 quy định này, Chủ tịch UBND tỉnh quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bình ổn giá theo thẩm quyền, giao trách nhiệm tổ chức thực hiện các biện pháp bình ổn giá. 1....

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đăng ký giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thuộc diện đăng ký giá trong thời gian Nhà nước áp dụng biện pháp đăng ký giá để bình ổn giá được quy định tại khoản 1 Điều 3 của quy định này. 2. Đối tượng đăng ký giá: Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa dịch vụ thực hiện đăng ký giá nhập khẩu, giá bán buôn, giá bán lẻ áp d...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Thẩm quyền quyết định các biện pháp bình ổn giá và tổ chức thực hiện các biện pháp bình ổn giá
  • Khi giá hàng hoá biến động bất thường theo quy định tại Điều 4 quy định này, Chủ tịch UBND tỉnh quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bình ổn giá theo thẩm quyền, giao trách nhiệm tổ chức thự...
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bình ổn giá, cụ thể như sau:
Added / right-side focus
  • 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thuộc diện đăng ký giá trong thời gian Nhà nước áp dụng biện pháp đăng ký giá để bình ổn giá được quy định tại khoản 1 Điều 3 của quy định này.
  • Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa dịch vụ thực hiện đăng ký giá nhập khẩu, giá bán buôn, giá bán lẻ áp dụng cho từng khu vực và từng thời điểm nhất định theo đúng hình thức mà tổ chức...
  • 3. Cách thức thực hiện đăng ký giá: Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền quyết định các biện pháp bình ổn giá và tổ chức thực hiện các biện pháp bình ổn giá
  • Khi giá hàng hoá biến động bất thường theo quy định tại Điều 4 quy định này, Chủ tịch UBND tỉnh quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bình ổn giá theo thẩm quyền, giao trách nhiệm tổ chức thự...
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bình ổn giá, cụ thể như sau:
Rewritten clauses
  • Left: c) Đăng ký giá; Kê khai giá; Right: Điều 4. Đăng ký giá
  • Left: d) Công khai thông tin về giá; Right: Đối tượng đăng ký giá:
Target excerpt

Điều 4. Đăng ký giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thuộc diện đăng ký giá trong thời gian Nhà nước áp dụng biện pháp đăng ký giá để bình ổn giá được quy định tại khoản 1 Điều 3 của quy định này. 2. Đối tượng đăng ký gi...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Danh mục hàng hóa phải đăng ký giá, kê khai giá 6.1 Danh mục hàng hóa phải đăng ký giá. a) Danh mục hàng hoá, dịch vụ do Trung ương quy định (tại khoản 1 Điều 3 Quy định này); b) Danh mục hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định gồm: 1. Giống phục vụ sản xuất nông nghiệp; 2. Giống các loại cây trồng cho các dự án; 3....

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bình ổn giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá Theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ gồm: a) Xăng, dầu thành phẩm tiêu thụ nội địa ở nhiệt độ thực tế bao gồm: xăng động cơ (không bao gồm xăng máy bay), dầu hỏa, dầu điêzen, dầu mazut; b) Điện bán lẻ; c) Khí dầ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Danh mục hàng hóa phải đăng ký giá, kê khai giá
  • 6.1 Danh mục hàng hóa phải đăng ký giá.
  • a) Danh mục hàng hoá, dịch vụ do Trung ương quy định (tại khoản 1 Điều 3 Quy định này);
Added / right-side focus
  • Điều 3. Bình ổn giá
  • a) Xăng, dầu thành phẩm tiêu thụ nội địa ở nhiệt độ thực tế bao gồm: xăng động cơ (không bao gồm xăng máy bay), dầu hỏa, dầu điêzen, dầu mazut;
  • b) Điện bán lẻ;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Danh mục hàng hóa phải đăng ký giá, kê khai giá
  • a) Danh mục hàng hoá, dịch vụ do Trung ương quy định (tại khoản 1 Điều 3 Quy định này);
  • b) Danh mục hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định gồm:
Rewritten clauses
  • Left: 6.1 Danh mục hàng hóa phải đăng ký giá. Right: 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá
  • Left: Danh mục hàng hoá, dịch vụ quy định tại Phụ lục 1 kèm theo Thông tư số 122/2010/TT-BTC ngày 12/8/2010 của Bộ Tài chính). Right: Theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ gồm:
Target excerpt

Điều 3. Bình ổn giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá Theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ gồm: a) Xăng, dầu thành phẩm tiêu thụ nội địa ở nhiệt...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Đối tượng đăng ký giá, kê khai giá 7.1 Đối tượng đăng ký giá, kê khai giá: Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hoá dịch vụ thực hiện đăng ký giá nhập khẩu, giá bán buôn, giá bán lẻ áp dụng cho từng khu vực và từng thời điểm nhất định theo đúng hình thức mà tổ chức cá nhân đang thực hiện. 7.2 Hình thức, nội dung và thủ tụ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị; các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước hoạt động sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lai Châu 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố 1.1 Giám đốc Sở Tài chính - Tổ chức triển khai thực hiện giá các loại tài sản, hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Đối tượng đăng ký giá, kê khai giá
  • 7.1 Đối tượng đăng ký giá, kê khai giá:
  • Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hoá dịch vụ thực hiện đăng ký giá nhập khẩu, giá bán buôn, giá bán lẻ áp dụng cho từng khu vực và từng thời điểm nhất định theo đúng hình thức mà tổ chức...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị; các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước hoạt động sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lai Châu
  • 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
  • 1.1 Giám đốc Sở Tài chính
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Đối tượng đăng ký giá, kê khai giá
  • 7.1 Đối tượng đăng ký giá, kê khai giá:
  • Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hoá dịch vụ thực hiện đăng ký giá nhập khẩu, giá bán buôn, giá bán lẻ áp dụng cho từng khu vực và từng thời điểm nhất định theo đúng hình thức mà tổ chức...
Target excerpt

Điều 8. Quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị; các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước hoạt động sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lai Châu 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thà...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ đăng ký giá, kê khai giá Sở Tài chính chủ trì tiếp nhận hồ sơ đăng ký giá, kê khai giá của các Công ty TNHH một thành viên chuyển đổi từ công ty nhà nước trực thuộc UBND tỉnh và các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuộc các thành phần kinh tế khác có trụ sở chính đóng trên địa bàn tỉnh Lai Châu. Sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Quyền hạn, trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong việc đăng ký giá, kê khai giá hàng hoá Thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 7 và khoản 5 Điều 8 Thông tư số 122/2010/TT-BTC ngày 12/8/2010 của Bộ Tài chính.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức đối với tài sản, hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Ủy ban Nhân dân tỉnh 1. Sở Tài chính - Thẩm định và có ý kiến bằng văn bản để cơ quan chuyên ngành hoặc cơ quan được phân công hướng dẫn xây dựng phương án giá trình UBND tỉnh quyết định giá các loại hàng hóa,...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Quyền hạn, trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong việc đăng ký giá, kê khai giá hàng hoá
  • Thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 7 và khoản 5 Điều 8 Thông tư số 122/2010/TT-BTC ngày 12/8/2010 của Bộ Tài chính.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức đối với tài sản, hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Ủy ban Nhân dân tỉnh
  • 1. Sở Tài chính
  • - Thẩm định và có ý kiến bằng văn bản để cơ quan chuyên ngành hoặc cơ quan được phân công hướng dẫn xây dựng phương án giá trình UBND tỉnh quyết định giá
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quyền hạn, trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong việc đăng ký giá, kê khai giá hàng hoá
  • Thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 7 và khoản 5 Điều 8 Thông tư số 122/2010/TT-BTC ngày 12/8/2010 của Bộ Tài chính.
Target excerpt

Điều 7. Quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức đối với tài sản, hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Ủy ban Nhân dân tỉnh 1. Sở Tài chính - Thẩm định và có ý kiến bằng văn bản để cơ quan chuy...

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức đối với tài sản, hàng hoá, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Uỷ ban nhân dân tỉnh 1. Sở Tài chính thẩm định và có ý kiến bằng văn bản để cơ quan chuyên ngành hoặc cơ quan được phân công hướng dẫn xây dựng phương án giá trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định giá các loại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUYỀN HẠN, TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN; CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI CHÂU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 11.

Điều 11. Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã 1. Giám đốc Sở Tài chính: - Tổ chức triển khai thực hiện giá các loại tài sản, hàng hoá dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định của Trung ương và địa phương; - Tham mưu đề xuất UBND tỉnh những chính sách, biện pháp quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu; - Thẩm định ph...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan kiểm tra việc thực hiện các quyết định giá thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban Nhân dân tỉnh. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về UBND tỉnh để nghiên cứu giải quyết./.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
  • 1. Giám đốc Sở Tài chính:
  • - Tổ chức triển khai thực hiện giá các loại tài sản, hàng hoá dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định của Trung ương và địa phương;
Added / right-side focus
  • Điều 10. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan kiểm tra việc thực hiện các quyết định giá thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban Nhân dân tỉnh.
  • Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về UBND tỉnh để nghiên cứu giải quyết./.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
  • 1. Giám đốc Sở Tài chính:
  • - Tổ chức triển khai thực hiện giá các loại tài sản, hàng hoá dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định của Trung ương và địa phương;
Target excerpt

Điều 10. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan kiểm tra việc thực hiện các quyết định giá thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban Nhân dân tỉnh. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắ...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Giám đốc các Doanh nghiệp, các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh - Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh có các quyền sau: + Quyết định giá mua, giá bán hàng hoá và dịch vụ (trừ những hàng hoá, dịch vụ đã được nhà nước quy định); + Quyết định giá hàng hoá dịch vụ trong khung giá, giới hạn giá do cơ quan nhà nước có thẩm quyề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh được khen thưởng theo chế độ hiện hành. Việc xử lý các vi phạm trong lĩnh vực giá: Thực hiện theo các quy định hiện hành của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giá và những quy định của pháp luật có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan kiểm tra việc thực hiện các quyết định giá thuộc thẩm quyền quyết định giá của Uỷ ban nhân dân tỉnh. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về UBND tỉnh để nghiên cứu giải quyết./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành quy định một số nội dung cụ thể quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND ngày 06/9/2011 của UBND tỉnh Lai Châu về việc Ban hành Quy định một số nội dung cụ thể quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu: Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá; nội dung, điều kiện và thẩm quyền quyết định công bố áp dụng các biện pháp bình ổn giá; danh mục tài sản, hàng hóa, dịch vụ do Ủy ban Nhân dân tỉnh định giá và thẩm quyền...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong và ngoài nước hoạt động sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lai Châu (trừ khi Điều ước quốc tế mà Việt Nam tham gia có quy định khác).
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁ
Điều 5. Điều 5. Kê khai giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá. 1.1 Hàng hóa, dịch vụ do Trung ương quy định: a) Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG); b) Phân đạm urê; phân NPK; c) Thuốc bảo vệ thực vật, bao gồm: thuốc trừ sâu, thuốc trừ bệnh, thuốc trừ cỏ; d) Vac-xin phòng bệnh cho gia súc, gia cầm; đ) Muối ăn; e) Sữa dành cho trẻ em d...
Điều 6. Điều 6. Niêm yết giá Tất cả các hàng hóa dịch vụ trong danh mục bình ổn giá, đăng ký giá, kê khai giá đều phải niêm yết giá bán tại nơi bán hàng; giá bán bằng hoặc thấp hơn giá đã đăng ký, kê khai theo kiểm soát của cơ quan quản lý nhà nước